Logo Mobi
Logo Mobi
DANH MỤC DỊCH VỤ KỸ THUẬT THỰC HIỆN TẠI BỆNH VIỆN

DANH MỤC DỊCH VỤ KỸ THUẬT THỰC HIỆN TẠI BỆNH VIỆN

By Quản Trị Viên Bệnh Viện Đa Khoa Huyện Mê Linh Th12 04, 2017 318
SỞ Y TẾ HÀ NỘI
BVĐK HUYỆN MÊ LINH
DANH MỤC DỊCH VỤ KỸ THUẬT THỰC HIỆN TẠI BỆNH VIỆN
(Theo quyết định 3158/QĐ-SYT ngày 31/12/2015 của Sở Y tế Hà Nội)
STTMã DVKTTÊN DỊCH VỤ KỸ THUẬTPT-TTMã giáTên TT37, NQ13, QĐ30Đơn giáGhi chú
101.0001.0000Theo dõi huyết áp liên tục không xâm nhập tại giường ≤ 8 giờT330.PL2.53Theo dõi huyết áp động mạch không xâm lấn tại giường liên 51.000
201.0002.1778Ghi điện tim cấp cứu tại giườngT337.3F00.1778Điện tâm đồ 45.900
301.0007.0099Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 01 nòngT137.8B00.0099Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng 640.000
401.0008.0100Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòngT137.8B00.0100Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng 1.113.000
501.0019.0004Siêu âm Doppler mạch cấp cứu tại giườngT137.2A01.0004Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu 211.000
601.0020.0001Siêu âm dẫn đường đặt catheter tĩnh mạch cấp cứuT237.2A01.0001Siêu âm 49.000
701.0021.0001Siêu âm dẫn đường đặt catheter động mạch cấp cứuT237.2A01.0001Siêu âm 49.000
801.0032.0299Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứuT237.8D01.0299Thủ thuật loại II (HSCC - CĐ) 430.000
901.0040.0081Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âmT137.8B00.0081Chọc dò màng tim 234.000
1001.0041.0081Chọc dò màng ngoài tim cấp cứuT137.8B00.0081Chọc dò màng tim 234.000
1101.0053.0075Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầuT337.8B00.0075Cắt chỉ 30.000 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
1201.0054.0114Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút)T337.8B00.0114Hút đờm 10.000
1301.0055.0114Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một lần hút)T237.8B00.0114Hút đờm 10.000
1401.0056.0300Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông kín (có thở máy) (một lần hút)T337.8D01.0300Thủ thuật loại III (HSCC - CĐ) 295.000
1501.0065.0071Bóp bóng Ambu qua mặt nạT237.8B00.0071Bơm rửa khoang màng phổi 203.000
1601.0066.1888Đặt ống nội khí quảnT137.8B00.1888Đặt nội khí quản 555.000
1701.0071.0120Mở khí quản cấp cứuP137.8B00.0120Mở khí quản 704.000
1801.0072.0120Mở khí quản qua màng nhẫn giápT137.8B00.0120Mở khí quản 704.000
1901.0073.0120Mở khí quản thường quyP237.8B00.0120Mở khí quản 704.000
2001.0074.0120Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thởT137.8B00.0120Mở khí quản 704.000
2101.0077.1888Thay ống nội khí quảnT137.8B00.1888Đặt nội khí quản 555.000
2201.0080.0206Thay canuyn mở khí quảnT337.8B00.0206Thay canuyn mở khí quản 241.000
2301.0085.0277Vận động trị liệu hô hấpT237.8C00.0277Vật lý trị liệu hô hấp 29.000
2401.0086.0898Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)T337.8D08.0898Khí dung 17.600 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
2501.0089.0206Đặt canuyn mở khí quản 02 nòngT237.8B00.0206Thay canuyn mở khí quản 241.000
2601.0091.0071Chọc hút dịch khí phế quản qua màng nhẫn giápT137.8B00.0071Bơm rửa khoang màng phổi 203.000
2701.0093.0079Chọc hút dịch – khí màng phổi bằng kim hay catheterT137.8B00.0079Chọc hút khí màng phổi 136.000
2801.0094.0111Dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp ≤ 8 giờT137.8B00.0111Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục 183.000
2901.0095.0094Mở màng phổi cấp cứuT137.8B00.0094Dẫn lưu màng phổi tối thiểu 583.000
3001.0096.0094Mở màng phổi tối thiểu bằng trocaT137.8B00.0094Dẫn lưu màng phổi tối thiểu 583.000
3101.0097.0111Dẫn lưu màng phổi liên tục ≤ 8 giờT137.8B00.0111Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục 183.000
3201.0128.0209Thông khí nhân tạo không xâm nhập ≤ 8 giờT137.8B00.0209Thở máy (01 ngày điều trị) 533.000
3301.0129.0209Thông khí nhân tạo CPAP qua van Boussignac ≤ 8 giờT137.8B00.0209Thở máy (01 ngày điều trị) 533.000
3401.0130.0209Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức CPAP ≤ 8 giờT137.8B00.0209Thở máy (01 ngày điều trị) 533.000
3501.0131.0209Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức BiPAP ≤ 8 giờT137.8B00.0209Thở máy (01 ngày điều trị) 533.000
3601.0132.0209Thông khí nhân tạo xâm nhập ≤ 8 giờT137.8B00.0209Thở máy (01 ngày điều trị) 533.000
3701.0133.0209Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức VCV ≤ 8 giờT137.8B00.0209Thở máy (01 ngày điều trị) 533.000
3801.0134.0209Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PCV ≤ 8 giờT137.8B00.0209Thở máy (01 ngày điều trị) 533.000
3901.0135.0209Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức A/C (VCV) ≤ 8 giờT137.8B00.0209Thở máy (01 ngày điều trị) 533.000
4001.0136.0209Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức SIMV ≤ 8 giờT137.8B00.0209Thở máy (01 ngày điều trị) 533.000
4101.0137.0209Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PSV ≤ 8 giờT137.8B00.0209Thở máy (01 ngày điều trị) 533.000
4201.0138.0209Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức CPAP ≤ 8 giờT137.8B00.0209Thở máy (01 ngày điều trị) 533.000
4301.0157.0508Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườnT237.8D05.0508Cố định gãy xương sườn 46.500
4401.0158.0074Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bảnT137.8B00.0074Cấp cứu ngừng tuần hoàn 458.000 Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
4501.0160.0210Đặt ống thông dẫn lưu bàng quangT337.8B00.0210Thông đái 85.400
4601.0161.0086Chọc hút nước tiểu trên xương muT237.8B00.0086Chọc hút hạch hoặc u 104.000
4701.0162.0121Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang trên khớp vệT137.8B00.0121Mở thông bàng quang (gây tê tại chỗ) 360.000
4801.0164.0210Thông bàng quangT337.8B00.0210Thông đái 85.400
4901.0165.0158Rửa bàng quang lấy máu cụcT237.8B00.0158Rửa bàng quang 185.000 Chưa bao gồm hóa chất.
5001.0201.0849Soi đáy mắt cấp cứuT337.8D07.0849Soi đáy mắt/ Soi góc tiền phòng 49.600
5101.0202.0083Chọc dịch tuỷ sốngT237.8B00.0083Chọc dò tuỷ sống 100.000 Chưa bao gồm kim chọc dò.
5201.0216.0103Đặt ống thông dạ dàyT337.8B00.0103Đặt sonde dạ dày 85.400
5301.0218.0159Rửa dạ dày cấp cứuT237.8B00.0159Rửa dạ dày 106.000
5401.0219.0160Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kínT237.8B00.0160Rửa dạ dày loại bỏ chất độc qua hệ thống kín 576.000
5501.0221.0211Thụt tháoT337.8B00.0211Thụt tháo phân/ Đặt sonde hậu môn 78.000
5601.0222.0211Thụt giữT337.8B00.0211Thụt tháo phân/ Đặt sonde hậu môn 78.000
5701.0223.0211Đặt ống thông hậu mônT337.8B00.0211Thụt tháo phân/ Đặt sonde hậu môn 78.000
5801.0239.0001Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứuT237.2A01.0001Siêu âm 49.000
5901.0240.0077Chọc dò ổ bụng cấp cứuT237.8B00.0077Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi 131.000
6001.0243.0095Dẫn lưu ổ bụng trong viêm tuỵ cấp ≤ 8 giờT237.8B00.0095Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 658.000
6101.0267.0203Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần)T337.8B00.0203Thay băng vết thương/ mổ chiều dài < 30 cm nhiễm trùng 129.000
6201.0281.1510Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần)037.1E03.1510Đường máu mao mạch 23.300
6301.0284.1269Định nhóm máu tại giường037.1E01.1269Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy 38.000
6401.0285.1349Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường037.1E01.1349Thời gian máu đông 12.300
6501.0303.0001Siêu âm cấp cứu tại giường bệnhT237.2A01.0001Siêu âm 49.000
6602.0001.0071Bóp bóng Ambu qua mặt nạT237.8B00.0071Bơm rửa khoang màng phổi 203.000
6702.0002.0071Bơm rửa khoang màng phổiT237.8B00.0071Bơm rửa khoang màng phổi 203.000
6802.0004.0200Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần)37.8B00.0200Thay băng vết thương/ mổ chiều dài ≤ 15cm 55.000 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Trường hợp áp dụng với bệnh nhân nội trú theo hướng dẫn của Bộ Y tế.
6902.0007.0000Chọc dò dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âmT213.PL3.64Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi 60.000
7002.0008.0078Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âmT237.8B00.0078Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 169.000
7102.0009.0077Chọc dò dịch màng phổiT337.8B00.0077Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi 131.000
7202.0010.0000Chọc tháo dịch màng phổiT313.PL3.109Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 78.000
7302.0011.0079Chọc hút khí màng phổiT337.8B00.0079Chọc hút khí màng phổi 136.000
7402.0012.0095Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âmT237.8B00.0095Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 658.000
7502.0025.0109Gây dính màng phổi bằng thuốc/ hóa chất qua ống dẫn lưu màng phổiT237.8B00.0109Gây dính màng phổi bằng thuốc/ hóa chất qua ống dẫn lưu màng phổi 183.000
7602.0026.0111Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tụcT337.8B00.0111Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục 183.000
7702.0032.0898Khí dung thuốc giãn phế quản037.8D08.0898Khí dung 17.600
7802.0061.0164Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe037.8B00.0164Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe 172.000
7902.0063.0001Siêu âm màng phổi cấp cứu037.2A01.0001Siêu âm 49.000
8002.0064.0175Sinh thiết màng phổi mùT237.8B00.0175Sinh thiết màng phổi 418.000
8102.0067.0206Thay canuyn mở khí quảnT237.8B00.0206Thay canuyn mở khí quản 241.000
8202.0068.0277Vận động trị liệu hô hấpT337.8C00.0277Vật lý trị liệu hô hấp 29.000
8302.0074.0081Chọc dò và dẫn lưu màng ngoài timT137.8B00.0081Chọc dò màng tim 234.000
8402.0075.0081Chọc dò màng ngoài timT137.8B00.0081Chọc dò màng tim 234.000
8502.0076.0081Dẫn lưu màng ngoài timT137.8B00.0081Chọc dò màng tim 234.000
8602.0085.1778Điện tim thường037.3F00.1778Điện tâm đồ 45.900
8702.0111.1798Nghiệm pháp atropinT237.3F00.1798Holter điện tâm đồ/ huyết áp 191.000
8802.0112.0004Siêu âm Doppler mạch máuT337.2A01.0004Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu 211.000
8902.0113.0004Siêu âm Doppler timT337.2A01.0004Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu 211.000
9002.0119.0004Siêu âm tim cấp cứu tại giườngT337.2A01.0004Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu 211.000
9102.0129.0083Chọc dò dịch não tuỷT237.8B00.0083Chọc dò tuỷ sống 100.000
9202.0150.0114Hút đờm hầu họngT337.8B00.0114Hút đờm 10.000
9302.0170.0000Chăm sóc và bảo quản catheter tĩnh mạch trung tâm trong lọc máu30.PL1.0049Đặt catheter đo áp lực tĩnh mạch trung tâm (CVP) - chưa bao gồm catheter 80.000
9402.0188.0210Đặt sonde bàng quangT337.8B00.0210Thông đái 85.400
9502.0232.0158Rửa bàng quang lấy máu cụcT237.8B00.0158Rửa bàng quang 185.000
9602.0233.0158Rửa bàng quangT337.8B00.0158Rửa bàng quang 185.000
9702.0242.0077Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệmT337.8B00.0077Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi 131.000
9802.0243.0077Chọc tháo dịch ổ bụng điều trịT337.8B00.0077Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi 131.000
9902.0244.0103Đặt ống thông dạ dàyT337.8B00.0103Đặt sonde dạ dày 85.400
10002.0247.0211Đặt ống thông hậu mônT337.8B00.0211Thụt tháo phân/ Đặt sonde hậu môn 78.000
10102.0313.0159Rửa dạ dày cấp cứuT337.8B00.0159Rửa dạ dày 106.000
10202.0314.0001Siêu âm ổ bụng037.2A01.0001Siêu âm 49.000
10302.0333.0078Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu dịch màng bụng liên tụcT137.8B00.0078Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 169.000
10402.0338.0211Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràngT337.8B00.0211Thụt tháo phân/ Đặt sonde hậu môn 78.000
10502.0339.0211Thụt tháo phânT337.8B00.0211Thụt tháo phân/ Đặt sonde hậu môn 78.000
10602.0360.0113Hút dịch khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âmT237.8B00.0113Hút dịch khớp dưới hướng dẫn của siêu âm 118.000
10702.0349.0112Hút dịch khớp gối37.8B00.0112Hút dịch khớp 109.000
10802.0361.0112Hút nang bao hoạt dịchT337.8B00.0112Hút dịch khớp 109.000
10902.0363.0086Hút ổ viêm/ áp xe phần mềmT337.8B00.0086Chọc hút hạch hoặc u 104.000
11002.0364.0087Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âmT237.8B00.0087Chọc hút hạch/ u/ áp xe/ các tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm 145.000
11102.0381.0213Tiêm khớp gốiT337.8B00.0213Tiêm khớp 86.400
11202.0383.0213Tiêm khớp cổ chânT337.8B00.0213Tiêm khớp 86.400
11302.0385.0213Tiêm khớp cổ tayT337.8B00.0213Tiêm khớp 86.400
11402.0388.0213Tiêm khớp khuỷu tayT337.8B00.0213Tiêm khớp 86.400
11502.0389.0213Tiêm khớp vaiT337.8B00.0213Tiêm khớp 86.400
11602.0399.0213Tiêm hội chứng DeQuervainT337.8B00.0213Tiêm khớp 86.400
11702.0402.0213Tiêm gân nhị đầu khớp vaiT337.8B00.0213Tiêm khớp 86.400
11802.0403.0213Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai)T337.8B00.0213Tiêm khớp 86.400
11902.0405.0213Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (trâm trụ)T337.8B00.0213Tiêm khớp 86.400
12002.0411.0214Tiêm khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âmT237.8B00.0214Tiêm khớp dưới hướng dẫn của siêu âm 126.000
12103.0029.0192Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứuT237.8B00.0192Tạo nhịp cấp cứu ngoài lồng ngực 968.000
12203.0041.0004Siêu âm tim cấp cứu tại giườngT137.2A01.0004Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu 211.000
12303.0044.1778Ghi điện tim cấp cứu tại giườngT337.3F00.1778Điện tâm đồ 45.900
12403.0051.0074Ép tim ngoài lồng ngựcT137.8B00.0074Cấp cứu ngừng tuần hoàn 458.000
12503.0076.0114Hút đờm khí phế quản ở người bệnh sau đặt nội khí quản, mở khí quản, thở máyT237.8B00.0114Hút đờm 10.000
12603.0077.1888Đặt ống nội khí quảnT137.8B00.1888Đặt nội khí quản 555.000
12703.0078.0120Mở khí quảnP237.8B00.0120Mở khí quản 704.000
12803.0079.0077Chọc hút/dẫn lưu dịch màng phổiT137.8B00.0077Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi 131.000
12903.0080.0094Chọc hút/dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấpT237.8B00.0094Dẫn lưu màng phổi tối thiểu 583.000
13003.0082.0209Thở máy không xâm nhập (thở CPAP, Thở BIPAP)T137.8B00.0209Thở máy (01 ngày điều trị) 533.000
13103.0083.0209Hỗ trợ hô hấp xâm nhập qua nội khí quảnT137.8B00.0209Thở máy (01 ngày điều trị) 533.000
13203.0084.0077Chọc thăm dò màng phổiT237.8B00.0077Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi 131.000
13303.0085.0094Mở màng phổi tối thiểuT237.8B00.0094Dẫn lưu màng phổi tối thiểu 583.000
13403.0088.1791Thăm dò chức năng hô hấpT237.3F00.1791Đo chức năng hô hấp 142.000
13503.0089.0898Khí dung thuốc cấp cứu037.8D08.0898Khí dung 17.600
13603.0093.0277Vận động trị liệu hô hấpT237.8C00.0277Vật lý trị liệu hô hấp 29.000
13703.0096.0120Mở khí quản qua da cấp cứuT137.8B00.0120Mở khí quản 704.000
13803.0102.0200Chăm sóc lỗ mở khí quản037.8B00.0200Thay băng vết thương/ mổ chiều dài ≤ 15cm 55.000
13903.0104.0000Mở màng giáp nhẫn cấp cứuT130.PL1.0801Mởmàng giáp nhẫn cấp cứu 428.000
14003.0105.0000Thổi ngạtT230.PL1.0805Thổi ngạt 190.000
14103.0106.0071Bóp bóng Ambu qua mặt nạT237.8B00.0071Bơm rửa khoang màng phổi 203.000
14203.0112.0508Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xươngT237.8D05.0508Cố định gãy xương sườn 46.500
14303.0113.0297Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấpTD37.8D01.0297Thủ thuật loại đặc biệt (HSCC - CĐ) 1.149.000
14403.0125.0086Chọc hút nước tiểu trên xương muT237.8B00.0086Chọc hút hạch hoặc u 104.000
14503.0132.0210Đặt ống thông dẫn lưu bàng quangT337.8B00.0210Thông đái 85.400
14603.0133.0210Thông tiểuT337.8B00.0210Thông đái 85.400
14703.0148.0083Chọc dịch tuỷ sốngT237.8B00.0083Chọc dò tuỷ sống 100.000
14803.0150.0000Vận động trị liệu cho người bệnh bất động tại giườngT230.PL1.0068Tập do liệt thần kinh trung ương 10.000
14903.0163.0165Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âmT137.8B00.0165Siêu âm can thiệp - Đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe 2.058.000
15003.0164.0077Dẫn lưu ổ bụng cấp cứuT237.8B00.0077Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi 131.000
15103.0165.0077Chọc dò ổ bụng cấp cứuT237.8B00.0077Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi 131.000
15203.0167.0103Đặt ống thông dạ dàyT337.8B00.0103Đặt sonde dạ dày 85.400
15303.0168.0159Rửa dạ dày cấp cứuT237.8B00.0159Rửa dạ dày 106.000
15403.0169.0160Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kínT237.8B00.0160Rửa dạ dày loại bỏ chất độc qua hệ thống kín 576.000
15503.0171.0001Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứuT337.2A01.0001Siêu âm 49.000
15603.0178.0211Đặt sonde hậu mônT337.8B00.0211Thụt tháo phân/ Đặt sonde hậu môn 78.000
15703.0179.0211Thụt tháo phânT337.8B00.0211Thụt tháo phân/ Đặt sonde hậu môn 78.000
15803.0191.1510Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường037.1E03.1510Đường máu mao mạch 23.300
15903.0201.0000Cố định tạm thời người bệnh gãy xươngT330.PL2.0061Cố định tạm thời bệnh nhân gãy xương 18.000
16003.0206.1269Định nhóm máu tại giường37.1E01.1269Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy 38.000
16103.1379.0000Kỹ thuật đặt nội khí quản qua mũiT213.PL2.0102Đặt nội khí quản 310.000
16203.1492.0000Cắt hoại tử bỏng sâu kiểu toàn lớp, dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em.P230.PL1.0684Cắt hoại tử tiếp tuyến bỏng trẻ em dưới 3% diện tích cơ thể 760.000
16303.1497.0000Cắt hoại tử toàn lớp - ghép da dày tự thân, dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ emP130.PL1.0684Cắt hoại tử tiếp tuyến bỏng trẻ em dưới 3% diện tích cơ thể 760.000
16403.1516.0000Thay băng điều trị vết thương mãn tínhT230.PL1.0533Thay băng bỏng (1lần) 75.000
16503.2191.0898Khí dung mũi họng37.8D08.0898Khí dung 17.600
16603.2329.0095Đặt sonde dẫn lưu khoang màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âmT237.8B00.0095Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 658.000
16703.2331.0164Rút sonde dẫn lưu màng phổi, sonde dẫn lưu ổ áp xeT137.8B00.0164Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe 172.000
16803.2332.0078Chọc dò màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âmT237.8B00.0078Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 169.000
16903.2333.0078Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âmT237.8B00.0078Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 169.000
17003.2357.0211Thụt tháo phânT337.8B00.0211Thụt tháo phân/ Đặt sonde hậu môn 78.000
17103.2358.0211Đặt sonde hậu mônT337.8B00.0211Thụt tháo phân/ Đặt sonde hậu môn 78.000
17203.2387.0212Tiêm trong daT337.8B00.0212Tiêm (bắp/dưới da/tĩnh mạch) 10.000 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú
17303.2388.0212Tiêm dưới daT337.8B00.0212Tiêm (bắp/dưới da/tĩnh mạch) 10.000 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú
17403.2389.0212Tiêm bắp thịtT337.8B00.0212Tiêm (bắp/dưới da/tĩnh mạch) 10.000 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú
17503.2390.0212Tiêm tĩnh mạchT337.8B00.0212Tiêm (bắp/dưới da/tĩnh mạch) 10.000 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú
17603.2391.0215Truyền tĩnh mạchT337.8B00.0215Truyền tĩnh mạch 20.000 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú
17703.2412.0571Phẫu thuật nạo viêm lao xương cẳng tayP237.8D05.0571Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm/ sửa mỏm cụt ngón tay, chân/ cắt cụt ngón tay, chân (tính 1 ngón) 2.752.000
17803.2413.0571Phẫu thuật nạo viêm lao xương đốt bàn-ngón tayP237.8D05.0571Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm/ sửa mỏm cụt ngón tay, chân/ cắt cụt ngón tay, chân (tính 1 ngón) 2.752.000
17903.2421.0571Phẫu thuật nạo viêm lao xương bàn-ngón chânP237.8D05.0571Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm/ sửa mỏm cụt ngón tay, chân/ cắt cụt ngón tay, chân (tính 1 ngón) 2.752.000
18003.2443.1045Cắt u máu dưới da đầu có đ­ường kính 5 đến 10 cmP137.8D09.1045Cắt u da đầu lành, đường kính từ 5 cm trở lên 1.094.000
18103.2444.1045Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầu đường kính trên 10 cmP137.8D09.1045Cắt u da đầu lành, đường kính từ 5 cm trở lên 1.094.000
18203.2446.0000Đốt lạnh u mạch máu vùng mặt cổT130.PL1.0759Đốt lạnh u mạch máu vùng mặt cổ 323.000
18303.2449.0834Cắt u da vùng mặt, tạo hìnhPD37.8D07.0834Phẫu thuật u có vá da tạo hình 1.200.000
18403.2451.1049Cắt u phần mềm vùng cổP237.8D09.1049Cắt u nhỏ lành tính phần mềm vùng hàm mặt (gây mê nội khí quản) 2.507.000
18503.2452.0000Cắt u nang bạch huyết vùng cổP313.PL4.0088Phẫu thuật u mạch máu lớn, u bạch huyết lớn, đường kính trên 10cm 2.730.000
18603.2455.1045Cắt u da đầu lành, đường kính từ 5 cm trở lênP137.8D09.1045Cắt u da đầu lành, đường kính từ 5 cm trở lên 1.094.000
18703.2685.0582Cắt chỏm nang ganP137.8D05.0582Phẫu thuật loại I (Ngoại khoa) 2.619.000
18803.2694.1196Cắt chỏm nang gan bằng nội soi hay mở bụngP137.8D12.1196Phẫu thuật loại I (Nội soi) 2.061.000
18903.2719.1191Cắt u sùi đầu miệng sáoP337.8D11.1191Phẫu thuật loại III (Ung bướu) 1.107.000
19003.2720.0583Cắt u lành dương vậtP237.8D05.0583Phẫu thuật loại II (Ngoại khoa) 1.793.000
19103.2857.0000Cắt bỏ tinh hoàn ung thư lạc chỗ có hoặc không vét hạch ổ bụngP230.PL1.602Cắttinh hoàn ung thư lạc chỗcó vét hạchtrong ổ bụng 1.710.000
19203.2857.0000Cắt bỏ tinh hoàn ung thư lạc chỗ có hoặc không vét hạch ổ bụngP213.PL4.184Cắt tinh hoàn ung thư lạc chỗ không vét hạch ổ bụng 1.210.000
19303.2859.0435Cắt bỏ tinh hoànP137.8D05.0435Phẫu thuật hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chỗ/ cắt bỏ tinh hoàn 2.254.000
19403.2949.0000Phẫu thuật cắt bỏ sẹo xấu ngắn dưới 5cm: Tạo hình phức tạpP230.PL1.0784Phẫu thuật cắt sẹo xấu đường kính 1 - 5cm 760.000
19503.2985.0000Chuyển vạt da tại chỗ đơn giản điều trị sẹo bỏngP230.PL1.0811Chuyển vạt da xoay, trượt phức tạp trong tạo hình di chứng bỏng 1.710.000
19603.3007.0351Chăm sóc người bệnh dị ứng thuốc nặng: Lyell, Stevens-JohnsonT137.8D03.0351Thủ thuật loại I (Da liễu) 365.000
19703.3265.0508Cố định gãy xương sườn bằng băng dính to bảnT337.8D05.0508Cố định gãy xương sườn 46.500
19803.3309.0465Phẫu thuật điều trị tắc ruột do bã thức ănP237.8D05.0465Phẫu thuật khâu lỗ thủng tiêu hóa/ lấy dị vật ống tiêu hóa/ đẩy bả thức ăn xuống đại tràng 3.414.000
19903.3311.0455Phẫu thuật điều trị xoắn ruộtP237.8D05.0455Phẫu thuật cắt dây chằng gỡ dính ruột 2.416.000
20003.3313.0455Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính/dây chằng không cắt nối ruộtP237.8D05.0455Phẫu thuật cắt dây chằng gỡ dính ruột 2.416.000
20103.3314.0456Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính/dây chằng có cắt nối ruộtP137.8D05.0456Phẫu thuật cắt nối ruột 4.105.000
20203.3321.0456Đóng hậu môn nhân tạoP137.8D05.0456Phẫu thuật cắt nối ruột 4.105.000
20303.3331.0458Cắt đoạn ruột nonP237.8D05.0458Phẫu thuật cắt ruột non 4.441.000
20403.3341.0495Phẫu thuật LongoP237.8D05.0495Phẫu thuật điều trị trĩ kỹ thuật cao (phương pháp Longo) 2.153.000
20503.3346.0663Xử trí vết thương tầng sinh môn phức tạpP137.8D06.0663Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn 3.538.000
20603.3348.0494Phẫu thuật điều trị rò cạnh hậu mônP337.8D05.0494Phẫu thuật cắt trĩ/ điều trị nứt kẽ hậu môn/ điều trị áp xe rò hậu môn 2.461.000
20703.3349.0494Phẫu thuật rò hậu môn phức tạp hay phẫu thuật lạiP137.8D05.0494Phẫu thuật cắt trĩ/ điều trị nứt kẽ hậu môn/ điều trị áp xe rò hậu môn 2.461.000
20803.3350.0494Phẫu thuật áp xe hậu môn, có mở lỗ ròP337.8D05.0494Phẫu thuật cắt trĩ/ điều trị nứt kẽ hậu môn/ điều trị áp xe rò hậu môn 2.461.000
20903.3365.0494Cắt trĩ từ 2 búi trở lênP337.8D05.0494Phẫu thuật cắt trĩ/ điều trị nứt kẽ hậu môn/ điều trị áp xe rò hậu môn 2.461.000
21003.3366.0494Phẫu thuật trĩ độ IIIP237.8D05.0494Phẫu thuật cắt trĩ/ điều trị nứt kẽ hậu môn/ điều trị áp xe rò hậu môn 2.461.000
21103.3368.0494Phẫu thuật trĩ độ IVP237.8D05.0494Phẫu thuật cắt trĩ/ điều trị nứt kẽ hậu môn/ điều trị áp xe rò hậu môn 2.461.000
21203.3369.0494Cắt bỏ trĩ vòngP137.8D05.0494Phẫu thuật cắt trĩ/ điều trị nứt kẽ hậu môn/ điều trị áp xe rò hậu môn 2.461.000
21303.3370.0494Phẫu thuật lại trĩ chảy máuP137.8D05.0494Phẫu thuật cắt trĩ/ điều trị nứt kẽ hậu môn/ điều trị áp xe rò hậu môn 2.461.000
21403.3371.0494Phẫu thuật trĩ nhồi máu phức tạpP137.8D05.0494Phẫu thuật cắt trĩ/ điều trị nứt kẽ hậu môn/ điều trị áp xe rò hậu môn 2.461.000
21503.3374.0000Nong hậu môn dưới gây mêT130.PL1.0708Nong miệng nối hậu môn có gây mê 428.000
21603.3395.0492Phẫu thuật thoát vị bẹn nghẹtP237.8D05.0492Phẫu thuật thoát vị bẹn/ thoát vị đùi/ thoát vị thành bụng 3.157.000
21703.3396.0492Phẫu thuật thoát vị rốn nghẹtP237.8D05.0492Phẫu thuật thoát vị bẹn/ thoát vị đùi/ thoát vị thành bụng 3.157.000
21803.3397.0492Phẫu thuật thoát vị vết mổ cũ thành bụngP237.8D05.0492Phẫu thuật thoát vị bẹn/ thoát vị đùi/ thoát vị thành bụng 3.157.000
21903.3533.0436Dẫn lưu nước tiểu bàng quangP237.8D05.0436Phẫu thuật nội soi đặt Sonde JJ 1.684.000
22003.3541.0000Đóng các lỗ rò niệu đạoP130.PL1.0973Đóng các lỗ rò niệu đạo 950.000
22103.3547.0000Lấy sỏi niệu đạoP113.PL4.0173Lấy sỏi niệu đạo 1.210.000
22203.3560.0000Phẫu thuật điều trị giãn tĩnh mạch thừng tinhP113.PL5.0025Phẫu thuật vi phẫu tĩnh mạch thừng tinh 2.500.000
22303.3569.0000Phẫu thuật tạo hình điều trị lỗ tiểu lệch thấp (hypospadias) 1 thìP130.PL1.0580Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình một thì 1.350.000
22403.3573.0000Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chổ 2 bên một thìP130.PL1.0585Phẫu thuật hạ tinh hoàn 2 bên 1.710.000
22503.3574.0000Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chổ 1 bên hai thìP130.PL1.0586Phẫu thuật hạtinh hoàn lạc chỗ 1.710.000
22603.3575.0000Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chổ 2 bên hai thìP130.PL1.0586Phẫu thuật hạtinh hoàn lạc chỗ 1.710.000
22703.3577.0000Cắt mào tinhP230.PL2.0003Phẫu thuật cắt u mào tinh hoàn 1.638.000
22803.3579.0584Phẫu thuật tái tạo miệng sáo do hẹp miệng sáoP337.8D05.0584Phẫu thuật loại III (Ngoại khoa) 1.136.000
22903.3580.0584Thắt tĩnh mạch tinh trên bụngP337.8D05.0584Phẫu thuật loại III (Ngoại khoa) 1.136.000
23003.3583.0000Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn/nang thừng tinh 1 bên/2 bênP230.PL1.0680Phẫu thuậttràn dịch màng tinh hoàn 600.000
23103.3584.0000Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn/nang thừng tinh 1 bên/2 bênP230.PL1.0989Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn 2 bên 750.000
23203.3586.0435Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗP137.8D05.0435Phẫu thuật hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chỗ/ cắt bỏ tinh hoàn 2.254.000
23303.3587.0435Phẫu thuật hạ lại tinh hoànP137.8D05.0435Phẫu thuật hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chỗ/ cắt bỏ tinh hoàn 2.254.000
23403.3589.0492Phẫu thuật thoát vị bẹn bẹn nghẹtP137.8D05.0492Phẫu thuật thoát vị bẹn/ thoát vị đùi/ thoát vị thành bụng 3.157.000 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
23503.3598.0491Phẫu thuật thăm dò ổ bụng và ống bẹn cho người bệnh không sờ thấy và siêu âm không thấy tinh hoànP137.8D05.0491Phẫu thuật thăm dò ổ bụng/ mở thông dạ dày/ mở thông hổng tràng/ làm hậu môn nhân tạo 2.447.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
23603.3673.0556Phẫu thuật can lệnh đầu dưới xương quayP237.8D05.0556Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít 3.609.000 Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít.
23703.3678.0577Cắt lọc vết thương gẫy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thờiP237.8D05.0577Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp 4.381.000
23803.3706.0000Phẫu thuật điều trị ngón tay cò súngP230.PL1.0113Phẫu thuật điều trị ngón tay cò súng (chưa bao gồm thuốc) 114.000
23903.3749.0000Lấy bỏ toàn bộ xương bánh chèP113.PL6.658Lấy bỏ toàn bộ xương bánh chè 750.000
24003.3758.0556Đóng đinh xương chày mởP237.8D05.0556Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít 3.609.000 Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít.
24103.3759.0556Đặt nẹp vít gãy thân xương chàyP137.8D05.0556Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít 3.609.000 Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít.
24203.3760.0556Đặt nẹp vít gãy đầu dưới xương chàyP137.8D05.0556Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít 3.609.000 Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít.
24303.3776.0571Phẫu thuật viêm xương cẳng chân: đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưuP137.8D05.0571Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm/ sửa mỏm cụt ngón tay, chân/ cắt cụt ngón tay, chân (tính 1 ngón) 2.752.000
24403.3797.0571Tháo bỏ các ngón chânP237.8D05.0571Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm/ sửa mỏm cụt ngón tay, chân/ cắt cụt ngón tay, chân (tính 1 ngón) 2.752.000
24503.3803.0559Nối gân gấpP137.8D05.0559Phẫu thuật nối gân/ kéo dài gân (tính 1 gân ) 2.828.000
24603.3804.0559Gỡ dính gânP237.8D05.0559Phẫu thuật nối gân/ kéo dài gân (tính 1 gân ) 2.828.000
24703.3806.0572Gỡ dính thần kinhP137.8D05.0572Phẫu thuật nối dây thần kinh (tính 1 dây) 2.801.000
24803.3809.1052Ghép da rời rộng mỗi chiều trên 5cmP137.8D09.1052Ghép da rời mỗi chiều trên 5cm 2.672.000
24903.3811.0571Cắt lọc da, cơ, cân trên 3% diện tích cơ thểP237.8D05.0571Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm/ sửa mỏm cụt ngón tay, chân/ cắt cụt ngón tay, chân (tính 1 ngón) 2.752.000
25003.3817.0505Chích áp xe phần mềm lớnT237.8D05.0505Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu 173.000
25103.3826.0075Thay băng, cắt chỉ vết mổT337.8B00.0075Cắt chỉ 30.000 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
25203.3826.0200Thay băng, cắt chỉ vết mổT337.8B00.0200Thay băng vết thương/ mổ chiều dài ≤ 15cm 55.000 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Trường hợp áp dụng với bệnh nhân nội trú theo hướng dẫn của Bộ Y tế.
25303.3826.0201Thay băng, cắt chỉ vết mổT337.8B00.0201Thay băng vết thương/ mổ chiều dài trên 15cm đến 30 cm 79.600
25403.3826.0202Thay băng, cắt chỉ vết mổT337.8B00.0202Thay băng vết thương/ mổ chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm 109.000
25503.3826.0203Thay băng, cắt chỉ vết mổT337.8B00.0203Thay băng vết thương/ mổ chiều dài < 30 cm nhiễm trùng 129.000
25603.3826.0204Thay băng, cắt chỉ vết mổT337.8B00.0204Thay băng vết thương/ mổ chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng 174.000
25703.3826.0205Thay băng, cắt chỉ vết mổT337.8B00.0205Thay băng vết thương/ mổ chiều dài > 50cm nhiễm trùng 227.000
25803.3833.0529Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùiT137.8D05.0529Nắn, bó bột xương đùi/ chậu/ cột sống (bột liền) 611.000
25903.3834.0529Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa xương đùiT137.8D05.0529Nắn, bó bột xương đùi/ chậu/ cột sống (bột liền) 611.000
26003.3835.0529Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùiT137.8D05.0529Nắn, bó bột xương đùi/ chậu/ cột sống (bột liền) 611.000
26103.3887.0556Phẫu thuật điều trị can lệch, có kết hợp xươngP137.8D05.0556Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít 3.609.000
26203.3911.0000Thay băng, cắt chỉT213.PL3.0139Cắt chỉ 28.000
26303.3916.0000Cắt u nang bao hoạt dịchP213.PL4.0197Cắt u nang bao hoạt dịch 1.310.000
26403.3921.0000Phẫu thuật sinh thiết tổ chức phần mềm bề mặtP330.PL1.0686Phẫu thuật sinh thiết chẩnđoán 760.000
26503.3922.0000Phẫu thuật sinh thiết nội quan (ngực, bụng)P230.PL1.0686Phẫu thuật sinh thiết chẩnđoán 760.000
26603.3924.0000Cắt lọc tổ chức hoại tửP313.PL4.0296Cắt lọc tổ chức hoại tử bỏng, cắt lọc vết thương đơn giản, khâu cầm máu 1.080.000
26703.4021.0473Phẫu thuật nội soi cắt túi mậtP237.8D05.0473Phẫu thuật nội soi cắt túi mật 2.958.000
26803.4068.0451Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dàyP137.8D05.0451Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày 4.037.000
26903.4071.0583Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừaP237.8D05.0583Phẫu thuật loại II (Ngoại khoa) 1.793.000
27003.4077.0457Phẫu thuật nội soi tắc ruột do dây chằngP137.8D05.0457Phẫu thuật nội soi cắt nối ruột 4.072.000
27103.4078.0000Phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc ruột thừaP130.PL2.0034Phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc ruột thừa 2.700.000
27203.4092.0000Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thậnP130.PL2.0073Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận qua phúc mạc 1.899.000
27303.4106.0436Nội soi đặt sonde JJP337.8D05.0436Phẫu thuật nội soi đặt Sonde JJ 1.684.000
27403.4107.0152Nội soi tháo sonde JJP337.8B00.0152Nội soi bàng quang và gắp dị vật hoặc lấy máu cục 870.000
27503.4109.0440Tán sỏi niệu quản qua nội soiP137.8D05.0440Tán sỏi qua nội soi (sỏi thận/ sỏi niệu quản/ sỏi bàng quang) 1.253.000
27603.4114.0426Nội soi cắt u bàng quangP137.8D05.0426Phẫu thuật nội soi cắt u bàng quang 4.379.000
27703.4116.0418Nội soi lấy sỏi bàng quangP137.8D05.0418Phẫu thuật nội soi lấy sỏi thận/ sỏi niệu quản/ sỏi bàng quang 3.839.000
27803.4117.0150Nội soi bàng quang chẩn đoánT137.8B00.0150Nội soi bàng quang không sinh thiết 506.000
27903.4119.0440Bóp sỏi bàng quang qua nội soi (bóp sỏi cơ học)P137.8D05.0440Tán sỏi qua nội soi (sỏi thận/ sỏi niệu quản/ sỏi bàng quang) 1.253.000
28003.4122.0435Phẫu thuật nội soi cắt tinh hoàn ẩn trong ổ bụngP137.8D05.0435Phẫu thuật hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chỗ/ cắt bỏ tinh hoàn 2.254.000
28103.4128.0000Phẫu thuật nội soi hạ tinh hoàn ẩn từ trong ổ bụng 1 thìP113.PL5.0031Phẫu thuật nội soi hạ tinh hoàn trong ổ bụng 2.300.000
28203.4129.0000Phẫu thuật nội soi hạ tinh hoàn từ trong ổ bụng 2 thìP113.PL5.0031Phẫu thuật nội soi hạ tinh hoàn trong ổ bụng 2.300.000
28303.4246.0198Tháo bột các loạiT337.8B00.0198Tháo bột khác 49.500
28404.0038.0571Phẫu thuật nạo viêm lao thành ngựcP237.8D05.0571Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm/ sửa mỏm cụt ngón tay, chân/ cắt cụt ngón tay, chân (tính 1 ngón) 2.752.000
28504.0039.0571Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng cổP237.8D05.0571Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm/ sửa mỏm cụt ngón tay, chân/ cắt cụt ngón tay, chân (tính 1 ngón) 2.752.000
28604.0040.0571Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng náchP237.8D05.0571Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm/ sửa mỏm cụt ngón tay, chân/ cắt cụt ngón tay, chân (tính 1 ngón) 2.752.000
28704.0041.0571Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng bẹnP237.8D05.0571Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm/ sửa mỏm cụt ngón tay, chân/ cắt cụt ngón tay, chân (tính 1 ngón) 2.752.000
28805.0003.0272Điều trị bệnh da bằng ngâm, tắmT337.8C00.0272Thuỷ trị liệu 84.300
28905.0043.0333Điều trị sẹo lõm bằng TCA (trichloacetic acid)T237.8D03.0333Điều trị một số bệnh da bằng tiêm tại chỗ, chấm thuốc 259.000
29005.0044.0329Điều trị sùi mào gà bằng đốt điệnT237.8D03.0329Điều trị một số bệnh da bằng Laser CO2, Plasma, đốt điện, ni tơ lỏng 307.000
29105.0045.0329Điều trị hạt cơm bằng đốt điệnT237.8D03.0329Điều trị một số bệnh da bằng Laser CO2, Plasma, đốt điện, ni tơ lỏng 307.000
29205.0046.0329Điều trị u mềm treo bằng đốt điệnT237.8D03.0329Điều trị một số bệnh da bằng Laser CO2, Plasma, đốt điện, ni tơ lỏng 307.000
29305.0047.0329Điều trị dày sừng da dầu bằng đốt điệnT237.8D03.0329Điều trị một số bệnh da bằng Laser CO2, Plasma, đốt điện, ni tơ lỏng 307.000
29405.0048.0329Điều trị dày sừng ánh nắng bằng đốt điệnT237.8D03.0329Điều trị một số bệnh da bằng Laser CO2, Plasma, đốt điện, ni tơ lỏng 307.000
29505.0049.0329Điều trị sẩn cục bằng đốt điệnT237.8D03.0329Điều trị một số bệnh da bằng Laser CO2, Plasma, đốt điện, ni tơ lỏng 307.000
29605.0050.0329Điều trị bớt sùi bằng đốt điệnT237.8D03.0329Điều trị một số bệnh da bằng Laser CO2, Plasma, đốt điện, ni tơ lỏng 307.000
29705.0051.0324Điều trị u mềm lây bằng nạo thương tổnT337.8D03.0324Điều trị một số bệnh da bằng Ni tơ lỏng, nạo thương tổn 314.000
29805.0070.0340Phẫu thuật điều trị lỗ đáo không viêm xương cho người bệnh phongP337.8D03.0340Phẫu thuật điều trị lỗ đáo không viêm xương 505.000
29905.0071.0323Đắp mặt nạ điều trị một số bệnh daT337.8D03.0323Đắp mặt nạ điều trị một số bệnh da 181.000
30005.0072.0332Điều trị loét lỗ đáo cho người bệnh phong bằng chiếu Laser Hé- NéT337.8D03.0332Điều trị một số bệnh da bằng Laser, Ánh sáng chiếu ngoài 187.000
30105.0073.0332Điều trị đau do zona bằng chiếu Laser Hé- NéT337.8D03.0332Điều trị một số bệnh da bằng Laser, Ánh sáng chiếu ngoài 187.000
30207.0003.0354Dẫn lưu áp xe tuyến giápP337.8D04.0354Dẫn lưu áp xe tuyến giáp 218.600
30307.0225.0199Thay băng trên người bệnh đái tháo đườngT337.8B00.0199Thay băng cắt lọc vết thương mạn tính 233.000
30407.0233.0355Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đườngT337.8D04.0355Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường 245.400
30507.0242.0084Chọc hút dịch điều trị u nang giápT337.8B00.0084Chọc hút dịch điều trị u nang giáp 161.000
30607.0244.0089Chọc hút tế bào tuyến giápT337.8B00.0089Chọc hút tế bào tuyến giáp 104.000
30708.0001.0224Mai hoa châmT337.8C00.0224Châm (các phương pháp châm) 81.800
30808.0002.0224Hào châmT337.8C00.0224Châm (các phương pháp châm) 81.800
30908.0003.0224Mãng châmT137.8C00.0224Châm (các phương pháp châm) 81.800
31008.0004.0224Nhĩ châmT237.8C00.0224Châm (các phương pháp châm) 81.800
31108.0005.0230Điện châmT237.8C00.0230Điện châm 75.800
31208.0006.0271Thủy châmT237.8C00.0271Thuỷ châm 61.800
31308.0007.0227Cấy chỉT137.8C00.0227Chôn chỉ (cấy chỉ) 174.000
31408.0008.0224Ôn châmT237.8C00.0224Châm (các phương pháp châm) 81.800
31508.0009.0228CứuT337.8C00.0228Cứu (Ngải cứu, túi chườm) 35.000
31608.0010.0224Chích lểT337.8C00.0224Châm (các phương pháp châm) 81.800
31708.0011.0243Laser châmT237.8C00.0243Laser châm 78.500
31808.0012.0224Từ châmT237.8C00.0224Châm (các phương pháp châm) 81.800
31908.0013.0238Kéo nắn cột sống cổT237.8C00.0238Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp 50.500
32008.0014.0238Kéo nắn cột sống thắt lưngT237.8C00.0238Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp 50.500
32108.0015.0252Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy037.8C00.0252Sắc thuốc thang (1 thang) 12.000
32208.0022.0252Sắc thuốc thang037.8C00.0252Sắc thuốc thang (1 thang) 12.000
32308.0114.0230Điện mãng châm điều trị hội chứng thắt lưng- hôngT137.8C00.0230Điện châm 75.800
32408.0115.0230Điện mãng châm điều trị béo phìT137.8C00.0230Điện châm 75.800
32508.0116.0230Điện mãng châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu nãoT137.8C00.0230Điện châm 75.800
32608.0117.0230Điện mãng châm điều trị hội chứng- dạ dày tá tràngT137.8C00.0230Điện châm 75.800
32708.0118.0230Điện mãng châm điều trị sa dạ dàyT137.8C00.0230Điện châm 75.800
32808.0119.0230Điện mãng châm điều trị tâm căn suy nhượcT137.8C00.0230Điện châm 75.800
32908.0120.0230Điện mãng châm điều trị trĩT137.8C00.0230Điện châm 75.800
33008.0123.0230Điện mãng châm điều trị liệt do tổn thương đám rối thần kinh cánh tay ở trẻ emT137.8C00.0230Điện châm 75.800
33108.0124.0230Điện mãng châm điều trị sa tử cungT137.8C00.0230Điện châm 75.800
33208.0125.0230Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền mãn kinhT137.8C00.0230Điện châm 75.800
33308.0126.0230Điện mãng châm điều trị đái dầmT137.8C00.0230Điện châm 75.800
33408.0127.0230Điện mãng châm điều trị thống kinhT137.8C00.0230Điện châm 75.800
33508.0128.0230Điện mãng châm điều trị rối loạn kinh nguyệtT137.8C00.0230Điện châm 75.800
33608.0129.0230Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền đìnhT137.8C00.0230Điện châm 75.800
33708.0130.0230Điện mãng châm điều trị hội chứng vai gáyT137.8C00.0230Điện châm 75.800
33808.0131.0230Điện mãng châm điều trị hen phế quảnT137.8C00.0230Điện châm 75.800
33908.0132.0230Điện mãng châm điều trị huyết áp thấpT137.8C00.0230Điện châm 75.800
34008.0133.0230Điện mãng châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biênT137.8C00.0230Điện châm 75.800
34108.0134.0230Điện mãng châm điều trị tắc tia sữaT137.8C00.0230Điện châm 75.800
34208.0135.0230Điện mãng châm điều trị đau dây thần kinh liên sườnT137.8C00.0230Điện châm 75.800
34308.0136.0230Điện mãng châm điều trị thất vận ngônT137.8C00.0230Điện châm 75.800
34408.0137.0230Điện mãng châm điều trị đau thần kinh VT137.8C00.0230Điện châm 75.800
34508.0138.0230Điện mãng châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sốngT137.8C00.0230Điện châm 75.800
34608.0139.0230Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng do chấn thương sọ nãoT137.8C00.0230Điện châm 75.800
34708.0140.0230Điện mãng châm điều trị khàn tiếngT137.8C00.0230Điện châm 75.800
34808.0141.0230Điện mãng châm điều trị liệt chi trênT137.8C00.0230Điện châm 75.800
34908.0142.0230Điện mãng châm điều trị liệt chi dướiT137.8C00.0230Điện châm 75.800
35008.0143.0230Điện mãng châm điều trị đau hố mắtT137.8C00.0230Điện châm 75.800
35108.0144.0230Điện mãng châm điều trị viêm kết mạcT137.8C00.0230Điện châm 75.800
35208.0145.0230Điện mãng châm điều trị giảm thị lựcT137.8C00.0230Điện châm 75.800
35308.0146.0230Điện mãng châm điều trị037.8C00.0230Điện châm 75.800
35408.0150.0230Điện mãng châm điều trị táo bón kéo dàiT137.8C00.0230Điện châm 75.800
35508.0151.0230Điện mãng châm điều trị viêm mũi xoangT137.8C00.0230Điện châm 75.800
35608.0152.0230Điện mãng châm điều trị rối loạn tiêu hóaT137.8C00.0230Điện châm 75.800
35708.0153.0230Điện mãng châm điều trị đau răngT137.8C00.0230Điện châm 75.800
35808.0154.0230Điện mãng châm điều trị viêm đa khớp dạng thấpT137.8C00.0230Điện châm 75.800
35908.0155.0230Điện mãng châm điều trị viêm quanh khớp vaiT137.8C00.0230Điện châm 75.800
36008.0156.0230Điện mãng châm điều trị giảm đau do thoái hóa khớpT137.8C00.0230Điện châm 75.800
36108.0157.0230Điện mãng châm điều trị đau lưngT137.8C00.0230Điện châm 75.800
36208.0158.0230Điện mãng châm điều trị di tinhT137.8C00.0230Điện châm 75.800
36308.0159.0230Điện mãng châm điều trị liệt dươngT137.8C00.0230Điện châm 75.800
36408.0160.0230Điện mãng châm điều trị rối loạn tiểu tiệnT137.8C00.0230Điện châm 75.800
36508.0161.0230Điện mãng châm điều trị bí đái cơ năngT137.8C00.0230Điện châm 75.800
36608.0162.0230Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tiền đìnhT237.8C00.0230Điện châm 75.800
36708.0163.0230Điện nhĩ châm điều trị hội chứng vai gáyT237.8C00.0230Điện châm 75.800
36808.0164.0230Điện nhĩ châm điều trị hen phế quảnT237.8C00.0230Điện châm 75.800
36908.0165.0230Điện nhĩ châm điều trị huyết áp thấpT237.8C00.0230Điện châm 75.800
37008.0166.0230Điện nhĩ châm điều trị liệt dây VII ngoại biênT237.8C00.0230Điện châm 75.800
37108.0167.0230Điện nhĩ châm điều trị tắc tia sữaT237.8C00.0230Điện châm 75.800
37208.0168.0230Điện nhĩ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tínhT237.8C00.0230Điện châm 75.800
37308.0169.0230Điện nhĩ châm điều trị đau đau đầu, đau nửa đầuT237.8C00.0230Điện châm 75.800
37408.0170.0230Điện nhĩ châm điều trị mất ngủT237.8C00.0230Điện châm 75.800
37508.0171.0230Điện nhĩ châm điều trị hội chứng stressT237.8C00.0230Điện châm 75.800
37608.0172.0230Điện nhĩ châm điều trị nônT237.8C00.0230Điện châm 75.800
37708.0173.0230Điện nhĩ châm điều trị nấcT237.8C00.0230Điện châm 75.800
37808.0174.0230Điện nhĩ châm điều trị cảm mạoT237.8C00.0230Điện châm 75.800
37908.0177.0230Điện nhĩ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu nãoT237.8C00.0230Điện châm 75.800
38008.0178.0230Điện nhĩ châm điều trị hội chứng dạ dày-tá tràngT237.8C00.0230Điện châm 75.800
38108.0180.0230Điện nhĩ châm điều trị giảm thính lựcT237.8C00.0230Điện châm 75.800
38208.0184.0230Điện nhĩ châm điều trị cơn đau quặn thậnT237.8C00.0230Điện châm 75.800
38308.0185.0230Điện nhĩ châm điều trị viêm bàng quangT237.8C00.0230Điện châm 75.800
38408.0186.0230Điện nhĩ châm điều di tinhT237.8C00.0230Điện châm 75.800
38508.0187.0230Điện nhĩ châm điều trị liệt dươngT237.8C00.0230Điện châm 75.800
38608.0188.0230Điện nhĩ châm điều trị rối loạn tiểu tiệnT237.8C00.0230Điện châm 75.800
38708.0189.0230Điện nhĩ châm điều trị bí đái cơ năngT237.8C00.0230Điện châm 75.800
38808.0190.0230Điện nhĩ châm điều trị cơn động kinh cục bộT237.8C00.0230Điện châm 75.800
38908.0191.0230Điện nhĩ châm điều trị sa tử cungT237.8C00.0230Điện châm 75.800
39008.0192.0230Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tiền mãn kinhT237.8C00.0230Điện châm 75.800
39108.0193.0230Điện nhĩ châm điều trị thất vận ngônT237.8C00.0230Điện châm 75.800
39208.0194.0230Điện nhĩ châm điều trị đau dây thần kinh VT237.8C00.0230Điện châm 75.800
39308.0195.0230Điện nhĩ châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sốngT237.8C00.0230Điện châm 75.800
39408.0196.0230Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ nãoT237.8C00.0230Điện châm 75.800
39508.0197.0230Điện nhĩ châm điều trị khàn tiếngT237.8C00.0230Điện châm 75.800
39608.0198.0230Điện nhĩ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chiT237.8C00.0230Điện châm 75.800
39708.0199.0230Điện nhĩ châm điều trị liệt chi trênT237.8C00.0230Điện châm 75.800
39808.0200.0230Điện nhĩ châm điều trị liệt chi dướiT237.8C00.0230Điện châm 75.800
39908.0201.0230Điện nhĩ châm điều trị thống kinhT237.8C00.0230Điện châm 75.800
40008.0202.0230Điện nhĩ châm điều trị rối loạn kinh nguyệtT237.8C00.0230Điện châm 75.800
40108.0203.0230Điện nhĩ châm điều trị đau hố mắtT237.8C00.0230Điện châm 75.800
40208.0204.0230Điện nhĩ châm điều trị viêm kết mạcT237.8C00.0230Điện châm 75.800
40308.0205.0230Điện nhĩ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấpT237.8C00.0230Điện châm 75.800
40408.0206.0230Điện nhĩ châm điều trị giảm thị lựcT237.8C00.0230Điện châm 75.800
40508.0208.0230Điện nhĩ châm điều trị táo bón kéo dàiT237.8C00.0230Điện châm 75.800
40608.0209.0230Điện nhĩ châm điều trị viêm mũi xoangT237.8C00.0230Điện châm 75.800
40708.0211.0230Điện nhĩ châm điều trị đái dầmT237.8C00.0230Điện châm 75.800
40808.0212.0230Điện nhĩ châm điều trị rối loạn tiêu hóaT237.8C00.0230Điện châm 75.800
40908.0213.0230Điện nhĩ châm điều trị đau răngT237.8C00.0230Điện châm 75.800
41008.0215.0230Điện nhĩ châm điều trị viêm khớp dạng thấpT237.8C00.0230Điện châm 75.800
41108.0216.0230Điện nhĩ châm điều trị viêm quanh khớp vaiT237.8C00.0230Điện châm 75.800
41208.0217.0230Điện nhĩ châm điều trị đau do thoái hóa khớpT237.8C00.0230Điện châm 75.800
41308.0218.0230Điện nhĩ châm điều trị đau lưngT237.8C00.0230Điện châm 75.800
41408.0219.0230Điện nhĩ châm điều trị ù taiT237.8C00.0230Điện châm 75.800
41508.0220.0230Điện nhĩ châm điều trị giảm khứu giácT237.8C00.0230Điện châm 75.800
41608.0221.0230Điện nhĩ châm điều trị liệt rễ, đám rối dây thần kinhT237.8C00.0230Điện châm 75.800
41708.0222.0230Điện nhĩ châm điều trị rối loạn cảm giác nôngT237.8C00.0230Điện châm 75.800
41808.0223.0230Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vậtT237.8C00.0230Điện châm 75.800
41908.0225.0230Điện nhĩ châm điều trị giảm đau do ZonaT237.8C00.0230Điện châm 75.800
42008.0226.0230Điện nhĩ châm điều trị viêm đa rễ, đa dây thần kinhT237.8C00.0230Điện châm 75.800
42108.0227.0230Điện nhĩ châm điều trị chứng tíc cơ mặtT237.8C00.0230Điện châm 75.800
42208.0228.0227Cấy chỉ điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu nãoT137.8C00.0227Chôn chỉ (cấy chỉ) 174.000
42308.0229.0227Cấy chỉ điều trị tâm căn suy nhượcT137.8C00.0227Chôn chỉ (cấy chỉ) 174.000
42408.0230.0227Cấy chỉ điều trị viêm mũi dị ứngT137.8C00.0227Chôn chỉ (cấy chỉ) 174.000
42508.0231.0227Cấy chỉ điều trị sa dạ dàyT137.8C00.0227Chôn chỉ (cấy chỉ) 174.000
42608.0232.0227Cấy chỉ châm điều trị hội chứng dạ dày- tá tràngT137.8C00.0227Chôn chỉ (cấy chỉ) 174.000
42708.0233.0227Cấy chỉ điều trị mày đayT137.8C00.0227Chôn chỉ (cấy chỉ) 174.000
42808.0238.0227Cấy chỉ điều trị liệt do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ emT137.8C00.0227Chôn chỉ (cấy chỉ) 174.000
42908.0241.0227Cấy chỉ điều trị hội chứng thắt lưng- hôngT137.8C00.0227Chôn chỉ (cấy chỉ) 174.000
43008.0242.0227Cấy chỉ điều trị đau đầu, đau nửa đầuT137.8C00.0227Chôn chỉ (cấy chỉ) 174.000
43108.0243.0227Cấy chỉ điều trị mất ngủT137.8C00.0227Chôn chỉ (cấy chỉ) 174.000
43208.0244.0227Cấy chỉ điều trị nấcT137.8C00.0227Chôn chỉ (cấy chỉ) 174.000
43308.0245.0227Cấy chỉ điều trị hội chứng tiền đìnhT137.8C00.0227Chôn chỉ (cấy chỉ) 174.000
43408.0246.0227Cấy chỉ điều trị hội chứng vai gáyT137.8C00.0227Chôn chỉ (cấy chỉ) 174.000
43508.0247.0227Cấy chỉ điều trị hen phế quảnT137.8C00.0227Chôn chỉ (cấy chỉ) 174.000
43608.0248.0227Cấy chỉ điều trị huyết áp thấpT137.8C00.0227Chôn chỉ (cấy chỉ) 174.000
43708.0249.0227Cấy chỉ điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biênT137.8C00.0227Chôn chỉ (cấy chỉ) 174.000
43808.0250.0227Cấy chỉ điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tínhT137.8C00.0227Chôn chỉ (cấy chỉ) 174.000
43908.0251.0227Cấy chỉ điều trị đau thần kinh liên sườnT137.8C00.0227Chôn chỉ (cấy chỉ) 174.000
44008.0252.0227Cấy chỉ điều trị thất vận ngônT137.8C00.0227Chôn chỉ (cấy chỉ) 174.000
44108.0253.0227Cấy chỉ điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sốngT137.8C00.0227Chôn chỉ (cấy chỉ) 174.000
44208.0254.0227Cấy chỉ điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ nãoT137.8C00.0227Chôn chỉ (cấy chỉ) 174.000
44308.0255.0227Cấy chỉ điều trị hội chứng ngoại thápT137.8C00.0227Chôn chỉ (cấy chỉ) 174.000
44408.0256.0227Cấy chỉ điều trị khàn tiếngT137.8C00.0227Chôn chỉ (cấy chỉ) 174.000
44508.0257.0227Cấy chỉ điều trị liệt chi trênT137.8C00.0227Chôn chỉ (cấy chỉ) 174.000
44608.0258.0227Cấy chỉ điều trị liệt chi dướiT137.8C00.0227Chôn chỉ (cấy chỉ) 174.000
44708.0262.0227Cấy chỉ điều trị viêm mũi xoangT137.8C00.0227Chôn chỉ (cấy chỉ) 174.000
44808.0263.0227Cấy chỉ điều trị rối loạn tiêu hóaT137.8C00.0227Chôn chỉ (cấy chỉ) 174.000
44908.0264.0227Cấy chỉ điều trị táo bón kéo dàiT137.8C00.0227Chôn chỉ (cấy chỉ) 174.000
45008.0265.0227Cấy chỉ hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấpT137.8C00.0227Chôn chỉ (cấy chỉ) 174.000
45108.0266.0227Cấy chỉ điều trị viêm quanh khớp vaiT137.8C00.0227Chôn chỉ (cấy chỉ) 174.000
45208.0267.0227Cấy chỉ điều trị đau do thoái hóa khớpT137.8C00.0227Chôn chỉ (cấy chỉ) 174.000
45308.0268.0227Cấy chỉ điều trị đau lưngT137.8C00.0227Chôn chỉ (cấy chỉ) 174.000
45408.0269.0227Cấy chỉ điều trị đái dầmT137.8C00.0227Chôn chỉ (cấy chỉ) 174.000
45508.0270.0227Cấy chỉ điều trị cơn động kinh cục bộT137.8C00.0227Chôn chỉ (cấy chỉ) 174.000
45608.0271.0227Cấy chỉ điều trị rối loạn kinh nguyệtT137.8C00.0227Chôn chỉ (cấy chỉ) 174.000
45708.0272.0227Cấy chỉ điều trị đau bụng kinhT137.8C00.0227Chôn chỉ (cấy chỉ) 174.000
45808.0273.0227Cấy chỉ điều trị sa tử cungT137.8C00.0227Chôn chỉ (cấy chỉ) 174.000
45908.0274.0227Cấy chỉ điều trị hội chứng tiền mãn kinhT137.8C00.0227Chôn chỉ (cấy chỉ) 174.000
46008.0275.0227Cấy chỉ điều trị di tinhT137.8C00.0227Chôn chỉ (cấy chỉ) 174.000
46108.0276.0227Cấy chỉ điều trị liệt dươngT137.8C00.0227Chôn chỉ (cấy chỉ) 174.000
46208.0277.0227Cấy chỉ điều trị rối loạn tiểu tiện không tự chủT137.8C00.0227Chôn chỉ (cấy chỉ) 174.000
46308.0278.0230Điện châm điều trị hội chứng tiền đìnhT237.8C00.0230Điện châm 75.800
46408.0279.0230Điện châm điều trị huyết áp thấpT237.8C00.0230Điện châm 75.800
46508.0280.0230Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tínhT237.8C00.0230Điện châm 75.800
46608.0281.0230Điện châm điều trị hội chứng stressT237.8C00.0230Điện châm 75.800
46708.0282.0230Điện châm điều trị cảm mạoT237.8C00.0230Điện châm 75.800
46808.0283.0230Điện châm điều trị viêm amidanT237.8C00.0230Điện châm 75.800
46908.0284.0230Điện châm điều trị trĩT237.8C00.0230Điện châm 75.800
47008.0287.0230Điện châm điều trị liệt tay do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ emT237.8C00.0230Điện châm 75.800
47108.0290.0230Điện châm điều trị cơn đau quặn thậnT237.8C00.0230Điện châm 75.800
47208.0291.0230Điện châm điều trị viêm bàng quangT237.8C00.0230Điện châm 75.800
47308.0292.0230Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiệnT237.8C00.0230Điện châm 75.800
47408.0293.0230Điện châm điều trị bí đái cơ năngT237.8C00.0230Điện châm 75.800
47508.0294.0230Điện châm điều trị sa tử cungT237.8C00.0230Điện châm 75.800
47608.0295.0230Điện châm điều trị hội chứng tiền mãn kinhT237.8C00.0230Điện châm 75.800
47708.0296.0230Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sốngT237.8C00.0230Điện châm 75.800
47808.0297.0230Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ nãoT237.8C00.0230Điện châm 75.800
47908.0298.0230Điện châm điều trị hội chứng ngoại thápT237.8C00.0230Điện châm 75.800
48008.0299.0230Điện châm điều trị khàn tiếngT237.8C00.0230Điện châm 75.800
48108.0300.0230Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chiT237.8C00.0230Điện châm 75.800
48208.0301.0230Điện châm điều trị liệt chi trênT237.8C00.0230Điện châm 75.800
48308.0302.0230Điện châm điều trị chắp lẹoT237.8C00.0230Điện châm 75.800
48408.0303.0230Điện châm điều trị đau hố mắtT237.8C00.0230Điện châm 75.800
48508.0304.0230Điện châm điều trị viêm kết mạcT237.8C00.0230Điện châm 75.800
48608.0305.0230Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấpT237.8C00.0230Điện châm 75.800
48708.0306.0230Điện châm điều trị lác cơ năngT237.8C00.0230Điện châm 75.800
48808.0307.0230Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nôngT237.8C00.0230Điện châm 75.800
48908.0310.0230Điện châm điều trị viêm mũi xoangT237.8C00.0230Điện châm 75.800
49008.0311.0230Điện châm điều trị rối loạn tiêu hóaT237.8C00.0230Điện châm 75.800
49108.0312.0230Điện châm điều trị đau răngT237.8C00.0230Điện châm 75.800
49208.0313.0230Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớpT237.8C00.0230Điện châm 75.800
49308.0314.0230Điện châm điều trị ù taiT237.8C00.0230Điện châm 75.800
49408.0315.0230Điện châm điều trị giảm khứu giácT237.8C00.0230Điện châm 75.800
49508.0316.0230Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám rối dây thần kinhT237.8C00.0230Điện châm 75.800
49608.0317.0230Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vậtT237.8C00.0230Điện châm 75.800
49708.0318.0230Điện châm điều trị giảm đau do ung thưT237.8C00.0230Điện châm 75.800
49808.0319.0230Điện châm điều trị giảm đau do zonaT237.8C00.0230Điện châm 75.800
49908.0320.0230Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinhT237.8C00.0230Điện châm 75.800
50008.0321.0230Điện châm điều trị chứng tic cơ mặtT237.8C00.0230Điện châm 75.800
50108.0322.0271Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hôngT237.8C00.0271Thuỷ châm 61.800
50208.0323.0271Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầuT237.8C00.0271Thuỷ châm 61.800
50308.0324.0271Thuỷ châm điều trị mất ngủT237.8C00.0271Thuỷ châm 61.800
50408.0325.0271Thuỷ châm điều trị hội chứng stressT237.8C00.0271Thuỷ châm 61.800
50508.0326.0271Thuỷ châm điều trị nấcT237.8C00.0271Thuỷ châm 61.800
50608.0327.0271Thuỷ châm điều trị cảm mạo, cúmT237.8C00.0271Thuỷ châm 61.800
50708.0328.0271Thuỷ châm điều trị viêm amydanT237.8C00.0271Thuỷ châm 61.800
50808.0330.0271Thuỷ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu nãoT237.8C00.0271Thuỷ châm 61.800
50908.0331.0271Thuỷ châm điều trị hội chứng dạ dày tá tràngT237.8C00.0271Thuỷ châm 61.800
51008.0332.0271Thuỷ châm điều trị sa dạ dàyT237.8C00.0271Thuỷ châm 61.800
51108.0333.0271Thuỷ châm điều trị trĩT237.8C00.0271Thuỷ châm 61.800
51208.0334.0271Thuỷ châm hỗ trợ điều trị bệnh vẩy nếnT237.8C00.0271Thuỷ châm 61.800
51308.0335.0271Thuỷ châm điều trị mày đayT237.8C00.0271Thuỷ châm 61.800
51408.0336.0271Thuỷ châm điều trị bệnh viêm mũi dị ứngT237.8C00.0271Thuỷ châm 61.800
51508.0337.0271Thuỷ châm điều trị tâm căn suy nhượcT237.8C00.0271Thuỷ châm 61.800
51608.0339.0271Thuỷ châm điều trị giảm thính lựcT237.8C00.0271Thuỷ châm 61.800
51708.0340.0271Thuỷ châm điều trị liệt trẻ emT237.8C00.0271Thuỷ châm 61.800
51808.0342.0271Thuỷ châm điều trị liệt do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ emT237.8C00.0271Thuỷ châm 61.800
51908.0343.0271Thuỷ châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại nãoT237.8C00.0271Thuỷ châm 61.800
52008.0344.0271Thuỷ châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại nãoT237.8C00.0271Thuỷ châm 61.800
52108.0345.0271Thuỷ châm điều trị cơn động kinh cục bộT237.8C00.0271Thuỷ châm 61.800
52208.0346.0271Thuỷ châm điều trị sa tử cungT237.8C00.0271Thuỷ châm 61.800
52308.0347.0271Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền mãn kinhT237.8C00.0271Thuỷ châm 61.800
52408.0348.0271Thuỷ châm điều trị thống kinhT237.8C00.0271Thuỷ châm 61.800
52508.0349.0271Thuỷ châm điều trị rối loạn kinh nguyệtT237.8C00.0271Thuỷ châm 61.800
52608.0350.0271Thuỷ châm điều trị đái dầmT237.8C00.0271Thuỷ châm 61.800
52708.0351.0271Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đìnhT237.8C00.0271Thuỷ châm 61.800
52808.0352.0271Thuỷ châm điều trị đau vai gáyT237.8C00.0271Thuỷ châm 61.800
52908.0353.0271Thuỷ châm điều trị hen phế quảnT237.8C00.0271Thuỷ châm 61.800
53008.0354.0271Thuỷ châm điều trị huyết áp thấpT237.8C00.0271Thuỷ châm 61.800
53108.0355.0271Thuỷ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tínhT237.8C00.0271Thuỷ châm 61.800
53208.0356.0271Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biênT237.8C00.0271Thuỷ châm 61.800
53308.0357.0271Thuỷ châm điều trị đau dây thần kinh liên sườnT237.8C00.0271Thuỷ châm 61.800
53408.0358.0271Thuỷ châm điều trị thất vận ngônT237.8C00.0271Thuỷ châm 61.800
53508.0359.0271Thuỷ châm điều trị đau dây VT237.8C00.0271Thuỷ châm 61.800
53608.0360.0271Thuỷ châm điều trị đau liệt tứ chi do chấn thương cột sốngT237.8C00.0271Thuỷ châm 61.800
53708.0361.0271Thuỷ châm điều trị loạn chức năng do chấn thương sọ nãoT237.8C00.0271Thuỷ châm 61.800
53808.0362.0271Thuỷ châm điều trị hội chứng ngoại thápT237.8C00.0271Thuỷ châm 61.800
53908.0363.0271Thuỷ châm điều trị khàn tiếngT237.8C00.0271Thuỷ châm 61.800
54008.0364.0271Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chiT237.8C00.0271Thuỷ châm 61.800
54108.0366.0271Thuỷ châm điều trị liệt chi trênT237.8C00.0271Thuỷ châm 61.800
54208.0366.0271Thuỷ châm điều trị liệt hai chi dướiT237.8C00.0271Thuỷ châm 61.800
54308.0367.0271Thuỷ châm điều trị sụp miT237.8C00.0271Thuỷ châm 61.800
54408.0371.0271Thuỷ châm điều trị viêm mũi xoangT237.8C00.0271Thuỷ châm 61.800
54508.0372.0271Thuỷ châm điều trị rối loạn tiêu hóaT237.8C00.0271Thuỷ châm 61.800
54608.0373.0271Thuỷ châm điều trị đau răngT237.8C00.0271Thuỷ châm 61.800
54708.0374.0271Thuỷ châm điều trị táo bón kéo dàiT237.8C00.0271Thuỷ châm 61.800
54808.0375.0271Thuỷ châm hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấpT237.8C00.0271Thuỷ châm 61.800
54908.0376.0271Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa khớpT237.8C00.0271Thuỷ châm 61.800
55008.0377.0271Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vaiT237.8C00.0271Thuỷ châm 61.800
55108.0378.0271Thuỷ châm điều trị đau lưngT237.8C00.0271Thuỷ châm 61.800
55208.0379.0271Thuỷ châm điều trị sụp miT237.8C00.0271Thuỷ châm 61.800
55308.0380.0271Thuỷ châm điều trị đau hố mắtT237.8C00.0271Thuỷ châm 61.800
55408.0381.0271Thuỷ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấpT237.8C00.0271Thuỷ châm 61.800
55508.0382.0271Thuỷ châm điều trị lác cơ năngT237.8C00.0271Thuỷ châm 61.800
55608.0383.0271Thuỷ châm điều trị giảm thị lựcT237.8C00.0271Thuỷ châm 61.800
55708.0384.0271Thuỷ châm điều trị viêm bàng quangT237.8C00.0271Thuỷ châm 61.800
55808.0385.0271Thuỷ châm điều trị di tinhT237.8C00.0271Thuỷ châm 61.800
55908.0386.0271Thuỷ châm điều trị liệt dươngT237.8C00.0271Thuỷ châm 61.800
56008.0387.0271Thuỷ châm điều trị rối loạn tiểu tiệnT237.8C00.0271Thuỷ châm 61.800
56108.0388.0271Thuỷ châm điều trị bí đái cơ năngT237.8C00.0271Thuỷ châm 61.800
56208.0389.0280Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trênT237.8C00.0280Xoa bóp bấm huyệt 61.300
56308.0390.0280Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dướiT237.8C00.0280Xoa bóp bấm huyệt 61.300
56408.0391.0280Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu nãoT237.8C00.0280Xoa bóp bấm huyệt 61.300
56508.0392.0280Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hôngT237.8C00.0280Xoa bóp bấm huyệt 61.300
56608.0393.0280Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm nãoT237.8C00.0280Xoa bóp bấm huyệt 61.300
56708.0394.0280Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại nãoT237.8C00.0280Xoa bóp bấm huyệt 61.300
56808.0395.0280Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại nãoT237.8C00.0280Xoa bóp bấm huyệt 61.300
56908.0396.0280Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trênT237.8C00.0280Xoa bóp bấm huyệt 61.300
57008.0397.0280Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dướiT237.8C00.0280Xoa bóp bấm huyệt 61.300
57108.0398.0280Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngấtT237.8C00.0280Xoa bóp bấm huyệt 61.300
57208.0399.0280Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ emT237.8C00.0280Xoa bóp bấm huyệt 61.300
57308.0400.0280Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù taiT237.8C00.0280Xoa bóp bấm huyệt 61.300
57408.0401.0280Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giácT237.8C00.0280Xoa bóp bấm huyệt 61.300
57508.0402.0280Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơT237.8C00.0280Xoa bóp bấm huyệt 61.300
57608.0406.0280Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhượcT237.8C00.0280Xoa bóp bấm huyệt 61.300
57708.0407.0280Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại thápT237.8C00.0280Xoa bóp bấm huyệt 61.300
57808.0408.0280Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầuT237.8C00.0280Xoa bóp bấm huyệt 61.300
57908.0409.0280Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủT237.8C00.0280Xoa bóp bấm huyệt 61.300
58008.0410.0280Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stressT237.8C00.0280Xoa bóp bấm huyệt 61.300
58108.0411.0280Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tínhT237.8C00.0280Xoa bóp bấm huyệt 61.300
58208.0412.0280Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinhT237.8C00.0280Xoa bóp bấm huyệt 61.300
58308.0413.0280Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh VT237.8C00.0280Xoa bóp bấm huyệt 61.300
58408.0414.0280Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biênT237.8C00.0280Xoa bóp bấm huyệt 61.300
58508.0415.0280Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp miT237.8C00.0280Xoa bóp bấm huyệt 61.300
58608.0416.0280Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấpT237.8C00.0280Xoa bóp bấm huyệt 61.300
58708.0417.0280Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác cơ năngT237.8C00.0280Xoa bóp bấm huyệt 61.300
58808.0418.0280Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lựcT237.8C00.0280Xoa bóp bấm huyệt 61.300
58908.0419.0280Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đìnhT237.8C00.0280Xoa bóp bấm huyệt 61.300
59008.0420.0280Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lựcT237.8C00.0280Xoa bóp bấm huyệt 61.300
59108.0421.0280Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoangT237.8C00.0280Xoa bóp bấm huyệt 61.300
59208.0422.0280Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quảnT237.8C00.0280Xoa bóp bấm huyệt 61.300
59308.0423.0280Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị tăng huyết ápT237.8C00.0280Xoa bóp bấm huyệt 61.300
59408.0424.0280Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấpT237.8C00.0280Xoa bóp bấm huyệt 61.300
59508.0425.0280Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườnT237.8C00.0280Xoa bóp bấm huyệt 61.300
59608.0426.0280Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ dày- tá tràngT237.8C00.0280Xoa bóp bấm huyệt 61.300
59708.0427.0280Xoa búp bấm huyệt điều trị nấcT237.8C00.0280Xoa bóp bấm huyệt 61.300
59808.0428.0280Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấpT237.8C00.0280Xoa bóp bấm huyệt 61.300
59908.0429.0280Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hoá khớpT237.8C00.0280Xoa bóp bấm huyệt 61.300
60008.0430.0280Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưngT237.8C00.0280Xoa bóp bấm huyệt 61.300
60108.0431.0280Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vaiT237.8C00.0280Xoa bóp bấm huyệt 61.300
60208.0432.0280Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáyT237.8C00.0280Xoa bóp bấm huyệt 61.300
60308.0433.0280Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặtT237.8C00.0280Xoa bóp bấm huyệt 61.300
60408.0434.0280Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chiT237.8C00.0280Xoa bóp bấm huyệt 61.300
60508.0435.0280Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữaT237.8C00.0280Xoa bóp bấm huyệt 61.300
60608.0436.0280Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn kinh nguyệtT237.8C00.0280Xoa bóp bấm huyệt 61.300
60708.0437.0280Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinhT237.8C00.0280Xoa bóp bấm huyệt 61.300
60808.0438.0280Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền mãn kinhT237.8C00.0280Xoa bóp bấm huyệt 61.300
60908.0439.0280Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bónT237.8C00.0280Xoa bóp bấm huyệt 61.300
61008.0440.0280Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hoáT237.8C00.0280Xoa bóp bấm huyệt 61.300
61108.0441.0280Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác nôngT237.8C00.0280Xoa bóp bấm huyệt 61.300
61208.0442.0280Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơ năngT237.8C00.0280Xoa bóp bấm huyệt 61.300
61308.0443.0280Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vậtT237.8C00.0280Xoa bóp bấm huyệt 61.300
61408.0444.0280Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phìT237.8C00.0280Xoa bóp bấm huyệt 61.300
61508.0445.0280Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọ nãoT237.8C00.0280Xoa bóp bấm huyệt 61.300
61608.0446.0280Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sốngT237.8C00.0280Xoa bóp bấm huyệt 61.300
61708.0447.0280Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuậtT237.8C00.0280Xoa bóp bấm huyệt 61.300
61808.0448.0280Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thưT237.8C00.0280Xoa bóp bấm huyệt 61.300
61908.0449.0280Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầmT237.8C00.0280Xoa bóp bấm huyệt 61.300
62008.0450.0280Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng phân lyT237.8C00.0280Xoa bóp bấm huyệt 61.300
62108.0451.0228Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thể phong hànT337.8C00.0228Cứu (Ngải cứu, túi chườm) 35.000
62208.0452.0228Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hànT337.8C00.0228Cứu (Ngải cứu, túi chườm) 35.000
62308.0453.0228Cứu điều trị nấc thể hànT337.8C00.0228Cứu (Ngải cứu, túi chườm) 35.000
62408.0454.0228Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn037.8C00.0228Cứu (Ngải cứu, túi chườm) 35.000
62508.0455.0228Cứu điều trị khàn tiếng thể hànT337.8C00.0228Cứu (Ngải cứu, túi chườm) 35.000
62608.0456.0228Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hànT337.8C00.0228Cứu (Ngải cứu, túi chườm) 35.000
62708.0457.0228Cứu điều trị liệt chi trên thể hànT337.8C00.0228Cứu (Ngải cứu, túi chườm) 35.000
62808.0458.0228Cứu điều trị liệt chi dưới thể hànT337.8C00.0228Cứu (Ngải cứu, túi chườm) 35.000
62908.0459.0228Cứu điều trị liệt nửa người thể hànT337.8C00.0228Cứu (Ngải cứu, túi chườm) 35.000
63008.0460.0228Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên thể hànT337.8C00.0228Cứu (Ngải cứu, túi chườm) 35.000
63108.0461.0228Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hànT337.8C00.0228Cứu (Ngải cứu, túi chườm) 35.000
63208.0462.0228Cứu điều trị giảm thính lực thể hànT337.8C00.0228Cứu (Ngải cứu, túi chườm) 35.000
63308.0463.0228Cứu hỗ trợ điều trị bệnh tự kỷ thể hànT337.8C00.0228Cứu (Ngải cứu, túi chườm) 35.000
63408.0464.0228Cứu điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại nãoT337.8C00.0228Cứu (Ngải cứu, túi chườm) 35.000
63508.0465.0228Cứu điều trị di tinh thể hànT337.8C00.0228Cứu (Ngải cứu, túi chườm) 35.000
63608.0466.0228Cứu điều trị liệt dương thể hànT337.8C00.0228Cứu (Ngải cứu, túi chườm) 35.000
63708.0467.0228Cứu điều trị rối loạn tiểu tiện thể hànT337.8C00.0228Cứu (Ngải cứu, túi chườm) 35.000
63808.0468.0228Cứu điều trị bí đái thể hànT337.8C00.0228Cứu (Ngải cứu, túi chườm) 35.000
63908.0469.0228Cứu điều trị sa tử cung thể hànT337.8C00.0228Cứu (Ngải cứu, túi chườm) 35.000
64008.0470.0228Cứu điều trị đau bụng kinh thể hànT337.8C00.0228Cứu (Ngải cứu, túi chườm) 35.000
64108.0471.0228Cứu điều trị rối loạn kinh nguyệt thể hànT337.8C00.0228Cứu (Ngải cứu, túi chườm) 35.000
64208.0472.0228Cứu điều trị đái dầm thể hànT337.8C00.0228Cứu (Ngải cứu, túi chườm) 35.000
64308.0473.0228Cứu điều trị đau lưng thể hànT337.8C00.0228Cứu (Ngải cứu, túi chườm) 35.000
64408.0474.0228Cứu điều trị giảm khứu giác thể hànT337.8C00.0228Cứu (Ngải cứu, túi chườm) 35.000
64508.0475.0228Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hànT337.8C00.0228Cứu (Ngải cứu, túi chườm) 35.000
64608.0476.0228Cứu điều trị cảm cúm thể hànT337.8C00.0228Cứu (Ngải cứu, túi chườm) 35.000
64708.0477.0228Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hànT337.8C00.0228Cứu (Ngải cứu, túi chườm) 35.000
64808.0479.0235Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hànT337.8C00.0235Giác hơi 31.800
64908.0480.0235Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệtT337.8C00.0235Giác hơi 31.800
65008.0481.0235Giác hơi điều trị các chứng đauT337.8C00.0235Giác hơi 31.800
65108.0482.0235Giác hơi điều trị cảm cúmT337.8C00.0235Giác hơi 31.800
65209.0028.0099Đặt catheter tĩnh mạch cảnh ngoàiT237.8B00.0099Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng 640.000
65309.0097.1778Ghi điện tim cấp cứu tại giườngT337.3F00.1778Điện tâm đồ 45.900
65409.0123.0898Khí dung đường thở ở bệnh nhân nặngT237.8D08.0898Khí dung 17.600
65509.0151.0004Siêu âm tim cấp cứu tại giườngT137.2A01.0004Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu 211.000
65610.0001.0577Phẫu thuật xử lý vết thương da đầu phức tạpPD37.8D05.0577Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp 4.381.000
65710.0149.0344Phẫu thuật giải phóng chèn ép TK ngoại biênP137.8D03.0344Phẫu thuật giải áp thần kinh 2.167.000
65810.0151.1044Phẫu thuật u thần kinh trên daP137.8D09.1044Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm 679.000
65910.0152.0410Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổiP237.8D05.0410Phẫu thuật dẫn lưu màng phổi 1.689.000
66010.0153.0414Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở đơn thuầnP137.8D05.0414Phẫu thuật phục hồi thành ngực (do chấn thương/ vết thương) 6.567.000
66110.0155.0404Phẫu thuật điều trị vết thương timPD37.8D05.0404Phẫu thuật tim kín khác 13.460.000
66210.0159.0411Phẫu thuật khâu vết thương nhu mô phổiP137.8D05.0411Phẫu thuật điều trị bệnh lý lồng ngực khác 6.404.000
66310.0160.0411Phẫu thuật lấy dị vật trong phổi – màng phổiP137.8D05.0411Phẫu thuật điều trị bệnh lý lồng ngực khác 6.404.000
66410.0163.0411Phẫu thuật điều trị mảng sườn di độngP137.8D05.0411Phẫu thuật điều trị bệnh lý lồng ngực khác 6.404.000
66510.0164.0508Cố định gãy xương sườn bằng băng dính to bảnT337.8D05.0508Cố định gãy xương sườn 46.500
66610.0167.0582Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch máu chiP137.8D05.0582Phẫu thuật loại I (Ngoại khoa) 2.619.000
66710.0171.0581Phẫu thuật điều trị vết thương mạch đốt sốngPD37.8D05.0581Phẫu thuật loại đặc biệt (Ngoại khoa) 4.335.000
66810.0172.0582Phẫu thuật thắt các mạch máu lớn ngoại viP137.8D05.0582Phẫu thuật loại I (Ngoại khoa) 2.619.000
66910.0173.0581Phẫu thuật điều trị chấn thương – vết thương mạch máu ngoại vi ở trẻ emPD37.8D05.0581Phẫu thuật loại đặc biệt (Ngoại khoa) 4.335.000
67010.0238.0400Phẫu thuật dẫn lưu dịch khoang màng timP237.8D05.0400Phẫu thuật thăm dò ngoài màng tim/ thăm dò lồng ngực 3.162.000
67110.0250.0582Phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi cấp tính do huyết khối, mảnh sùi, dị vậtP137.8D05.0582Phẫu thuật loại I (Ngoại khoa) 2.619.000
67210.0260.0399Phẫu thuật tạo thông động – tĩnh mạch để chạy thận nhân tạoP137.8D05.0399Phẫu thuật tạo thông động tĩnh mạch AVF 7.227.000
67310.0264.0407Phẫu thuật cắt u máu lớn (đường kính ≥ 10 cm)P137.8D05.0407Phẫu thuật u máu các vị trí 2.896.000
67410.0265.0407Phẫu thuật cắt u máu nhỏ (đường kính < 10 cm)P237.8D05.0407Phẫu thuật u máu các vị trí 2.896.000
67510.0278.0583Phẫu thuật cắt u thành ngựcP237.8D05.0583Phẫu thuật loại II (Ngoại khoa) 1.793.000
67610.0288.0583Phẫu thuật điều trị nhiễm trùng vết mổ ngựcP237.8D05.0583Phẫu thuật loại II (Ngoại khoa) 1.793.000
67710.0289.0400Mở ngực thăm dò, sinh thiếtP137.8D05.0400Phẫu thuật thăm dò ngoài màng tim/ thăm dò lồng ngực 3.162.000
67810.0291.0411Phẫu thuật điều trị máu đông màng phổiP137.8D05.0411Phẫu thuật điều trị bệnh lý lồng ngực khác 6.404.000
67910.0292.0411Phẫu thuật lấy dị vật phổi – màng phổiP137.8D05.0411Phẫu thuật điều trị bệnh lý lồng ngực khác 6.404.000
68010.0293.0411Phẫu thuật điều trị bệnh lý mủ màng phổiP137.8D05.0411Phẫu thuật điều trị bệnh lý lồng ngực khác 6.404.000
68110.0318.0104Dẫn lưu thận qua da dưới hướng dẫn của siêu âmTD37.8B00.0104Đặt sonde JJ niệu quản 904.000
68210.0319.0436Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thậnP137.8D05.0436Phẫu thuật nội soi đặt Sonde JJ 1.684.000
68310.0325.0421Lấy sỏi niệu quản đơn thuầnP237.8D05.0421Phẫu thuật lấy sỏi thận/ sỏi niệu quản/ sỏi bàng quang 3.910.000
68410.0335.0104Đặt ống thông JJ trong hẹp niệu quảnT137.8B00.0104Đặt sonde JJ niệu quản 904.000
68510.0342.0582Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quangP137.8D05.0582Phẫu thuật loại I (Ngoại khoa) 2.619.000
68610.0344.0585Dẫn lưu bàng quang bằng chọc trôcaTD37.8D05.0585Thủ thuật loại đặc biệt (Ngoại khoa) 932.000
68710.0350.0434Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quangP137.8D05.0434Phẫu thuật điều trị các bệnh lý/ chấn thương niệu đạo khác 3.963.000
68810.0353.0158Bơm rửa bàng quang, bơm hoá chấtT137.8B00.0158Rửa bàng quang 185.000
68910.0354.0156Thay ống thông dẫn lưu thận, bàng quangT137.8B00.0156Nong niệu đạo và đặt thông đái 228.000
69010.0355.0421Lấy sỏi bàng quangP237.8D05.0421Phẫu thuật lấy sỏi thận/ sỏi niệu quản/ sỏi bàng quang 3.910.000
69110.0356.0436Dẫn lưu nước tiểu bàng quangP237.8D05.0436Phẫu thuật nội soi đặt Sonde JJ 1.684.000
69210.0357.0436Dẫn lưu áp xe khoang RetziusP237.8D05.0436Phẫu thuật nội soi đặt Sonde JJ 1.684.000
69310.0359.0584Dẫn lưu bàng quang đơn thuầnP337.8D05.0584Phẫu thuật loại III (Ngoại khoa) 1.136.000
69410.0371.0436Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểuP137.8D05.0436Phẫu thuật nội soi đặt Sonde JJ 1.684.000
69510.0372.0436Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệtP237.8D05.0436Phẫu thuật nội soi đặt Sonde JJ 1.684.000
69610.0373.0434Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình một thìPD37.8D05.0434Phẫu thuật điều trị các bệnh lý/ chấn thương niệu đạo khác 3.963.000
69710.0374.0435Phẫu thuật lỗ tiều lệch thấp, tạo hình thì 2P137.8D05.0435Phẫu thuật hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chỗ/ cắt bỏ tinh hoàn 2.254.000
69810.0386.0435Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗP237.8D05.0435Phẫu thuật hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chỗ/ cắt bỏ tinh hoàn 2.254.000
69910.0394.0435Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chổP137.8D05.0435Phẫu thuật hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chỗ/ cắt bỏ tinh hoàn 2.254.000
70010.0396.0000Cắt mào tinhP230.PL2.3Phẫu thuật cắt u mào tinh hoàn 1.638.000
70110.0398.0584Phẫu thuật tái tạo miệng sáo do hẹp miệng sáoP237.8D05.0584Phẫu thuật loại III (Ngoại khoa) 1.136.000
70210.0400.0584Thắt tĩnh mạch tinh trên bụngP237.8D05.0584Phẫu thuật loại III (Ngoại khoa) 1.136.000
70310.0402.0584Phẫu thuật vỡ vật hang do gẫy dương vậtP337.8D05.0584Phẫu thuật loại III (Ngoại khoa) 1.136.000
70410.0405.0156Nong niệu đạoT137.8B00.0156Nong niệu đạo và đặt thông đái 228.000
70510.0406.0435Cắt bỏ tinh hoànP337.8D05.0435Phẫu thuật hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chỗ/ cắt bỏ tinh hoàn 2.254.000
70610.0407.0435Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoànP237.8D05.0435Phẫu thuật hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chỗ/ cắt bỏ tinh hoàn 2.254.000
70710.0408.0584Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoànP337.8D05.0584Phẫu thuật loại III (Ngoại khoa) 1.136.000
70810.0409.0423Phẫu thuật chữa xơ cứng dương vật (Peyronie)P137.8D05.0423Phẫu thuật cắt túi sa niệu quản bằng nội soi 2.950.000
70910.0410.0584Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dàiP337.8D05.0584Phẫu thuật loại III (Ngoại khoa) 1.136.000
71010.0411.0584Cắt hẹp bao quy đầuP337.8D05.0584Phẫu thuật loại III (Ngoại khoa) 1.136.000
71110.0412.0584Mở rộng lỗ sáoP337.8D05.0584Phẫu thuật loại III (Ngoại khoa) 1.136.000
71210.0414.0400Mở ngực thăm dòP237.8D05.0400Phẫu thuật thăm dò ngoài màng tim/ thăm dò lồng ngực 3.162.000
71310.0415.0400Mở ngực thăm dò, sinh thiếtP237.8D05.0400Phẫu thuật thăm dò ngoài màng tim/ thăm dò lồng ngực 3.162.000
71410.0416.0491Mở thông dạ dàyP337.8D05.0491Phẫu thuật thăm dò ổ bụng/ mở thông dạ dày/ mở thông hổng tràng/ làm hậu môn nhân tạo 2.447.000
71510.0451.0491Mở bụng thăm dòP337.8D05.0491Phẫu thuật thăm dò ổ bụng/ mở thông dạ dày/ mở thông hổng tràng/ làm hậu môn nhân tạo 2.447.000
71610.0452.0491Mở bụng thăm dò, sinh thiếtP337.8D05.0491Phẫu thuật thăm dò ổ bụng/ mở thông dạ dày/ mở thông hổng tràng/ làm hậu môn nhân tạo 2.447.000
71710.0453.0464Nối vị tràngP337.8D05.0464Phẫu thuật dẫn lưu trong (nối tắt)/ dẫn lưu ngoài 2.563.000
71810.0454.0465Cắt dạ dày hình chêmP237.8D05.0465Phẫu thuật khâu lỗ thủng tiêu hóa/ lấy dị vật ống tiêu hóa/ đẩy bả thức ăn xuống đại tràng 3.414.000
71910.0463.0465Khâu lỗ thủng dạ dày tá tràngP237.8D05.0465Phẫu thuật khâu lỗ thủng tiêu hóa/ lấy dị vật ống tiêu hóa/ đẩy bả thức ăn xuống đại tràng 3.414.000
72010.0464.0000Phẫu thuật NewmannP230.PL2.15Phẫu thuật newmann 1.747.000
72110.0466.0455Cắt thần kinh X toàn bộP137.8D05.0455Phẫu thuật cắt dây chằng gỡ dính ruột 2.416.000
72210.0467.0455Cắt thần kinh X chọn lọcP137.8D05.0455Phẫu thuật cắt dây chằng gỡ dính ruột 2.416.000
72310.0473.0459Cắt u tá tràngP137.8D05.0459Phẫu thuật cắt ruột thừa 2.460.000
72410.0478.0455Cắt màng ngăn tá tràngP137.8D05.0455Phẫu thuật cắt dây chằng gỡ dính ruột 2.416.000
72510.0479.0491Mở thông hỗng tràng hoặc mở thông hồi tràngP337.8D05.0491Phẫu thuật thăm dò ổ bụng/ mở thông dạ dày/ mở thông hổng tràng/ làm hậu môn nhân tạo 2.447.000
72610.0480.0465Khâu lỗ thủng hoặc khâu vết thương ruột nonP237.8D05.0465Phẫu thuật khâu lỗ thủng tiêu hóa/ lấy dị vật ống tiêu hóa/ đẩy bả thức ăn xuống đại tràng 3.414.000
72710.0481.0455Cắt dây chằng, gỡ dính ruộtP237.8D05.0455Phẫu thuật cắt dây chằng gỡ dính ruột 2.416.000
72810.0482.0455Tháo xoắn ruột nonP237.8D05.0455Phẫu thuật cắt dây chằng gỡ dính ruột 2.416.000
72910.0483.0455Tháo lồng ruột nonP237.8D05.0455Phẫu thuật cắt dây chằng gỡ dính ruột 2.416.000
73010.0484.0465Đẩy bã thức ăn xuống đại tràngP237.8D05.0465Phẫu thuật khâu lỗ thủng tiêu hóa/ lấy dị vật ống tiêu hóa/ đẩy bả thức ăn xuống đại tràng 3.414.000
73110.0485.0465Mở ruột non lấy dị vật (bã thức ăn, giun, mảnh kim loại,…)P137.8D05.0465Phẫu thuật khâu lỗ thủng tiêu hóa/ lấy dị vật ống tiêu hóa/ đẩy bả thức ăn xuống đại tràng 3.414.000
73210.0486.0465Cắt ruột non hình chêmP237.8D05.0465Phẫu thuật khâu lỗ thủng tiêu hóa/ lấy dị vật ống tiêu hóa/ đẩy bả thức ăn xuống đại tràng 3.414.000
73310.0488.0458Cắt đoạn ruột non, đưa hai đầu ruột ra ngoàiP137.8D05.0458Phẫu thuật cắt ruột non 4.441.000
73410.0490.0458Cắt nhiều đoạn ruột nonPD37.8D05.0458Phẫu thuật cắt ruột non 4.441.000
73510.0491.0455Gỡ dính sau mổ lạiP137.8D05.0455Phẫu thuật cắt dây chằng gỡ dính ruột 2.416.000
73610.0492.0493Phẫu thuật điều trị apxe tồn dư, dẫn lưu ổ bụngP137.8D05.0493Phẫu thuật dẫn lưu áp xe trong ổ bụng 2.709.000
73710.0493.0465Đóng mở thông ruột nonP237.8D05.0465Phẫu thuật khâu lỗ thủng tiêu hóa/ lấy dị vật ống tiêu hóa/ đẩy bả thức ăn xuống đại tràng 3.414.000
73810.0494.0456Nối tắt ruột non - đại tràng hoặc trực tràngP237.8D05.0456Phẫu thuật cắt nối ruột 4.105.000
73910.0495.0456Nối tắt ruột non - ruột nonP237.8D05.0456Phẫu thuật cắt nối ruột 4.105.000
74010.0496.0489Cắt mạc nối lớnP237.8D05.0489Phẫu thuật u trong ổ bụng 4.482.000
74110.0497.0489Cắt bỏ u mạc nối lớnP237.8D05.0489Phẫu thuật u trong ổ bụng 4.482.000
74210.0498.0489Cắt u mạc treo ruộtP137.8D05.0489Phẫu thuật u trong ổ bụng 4.482.000
74310.0506.0459Cắt ruột thừa đơn thuầnP237.8D05.0459Phẫu thuật cắt ruột thừa 2.460.000
74410.0507.0459Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụngP237.8D05.0459Phẫu thuật cắt ruột thừa 2.460.000
74510.0508.0459Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ apxeP237.8D05.0459Phẫu thuật cắt ruột thừa 2.460.000
74610.0509.0493Dẫn lưu áp xe ruột thừaP237.8D05.0493Phẫu thuật dẫn lưu áp xe trong ổ bụng 2.709.000
74710.0511.0491Dẫn lưu hoặc mở thông manh tràngP237.8D05.0491Phẫu thuật thăm dò ổ bụng/ mở thông dạ dày/ mở thông hổng tràng/ làm hậu môn nhân tạo 2.447.000
74810.0524.0491Làm hậu môn nhân tạoP237.8D05.0491Phẫu thuật thăm dò ổ bụng/ mở thông dạ dày/ mở thông hổng tràng/ làm hậu môn nhân tạo 2.447.000
74910.0526.0465Lấy dị vật trực tràngP237.8D05.0465Phẫu thuật khâu lỗ thủng tiêu hóa/ lấy dị vật ống tiêu hóa/ đẩy bả thức ăn xuống đại tràng 3.414.000
75010.0534.0465Khâu lỗ thủng, vết thương trực tràngP137.8D05.0465Phẫu thuật khâu lỗ thủng tiêu hóa/ lấy dị vật ống tiêu hóa/ đẩy bả thức ăn xuống đại tràng 3.414.000
75110.0547.0494Phẫu thuật cắt 1 búi trĩP237.8D05.0494Phẫu thuật cắt trĩ/ điều trị nứt kẽ hậu môn/ điều trị áp xe rò hậu môn 2.461.000
75210.0548.0494Phẫu thuật lấy trĩ tắc mạchP337.8D05.0494Phẫu thuật cắt trĩ/ điều trị nứt kẽ hậu môn/ điều trị áp xe rò hậu môn 2.461.000
75310.0549.0494Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp Milligan – Morgan hoặc Ferguson)P237.8D05.0494Phẫu thuật cắt trĩ/ điều trị nứt kẽ hậu môn/ điều trị áp xe rò hậu môn 2.461.000
75410.0550.0494Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợP237.8D05.0494Phẫu thuật cắt trĩ/ điều trị nứt kẽ hậu môn/ điều trị áp xe rò hậu môn 2.461.000
75510.0551.0494Phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòngP137.8D05.0494Phẫu thuật cắt trĩ/ điều trị nứt kẽ hậu môn/ điều trị áp xe rò hậu môn 2.461.000
75610.0552.0495Phẫu thuật LongoP237.8D05.0495Phẫu thuật điều trị trĩ kỹ thuật cao (phương pháp Longo) 2.153.000
75710.0555.0494Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giảnP237.8D05.0494Phẫu thuật cắt trĩ/ điều trị nứt kẽ hậu môn/ điều trị áp xe rò hậu môn 2.461.000
75810.0557.0494Phẫu thuật điều trị rò hậu môn đơn giảnP237.8D05.0494Phẫu thuật cắt trĩ/ điều trị nứt kẽ hậu môn/ điều trị áp xe rò hậu môn 2.461.000
75910.0558.0494Phẫu thuật điều trị rò hậu môn phức tạpP137.8D05.0494Phẫu thuật cắt trĩ/ điều trị nứt kẽ hậu môn/ điều trị áp xe rò hậu môn 2.461.000
76010.0559.0494Phẫu thuật điều trị rò hậu môn cắt cơ thắt trên chỉ chờP137.8D05.0494Phẫu thuật cắt trĩ/ điều trị nứt kẽ hậu môn/ điều trị áp xe rò hậu môn 2.461.000
76110.0561.0494Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong (vị trí 3 giờ và 9 giờ)P237.8D05.0494Phẫu thuật cắt trĩ/ điều trị nứt kẽ hậu môn/ điều trị áp xe rò hậu môn 2.461.000
76210.0562.0494Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong vị trí 6 giờ, tạo hình hậu mônP237.8D05.0494Phẫu thuật cắt trĩ/ điều trị nứt kẽ hậu môn/ điều trị áp xe rò hậu môn 2.461.000
76310.0563.0494Điều trị hẹp hậu môn bằng cắt vòng xơ, tạo hình hậu mônP137.8D05.0494Phẫu thuật cắt trĩ/ điều trị nứt kẽ hậu môn/ điều trị áp xe rò hậu môn 2.461.000
76410.0566.0584Phẫu thuật cắt u nhú ống hậu môn (condylome)P337.8D05.0584Phẫu thuật loại III (Ngoại khoa) 1.136.000
76510.0567.0584Cắt u lành tính ống hậu môn (u cơ, polyp…)P237.8D05.0584Phẫu thuật loại III (Ngoại khoa) 1.136.000
76610.0569.0624Phẫu thuật điều trị đứt cơ thắt hậu mônP137.8D06.0624Khâu rách cùng đồ âm đạo 1.810.000
76710.0570.0624Phẫu thuật điều trị đại tiện mất tự chủP137.8D06.0624Khâu rách cùng đồ âm đạo 1.810.000
76810.0571.0632Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giảnP237.8D06.0632Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn 2.147.000
76910.0574.0491Thăm dò, sinh thiết ganP237.8D05.0491Phẫu thuật thăm dò ổ bụng/ mở thông dạ dày/ mở thông hổng tràng/ làm hậu môn nhân tạo 2.447.000
77010.0605.0582Thắt động mạch gan (riêng, phải, trái)P137.8D05.0582Phẫu thuật loại I (Ngoại khoa) 2.619.000
77110.0608.0471Cầm máu nhu mô ganP137.8D05.0471Phẫu thuật khâu vết thương gan/ chèn gạc cầm máu 5.038.000
77210.0609.0471Chèn gạc nhu mô gan cầm máuP137.8D05.0471Phẫu thuật khâu vết thương gan/ chèn gạc cầm máu 5.038.000
77310.0611.0582Cắt chỏm nang ganP137.8D05.0582Phẫu thuật loại I (Ngoại khoa) 2.619.000
77410.0620.0583Mở thông túi mậtP237.8D05.0583Phẫu thuật loại II (Ngoại khoa) 1.793.000
77510.0621.0472Cắt túi mậtP137.8D05.0472Phẫu thuật cắt túi mật 4.335.000
77610.0640.0486Khâu vết thương tụy và dẫn lưuP137.8D05.0486Phẫu thuật cắt thân tụy/ cắt đuôi tụy 4.297.000
77710.0641.0464Dẫn lưu nang tụyP137.8D05.0464Phẫu thuật dẫn lưu trong (nối tắt)/ dẫn lưu ngoài 2.563.000
77810.0643.0464Nối nang tụy với dạ dàyP137.8D05.0464Phẫu thuật dẫn lưu trong (nối tắt)/ dẫn lưu ngoài 2.563.000
77910.0644.0464Nối nang tụy với hỗng tràngP137.8D05.0464Phẫu thuật dẫn lưu trong (nối tắt)/ dẫn lưu ngoài 2.563.000
78010.0654.0486Cắt thân đuôi tụy kèm cắt láchP137.8D05.0486Phẫu thuật cắt thân tụy/ cắt đuôi tụy 4.297.000
78110.0673.0484Cắt lách do chấn thươngP137.8D05.0484Phẫu thuật cắt lách 4.284.000
78210.0676.0582Khâu vết thương láchP137.8D05.0582Phẫu thuật loại I (Ngoại khoa) 2.619.000
78310.0679.0492Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp BassiniP237.8D05.0492Phẫu thuật thoát vị bẹn/ thoát vị đùi/ thoát vị thành bụng 3.157.000
78410.0680.0492Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp ShouldiceP237.8D05.0492Phẫu thuật thoát vị bẹn/ thoát vị đùi/ thoát vị thành bụng 3.157.000
78510.0681.0492Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và ShouldiceP237.8D05.0492Phẫu thuật thoát vị bẹn/ thoát vị đùi/ thoát vị thành bụng 3.157.000
78610.0682.0492Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp LichtensteinP237.8D05.0492Phẫu thuật thoát vị bẹn/ thoát vị đùi/ thoát vị thành bụng 3.157.000
78710.0683.0492Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phátP137.8D05.0492Phẫu thuật thoát vị bẹn/ thoát vị đùi/ thoát vị thành bụng 3.157.000
78810.0684.0492Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn 2 bênP137.8D05.0492Phẫu thuật thoát vị bẹn/ thoát vị đùi/ thoát vị thành bụng 3.157.000
78910.0685.0492Phẫu thuật điều trị thoát vị đùiP237.8D05.0492Phẫu thuật thoát vị bẹn/ thoát vị đùi/ thoát vị thành bụng 3.157.000
79010.0686.0492Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổ thành bụngP137.8D05.0492Phẫu thuật thoát vị bẹn/ thoát vị đùi/ thoát vị thành bụng 3.157.000
79110.0687.0492Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khácP137.8D05.0492Phẫu thuật thoát vị bẹn/ thoát vị đùi/ thoát vị thành bụng 3.157.000
79210.0688.0583Phẫu thuật rò, nang ống rốn tràng, niệu rốnP237.8D05.0583Phẫu thuật loại II (Ngoại khoa) 1.793.000
79310.0689.0582Phẫu thuật khâu lỗ thủng cơ hoành do vết thươngP137.8D05.0582Phẫu thuật loại I (Ngoại khoa) 2.619.000
79410.0690.0582Phẫu thuật khâu vỡ cơ hoànhP137.8D05.0582Phẫu thuật loại I (Ngoại khoa) 2.619.000
79510.0693.0582Phẫu thuật điều trị thoát vị hoành bẩm sinh (Bochdalek)P137.8D05.0582Phẫu thuật loại I (Ngoại khoa) 2.619.000
79610.0697.0583Phẫu thuật cắt u thành bụngP137.8D05.0583Phẫu thuật loại II (Ngoại khoa) 1.793.000
79710.0698.0628Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổP137.8D06.0628Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa 2.524.000
79810.0699.0583Khâu vết thương thành bụngP237.8D05.0583Phẫu thuật loại II (Ngoại khoa) 1.793.000
79910.0701.0491Mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưuP137.8D05.0491Phẫu thuật thăm dò ổ bụng/ mở thông dạ dày/ mở thông hổng tràng/ làm hậu môn nhân tạo 2.447.000
80010.0719.0556Phẫu thuật KHX gãy xương đònP237.8D05.0556Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít 3.609.000
80110.0734.0548Phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷuP137.8D05.0548Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cố định 3.850.000
80210.0739.0556Phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng tayP137.8D05.0556Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít 3.609.000
80310.0740.0556Phẫu thuật KHX gãy xương quay kèm trật khớp quay trụ dướiP137.8D05.0556Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít 3.609.000
80410.0743.0556Phẫu thuật KHX gãy đầu dưới qương quayP137.8D05.0556Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít 3.609.000
80510.0746.0556Phẫu thuật KHX gãy thân đốt bàn và ngón tayP137.8D05.0556Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít 3.609.000
80610.0749.0559Phẫu thuật tổn thương gân duỗi cẳng và bàn ngón tayP137.8D05.0559Phẫu thuật nối gân/ kéo dài gân (tính 1 gân ) 2.828.000
80710.0750.0559Phẫu thuật tổn thương gân gấp của cổ tay và cẳng tayP137.8D05.0559Phẫu thuật nối gân/ kéo dài gân (tính 1 gân ) 2.828.000
80810.0772.0548Phẫu thuật KHX gãy bánh chèP237.8D05.0548Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cố định 3.850.000
80910.0773.0548Phẫu thuật KHX gãy xương bánh chè phức tạpP137.8D05.0548Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cố định 3.850.000
81010.0779.0556Phẫu thuật KHX gãy thân xương chàyP137.8D05.0556Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít 3.609.000
81110.0780.0556Phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng chânP137.8D05.0556Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít 3.609.000
81210.0781.0556Phẫu thuật KHX gãy xương mác đơn thuầnP137.8D05.0556Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít 3.609.000
81310.0793.0556Phẫu thuật KHX gãy hở độ I hai xương cẳng chânP137.8D05.0556Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít 3.609.000
81410.0798.0556Phẫu thuật KHX gãy hở I thân hai xương cẳng tayP137.8D05.0556Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít 3.609.000
81510.0807.0577Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận độngP237.8D05.0577Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp 4.381.000
81610.0808.0577Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơ quan vận độngP137.8D05.0577Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp 4.381.000
81710.0809.0583Phẫu thuật vết thương bàn tayP137.8D05.0583Phẫu thuật loại II (Ngoại khoa) 1.793.000
81810.0810.0559Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗiP137.8D05.0559Phẫu thuật nối gân/ kéo dài gân (tính 1 gân ) 2.828.000
81910.0815.0556Phẫu thuật KHX gãy xương đốt bàn ngón tayP137.8D05.0556Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít 3.609.000
82010.0820.0556Phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương quayP237.8D05.0556Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít 3.609.000
82110.0842.0559Khâu phục hồi tổn thương gân duỗiP137.8D05.0559Phẫu thuật nối gân/ kéo dài gân (tính 1 gân ) 2.828.000
82210.0862.0571Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngónP237.8D05.0571Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm/ sửa mỏm cụt ngón tay, chân/ cắt cụt ngón tay, chân (tính 1 ngón) 2.752.000
82310.0863.0534Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tayP237.8D05.0534Phẫu thuật cắt cụt chi 3.640.000
82410.0876.0559Phẫu thuật tổn thương gân duỗi dài ngón IP237.8D05.0559Phẫu thuật nối gân/ kéo dài gân (tính 1 gân ) 2.828.000
82510.0877.0559Phẫu thuật tổn thương gân AchilleP137.8D05.0559Phẫu thuật nối gân/ kéo dài gân (tính 1 gân ) 2.828.000
82610.0879.0559Phẫu thuật tổn thương gân gấp dài ngón IP237.8D05.0559Phẫu thuật nối gân/ kéo dài gân (tính 1 gân ) 2.828.000
82710.0885.0559Phẫu thuật điều trị đứt gân AchilleP137.8D05.0559Phẫu thuật nối gân/ kéo dài gân (tính 1 gân ) 2.828.000
82810.0902.0550Phẫu thuật xơ cứng cơ ức đòn chũmP237.8D05.0550Phẫu thuật điều trị xơ cứng gân cơ/ xơ cứng khớp 3.429.000
82910.0934.0563Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xươngP237.8D05.0563Rút đinh/ tháo phương tiện kết hợp xương 1.681.000
83010.0953.0571Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón)P237.8D05.0571Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm/ sửa mỏm cụt ngón tay, chân/ cắt cụt ngón tay, chân (tính 1 ngón) 2.752.000
83110.0954.0576Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầuP237.8D05.0576Phẫu thuật vết thương phần mềm/ rách da đầu 2.531.000
83210.0955.0577Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạpP137.8D05.0577Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp 4.381.000
83310.0968.0553Phẫu thuật ghép xương tự thânP137.8D05.0553Phẫu thuật ghép xương 4.446.000
83410.0970.0109Phẫu thuật lấy bỏ u phần mềmP230.PL1.0109Phẫu thuật cắt bỏ u phần mềm (chưa bao gồm thuốc) 114.000
83510.0983.0551Phẫu thuật vết thương khớpP237.8D05.0551Phẫu thuật gỡ dính khớp/ làm sạch khớp 2.657.000
83610.0986.0529Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp hángT137.8D05.0529Nắn, bó bột xương đùi/ chậu/ cột sống (bột liền) 611.000
83710.0989.0529Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùiT137.8D05.0529Nắn, bó bột xương đùi/ chậu/ cột sống (bột liền) 611.000
83810.0990.0529Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùiT137.8D05.0529Nắn, bó bột xương đùi/ chậu/ cột sống (bột liền) 611.000
83910.0995.0517Nắn, bó bột trật khớp vaiT237.8D05.0517Nắn trật khớp vai (bột liền) 310.000
84010.0996.0515Nắn, bó bột gãy xương đònT237.8D05.0515Nắn trật khớp khuỷu tay/ khớp xương đòn/ khớp hàm (bột liền) 386.000
84110.0997.0527Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tayT137.8D05.0527Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền) 320.000
84210.0998.0527Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tayT137.8D05.0527Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền) 320.000
84310.0999.0527Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tayT137.8D05.0527Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền) 320.000
84410.1000.0515Nắn, bó bột trật khớp khuỷuT237.8D05.0515Nắn trật khớp khuỷu tay/ khớp xương đòn/ khớp hàm (bột liền) 386.000
84510.1003.0527Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IVT137.8D05.0527Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền) 320.000
84610.1004.0527Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cánh tayT137.8D05.0527Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền) 320.000
84710.1005.0527Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cánh tayT137.8D05.0527Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền) 320.000
84810.1006.0527Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cánh tayT137.8D05.0527Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền) 320.000
84910.1007.0521Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tayT137.8D05.0521Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột liền) 320.000
85010.1008.0521Nắn, bó bột gãy Pouteau - CollesT237.8D05.0521Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột liền) 320.000
85110.1009.0519Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tayT237.8D05.0519Nắn, bó bột bàn chân/ bàn tay (bột liền) 225.000
85210.1010.0523Nắn, bó bột trật khớp hángT237.8D05.0523Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột liền) 701.000
85310.1012.0525Nắn, bó bột gãy mâm chàyT237.8D05.0525Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột liền) 320.000
85410.1014.0529Nắn, bó bột gãy Cổ xương đùiT237.8D05.0529Nắn, bó bột xương đùi/ chậu/ cột sống (bột liền) 611.000
85510.1015.0511Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định phẫu thuậtT137.8D05.0511Nắn trật khớp háng (bột liền) 635.000
85610.1016.0529Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùiT137.8D05.0529Nắn, bó bột xương đùi/ chậu/ cột sống (bột liền) 611.000
85710.1017.0533Bó bột ống trong gãy xương bánh chèT237.8D05.0533Nắn, bó vỡ xương bánh chè không có chỉ định mổ 135.000
85810.1018.0513Nắn, bó bột trật khớp gốiT237.8D05.0513Nắn trật khớp khuỷu chân/ khớp cổ chân/ khớp gối (bột liền) 250.000
85910.1019.0525Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chânT137.8D05.0525Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột liền) 320.000
86010.1020.0525Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chânT137.8D05.0525Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột liền) 320.000
86110.1021.0525Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chânT237.8D05.0525Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột liền) 320.000
86210.1022.0519Nắn, bó bột gãy xương chàyT237.8D05.0519Nắn, bó bột bàn chân/ bàn tay (bột liền) 225.000
86310.1023.0532Nắn, bó bột gãy xương gótT237.8D05.0532Nắn, bó gẫy xương gót 135.000
86410.1024.0519Nắn, bó bột gãy xương ngón chânT237.8D05.0519Nắn, bó bột bàn chân/ bàn tay (bột liền) 225.000
86510.1025.0517Nắn, bó bột trật khớp cùng đònT237.8D05.0517Nắn trật khớp vai (bột liền) 310.000
86610.1028.0519Nắn, bó bột gãy xương bàn chânT237.8D05.0519Nắn, bó bột bàn chân/ bàn tay (bột liền) 225.000
86710.1029.0515Nắn, bó bột trật khớp xương đònT237.8D05.0515Nắn trật khớp khuỷu tay/ khớp xương đòn/ khớp hàm (bột liền) 386.000
86810.1031.0513Nắn, bó bột trật khớp cổ chânT237.8D05.0513Nắn trật khớp khuỷu chân/ khớp cổ chân/ khớp gối (bột liền) 250.000
86910.1031.0514Nắn, bó bột trật khớp cổ chânT237.8D05.0514Nắn trật khớp khuỷu chân/ khớp cổ chân/ khớp gối (bột tự cán) 150.000
87010.1113.0398Phẫu thuật đặt Catheter ổ bụng để lọc màng bụngP237.8D05.0398Phẫu thuật đặt Catheter ổ bụng để lọc màng bụng 7.055.000
87110.9002.0504Cắt phymosis37.8D05.0504Cắt phymosis 224.000
87211.0004.1149Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở người lớnT237.8D10.1149Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích từ 10% đến 19% diện tích cơ thể 392.000
87311.0005.1148Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớnT337.8D10.1148Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích dưới 10% diện tích cơ thể 235.000
87411.0009.1149Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở trẻ emT237.8D10.1149Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích từ 10% đến 19% diện tích cơ thể 392.000
87511.0010.1148Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ emT337.8D10.1148Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích dưới 10% diện tích cơ thể 235.000
87611.0015.1158Rạch hoại tử bỏng giải thoát chèn épT137.8D10.1158Thủ thuật loại I (Bỏng) 523.000
87711.0016.1160Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâuT337.8D10.1160Thủ thuật loại III (Bỏng) 170.000
87811.0018.1105Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớnP137.8D10.1105Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn, trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em 3.095.000
87911.0019.1102Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớnP237.8D10.1102Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em 2.151.000
88011.0022.1102Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ emP237.8D10.1102Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em 2.151.000
88111.0025.1106Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớnP237.8D10.1106Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em 2.180.000
88211.0028.1106Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ emP237.8D10.1106Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em 2.180.000
88311.0031.1120Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớnP237.8D10.1120Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em 2.719.000
88411.0034.1120Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ emP237.8D10.1120Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em 2.719.000
88511.0036.1126Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớnP137.8D10.1126Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) 4.691.000
88611.0056.1119Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích cơ thểP337.8D10.1119Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích cơ thể (chưa gồm mảnh da ghép) 1.717.000
88711.0057.1159Ghép da dị loại điều trị vết thương bỏngT237.8D10.1159Thủ thuật loại II (Bỏng) 313.000
88811.0059.0000Sử dụng các sản phảm dạng dung dịch từ nuôi cấy tế bào để điều trị vết thương, vết bỏngT330.PL1.542Ghép màng tế bào nuôi cấy trong điều trị bỏng (chưa bao gồm màng nuôi) 300.000
88911.0061.1142Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn điều trị bỏng sâuP137.8D10.1142Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause ≥ điều trị bỏng sâu, điều trị sẹo 4.029.000
89011.0068.1137Phẫu thuật chuyển vạt da tại chỗ điều trị bỏng sâuP137.8D10.1137Kỹ thuật tạo vạt da tại chỗ điều trị vết thương, vết bỏng và di chứng 3.428.000
89111.0071.1140Lấy bỏ sụn viêm hoại tử trong bỏng vành taiP237.8D10.1140Lấy bỏ sụn viêm hoại tử trong bỏng vành tai 2.590.000
89211.0074.0534Tháo khớp chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâuP137.8D05.0534Phẫu thuật cắt cụt chi 3.640.000
89311.0077.0000Khám bệnh nhân bỏng, chẩn đoán diện tích và độ sâu bỏng bằng lâm sàngT313.PL6.544Chẩn đoán độ sâu bỏng bằng máy siêu âm 86.000
89411.0083.0000Sơ cấp cứu bỏng do dòng điệnT213.PL6.275Chữa bỏng mắt do hàn điện 8.000
89511.0087.0120Mở khí quản cấp cứu qua tổn thương bỏngT137.8B00.0120Mở khí quản 704.000
89611.0089.0215Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trị bệnh nhân bỏngT337.8B00.0215Truyền tĩnh mạch 20.000
89711.0090.0216Bộc lộ tĩnh mạch ngoại vi để truyền dịch điều trị bệnh nhân bỏngT237.8B00.0216Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < l0 cm 172.000
89811.0097.1159Tắm điều trị bệnh nhân bỏngT237.8D10.1159Thủ thuật loại II (Bỏng) 313.000
89911.0099.0237Điều trị tổn thương bỏng bằng máy sưởi ấm bức xạT237.8C00.0237Hồng ngoại 41.100
90011.0103.1114Cắt sẹo khâu kínP237.8D10.1114Cắt sẹo khâu kín 3.130.000
90111.0104.1113Cắt sẹo ghép da mảnh trung bìnhP237.8D10.1113Cắt sẹo ghép da mảnh trung bình 3.451.000
90211.0111.1137Kỹ thuật tạo vạt da chữ Z điều trị sẹo bỏngP137.8D10.1137Kỹ thuật tạo vạt da tại chỗ điều trị vết thương, vết bỏng và di chứng 3.428.000
90311.0116.0199Thay băng điều trị vết thương mạn tínhT337.8B00.0199Thay băng cắt lọc vết thương mạn tính 233.000
90411.0120.0244Điều trị vết thương chậm liền bằng laser he-neT337.8C00.0244Laser chiếu ngoài 33.000
90512.0002.1044Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cmP237.8D09.1044Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm 679.000
90612.0010.1049Cắt các u lành vùng cổP237.8D09.1049Cắt u nhỏ lành tính phần mềm vùng hàm mặt (gây mê nội khí quản) 2.507.000
90712.0068.0834Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cmP137.8D07.0834Phẫu thuật u có vá da tạo hình 1.200.000
90812.0070.1039Cắt nang răng đường kính dưới 2 cmP237.8D09.1039Cắt u lợi đường kính từ 2cm trở lên 429.000
90912.0092.0909Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cmP237.8D08.0909Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây mê 1.314.000
91012.0161.0874Cắt polyp ống taiP237.8D08.0874Cắt polyp ống tai gây mê 1.938.000
91112.0162.0918Cắt polyp mũiP237.8D08.0918Nội soi cắt polype mũi gây mê 647.000
91212.0203.0491Mở thông dạ dày ra da do ung thư037.8D05.0491Phẫu thuật thăm dò ổ bụng/ mở thông dạ dày/ mở thông hổng tràng/ làm hậu môn nhân tạo 2.447.000
91312.0261.1191Cắt u sùi đầu miệng sáoP337.8D11.1191Phẫu thuật loại III (Ung bướu) 1.107.000
91412.0263.1190Cắt nang thừng tinh một bênP237.8D11.1190Phẫu thuật loại II (Ung bướu) 1.642.000
91512.0264.1189Cắt nang thừng tinh hai bênP237.8D11.1189Phẫu thuật loại I (Ung bướu) 2.536.000
91612.0265.0583Cắt u lành dương vậtP237.8D05.0583Phẫu thuật loại II (Ngoại khoa) 1.793.000
91712.0267.0653Cắt u vú lành tínhP237.8D06.0653Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú, cắt u vú lành tính 2.753.000
91812.0268.0591Mổ bóc nhân xơ vúP337.8D06.0591Bóc nhân xơ vú 947.000
91912.0278.0655Cắt polyp cổ tử cungP337.8D06.0655Phẫu thuật cắt polip cổ tử cung 1.868.000
92012.0279.0721Thủ thuật xoắn polip cổ tử cung, âm đạoT137.8D06.0721Xoắn hoặc cắt bỏ polype âm hộ, âm đạo, cổ tử cung 370.000
92112.0280.0683Cắt u nang buồng trứng xoắnP237.8D06.0683Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ 2.835.000
92212.0281.0683Cắt u nang buồng trứngP237.8D06.0683Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ 2.835.000
92312.0282.0000Cắt u nang buồng trứng kèm triệt sảnP213.PL4.182Cắt u nang buồng trứng kèm triệt sản 1.330.000
92412.0283.0683Cắt u nang buồng trứng và phần phụP237.8D06.0683Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ 2.835.000
92512.0284.0683Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụP237.8D06.0683Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ 2.835.000
92612.0305.0593Cắt bỏ âm hộ đơn thuầnP137.8D06.0593Cắt bỏ âm hộ đơn thuần 2.677.000
92712.0306.0597Cắt u thành âm đạoP237.8D06.0597Cắt u thành âm đạo 1.960.000
92812.0309.0589Bóc nang tuyến BartholinP237.8D06.0589Bóc nang tuyến Bartholin 1.237.000
92912.0313.1190Cắt u máu khu trú, đường kính dưới 5 cmP237.8D11.1190Phẫu thuật loại II (Ung bướu) 1.642.000
93012.0320.1190Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10cmP237.8D11.1190Phẫu thuật loại II (Ung bướu) 1.642.000
93112.0322.1191Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân)P337.8D11.1191Phẫu thuật loại III (Ung bướu) 1.107.000
93213.0002.0672Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lênP137.8D06.0672Phẫu thuật lấy thai lần thứ 2 trở lên 2.773.000
93313.0003.0674Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạpP137.8D06.0674Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp 3.881.000
93413.0005.0675Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật...)P137.8D06.0675Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân hoặc bệnh lý sản khoa 4.135.000
93513.0007.0671Phẫu thuật lấy thai lần đầuP237.8D06.0671Phẫu thuật lấy thai lần đầu 2.223.000
93613.0008.0670Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B- lynch…)P137.8D06.0670Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B- lynch…) 4.056.000
93713.0010.0660Phẫu thuật cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị do chảy máu thứ phát sau phẫu thuật sản khoaPD37.8D06.0660Phẫu thuật cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị do chảy máu thứ phát sau phẫu thuật sản khoa 7.115.000
93813.0011.0707Phẫu thuật thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản phụ khoaP137.8D06.0707Phẫu thuật thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản phụ khoa 4.757.000
93913.0012.0708Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoaP237.8D06.0708Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa 3.241.000
94013.0013.0649Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cungP137.8D06.0649Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung 4.692.000
94113.0018.0625Khâu tử cung do nạo thủngP237.8D06.0625Khâu tử cung do nạo thủng 2.673.000
94213.0019.0618Giảm đau trong đẻ bằng phương pháp gây tê ngoài màng cứngT137.8D06.0618Giảm đau trong đẻ bằng phương pháp gây tê ngoài màng cứng 636.000
94313.0021.0000Nghiệm pháp lọt ngôi chỏm13.PL3.0182Đỡ đẻ thường ngôi chỏm 380.000
94413.0023.0000Theo dõi nhịp tim thai và cơn co tử cung bằng monitor sản khoa30.PL1.0259Theo dõi tim thai và cơn co tử cung bằng monitoring 48.000
94513.0024.0613Đỡ đẻ ngôi ngược (*)T137.8D06.0613Đỡ đẻ ngôi ngược 927.000
94613.0026.0615Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lênT137.8D06.0615Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên 1.114.000
94713.0027.0617ForcepsT137.8D06.0617Forceps hoặc Giác hút sản khoa 877.000
94813.0030.0623Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạoT137.8D06.0623Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo 1.525.000
94913.0031.0727Thủ thuật cặp, kéo cổ tử cung xử trí băng huyết sau đẻ, sau sảy, sau nạo (*)T137.8D06.0727Thủ thuật loại I (Sản khoa) 543.000
95013.0032.0632Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh mônP237.8D06.0632Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn 2.147.000
95113.0033.0614Đỡ đẻ thường ngôi chỏmT237.8D06.0614Đỡ đẻ thường ngôi chỏm 675.000
95213.0034.0000Cắt và khâu tầng sinh môn30.PL1.0659Khâu tầng sinh môn rách phức tạp đến cơ vòng 950.000
95313.0036.0000Nghiệm pháp bong rau, đỡ rau, kiểm tra bánh rau13.PL3.181Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ 140.000
95413.0040.0629Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn037.8D06.0629Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn 82.100
95513.0048.0640Nong cổ tử cung do bế sản dịchT337.8D06.0640Nong cổ tử cung do bế sản dịch 268.000
95613.0049.0635Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻT237.8D06.0635Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ 331.000
95713.0050.0000Điều trị tắc tia sữa bằng máy hút30.PL1.235Xoa bóp vú và hút sữa kết hợp chạy tia điều trị viêm tắc sữa 12.000
95813.0051.0237Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại037.8C00.0237Hồng ngoại 41.100
95913.0052.0626Khâu vòng cổ tử cungT137.8D06.0626Khâu vòng cổ tử cung 536.000
96013.0053.0594Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung037.8D06.0594Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung 109.000
96113.0054.0600Chích áp xe tầng sinh mônT237.8D06.0600Chích áp xe tầng sinh môn 781.000
96213.0067.0657Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạoP137.8D06.0657Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo 3.564.000
96313.0068.0681Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toànP137.8D06.0681Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung 3.704.000
96413.0069.0681Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn cả khốiP137.8D06.0681Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung 3.704.000
96513.0070.0681Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phầnP137.8D06.0681Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung 3.704.000
96613.0071.0679Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cungP237.8D06.0679Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung 3.246.000
96713.0072.0683Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụP237.8D06.0683Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ 2.835.000
96813.0073.0702Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứngPD37.8D06.070237.8D05.0492 6.294.000
96913.0074.0686Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứngP137.8D06.0686Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng 4.117.000
97013.0076.0689Phẫu thuật nội soi cắt phần phụP137.8D06.0689Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ 4.899.000
97113.0077.0689Phẫu thuật nội soi bóc u lạc nội mạc tử cungP137.8D06.0689Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ 4.899.000
97213.0079.0689Phẫu thuật nội soi cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên bệnh nhân có thaiP137.8D06.0689Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ 4.899.000
97313.0080.0689Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng xoắnP137.8D06.0689Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ 4.899.000
97413.0081.0689Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng, nang cạnh vòi tử cungP137.8D06.0689Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ 4.899.000
97513.0082.0689Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng kèm triệt sảnP137.8D06.0689Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ 4.899.000
97613.0083.0689Phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng và phần phụP137.8D06.0689Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ 4.899.000
97713.0085.0687Phẫu thuật nội soi cắt góc tử cungP137.8D06.0687Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung 5.944.000
97813.0086.0680Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cungP137.8D06.0680Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cung 3.335.000
97913.0087.0689Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung thể huyết tụ thành nangP137.8D06.0689Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ 4.899.000
98013.0088.0689Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung vỡP137.8D06.0689Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ 4.899.000
98113.0090.0689Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung chưa vỡP137.8D06.0689Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ 4.899.000
98213.0091.0665Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choángP137.8D06.0665Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng 3.553.000
98313.0092.0683Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choángP237.8D06.0683Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ 2.835.000
98413.0093.0664Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nangP137.8D06.0664Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang 3.594.000
98513.0095.0684Phẫu thuật mở bụng tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứngP137.8D06.0684Phẫu thuật mở bụng tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng 4.578.000
98613.0097.0693Phẫu thuật nội soi điều trị vô sinh (soi buồng tử cung + nội soi ổ bụng)P137.8D06.0693Phẫu thuật nội soi điều trị vô sinh (soi buồng tử cung + nội soi ổ bụng) 5.851.000
98713.0101.0666Phẫu thuật CrossenP137.8D06.0666Phẫu thuật Crossen 3.840.000
98813.0102.0678Phẫu thuật ManchesterP137.8D06.0678Phẫu thuật Manchester 3.509.000
98913.0103.0677Phẫu thuật LefortP237.8D06.0677Phẫu thuật Lefort hoặc Labhart 2.674.000
99013.0104.0677Phẫu thuật LabhartP237.8D06.0677Phẫu thuật Lefort hoặc Labhart 2.674.000
99113.0108.0705Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới)P237.8D06.0705Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới) 3.362.000
99213.0109.0662Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạoP237.8D06.0662Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo 2.551.000
99313.0110.0651Phẫu thuật cắt âm vật phì đạiP237.8D06.0651Phẫu thuật cắt âm vật phì đại 2.510.000
99413.0112.0669Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạpP237.8D06.0669Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp 2.735.000
99513.0116.0663Phẫu thuật chấn thương tầng sinh mônP137.8D06.0663Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn 3.538.000
99613.0117.0595Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường bụngP137.8D06.0595Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần 3.937.000
99713.0118.0595Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạoP137.8D06.0595Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần 3.937.000
99813.0121.0688Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ tử cung dưới niêm mạcP137.8D06.0688Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ; polip; tách dính; cắt vách ngăn; lấy dị vật 5.386.000
99913.0122.0688Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt Polip buồng tử cungP137.8D06.0688Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ; polip; tách dính; cắt vách ngăn; lấy dị vật 5.386.000
100013.0123.0654Phẫu thuật cắt polip buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo)P137.8D06.0654Phẫu thuật cắt polip buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo) 3.491.000
100113.0124.0688Phẫu thuật nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cungP137.8D06.0688Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ; polip; tách dính; cắt vách ngăn; lấy dị vật 5.386.000
100213.0125.0688Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn tử cungP137.8D06.0688Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ; polip; tách dính; cắt vách ngăn; lấy dị vật 5.386.000
100313.0126.0688Phẫu thuật nội soi buồng tử cung lấy dị vật buồng tử cungP137.8D06.0688Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ; polip; tách dính; cắt vách ngăn; lấy dị vật 5.386.000
100413.0128.0636Nội soi buồng tử cung can thiệpP237.8D06.0636Nội soi buồng tử cung can thiệp 4.285.000
100513.0130.0636Nội soi buồng tử cung + nạo buồng tử cungP237.8D06.0636Nội soi buồng tử cung can thiệp 4.285.000
100613.0133.0694Phẫu thuật nội soi khâu lỗ thủng tử cungP137.8D06.0694Phẫu thuật nội soi khâu lỗ thủng tử cung 4.917.000
100713.0136.0628Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoaP337.8D06.0628Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa 2.524.000
100813.0141.0627Cắt cụt cổ tử cungP237.8D06.0627Khoét chóp hoặc cắt cụt cổ tử cung 2.638.000
100913.0143.0655Phẫu thuật cắt polip cổ tử cungP337.8D06.0655Phẫu thuật cắt polip cổ tử cung 1.868.000
101013.0144.0721Thủ thuật xoắn polip cổ tử cung, âm đạoT137.8D06.0721Xoắn hoặc cắt bỏ polype âm hộ, âm đạo, cổ tử cung 370.000
101113.0145.0611Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng đốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp lạnh...T237.8D06.0611Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng: đốt điện hoặc nhiệt hoặc laser 146.000
101213.0147.0597Cắt u thành âm đạoP337.8D06.0597Cắt u thành âm đạo 1.960.000
101313.0148.0630Lấy dị vật âm đạoT237.8D06.0630Lấy dị vật âm đạo 541.000
101413.0149.0624Khâu rách cùng đồ âm đạoP337.8D06.0624Khâu rách cùng đồ âm đạo 1.810.000
101513.0150.0724Làm lại thành âm đạo, tầng sinh mônP237.8D06.0724Phẫu thuật loại II (Sản khoa) 1.373.000
101613.0151.0601Chích áp xe tuyến BartholinT237.8D06.0601Chích áp xe tuyến Bartholin 783.000
101713.0152.0589Bóc nang tuyến BartholinT137.8D06.0589Bóc nang tuyến Bartholin 1.237.000
101813.0153.0603Trích rạch màng trinh do ứ máu kinhT137.8D06.0603Chích rạch màng trinh do ứ máu kinh 753.000
101913.0154.0712Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạoT337.8D06.0712Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo 369.000
102013.0155.0334Cắt, đốt sùi mào gà âm hộ; âm đạo; tầng sinh mônT237.8D03.0334Điều trị sùi mào gà bằng Laser CO2, cắt bỏ thương tổn 600.000
102113.0156.0639Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dínhT137.8D06.0639Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính 562.000
102213.0157.0619Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyếtT237.8D06.0619Hút buồng tử cung do rong kinh rong huyết 191.000
102313.0159.0609Dẫn lưu cùng đồ DouglasT137.8D06.0609Dẫn lưu cùng đồ Douglas 798.000
102413.0160.0606Chọc dò túi cùng Douglas037.8D06.0606Chọc dò túi cùng Douglas 267.000
102513.0161.0000Chọc hút dịch do máu tụ sau mổ30.PL1.0685Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn 760.000
102613.0163.0602Chích áp xe vúT237.8D06.0602Chích apxe tuyến vú 206.000
102713.0166.0715Soi cổ tử cung037.8D06.0715Soi cổ tử cung 58.900
102813.0167.0000Làm thuốc âm đạo30.PL1.0222Làm thuốc âm đạo 5.000
102913.0174.0653Cắt u vú lành tínhP237.8D06.0653Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú, cắt u vú lành tính 2.753.000
103013.0175.0591Bóc nhân xơ vúT137.8D06.0591Bóc nhân xơ vú 947.000
103113.0177.0593Cắt bỏ âm hộ đơn thuầnP237.8D06.0593Cắt bỏ âm hộ đơn thuần 2.677.000
103213.0185.0099Đặt ống thông tĩnh mạch rốn sơ sinhT237.8B00.0099Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng 640.000
103313.0192.0103Đặt ống thông dạ dày (hút dịch hoặc nuôi dưỡng) sơ sinh037.8B00.0103Đặt sonde dạ dày 85.400
103413.0193.0159Rửa dạ dày sơ sinhT137.8B00.0159Rửa dạ dày 106.000
103513.0194.0074Ep tim ngoài lồng ngực037.8B00.0074Cấp cứu ngừng tuần hoàn 458.000
103613.0199.0211Đặt sonde hậu môn sơ sinh037.8B00.0211Thụt tháo phân/ Đặt sonde hậu môn 78.000
103713.0200.0074Bóp bóng Ambu, thổi ngạt sơ sinh037.8B00.0074Cấp cứu ngừng tuần hoàn 458.000
103813.0221.0695Phẫu thuật nội soi lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụngP137.8D06.0695Phẫu thuật nội soi lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng 5.352.000
103913.0222.0631Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng qua đường rạch nhỏP237.8D06.0631Lấy dụng cụ tử cung, triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ 2.728.000
104013.0223.0700Phẫu thuật nội soi triệt sản nữP137.8D06.0700Phẫu thuật nội soi triệt sản nữ 4.568.000
104113.0224.0631Triệt sản nữ qua đường rạch nhỏP237.8D06.0631Lấy dụng cụ tử cung, triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ 2.728.000
104213.0228.0000Đặt và tháo dụng cụ tử cungT330.PL1.228Đặt/ tháo dụng cụ tử cung 15.000
104313.0237.0620Hút thai dưới siêu âmT137.8D06.0620Hút thai dưới siêu âm 430.000
104413.0238.0648Phá thai từ tuần thứ 6 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân khôngT237.8D06.0648Phá thai từ tuần thứ 6 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không 383.000
104513.0239.0645Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 7 tuần037.8D06.0645Phá thai đến hết 7 tuần bằng thuốc 177.000
104613.0240.0631Hút thai + Triệt sản qua đường rạch nhỏP237.8D06.0631Lấy dụng cụ tử cung, triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ 2.728.000
104713.0241.0644Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân khôngT337.8D06.0644Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không 358.000
104814.0044.0833Phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao có hoặc không đặt IOLP137.8D07.0833Phẫu thuật thủy tinh thể ngoài bao (1 mắt) 1.600.000
104914.0082.0847Sinh thiết tổ chức kết mạcP337.8D07.0847Sinh thiết u, tế bào học, dịch tổ chức 150.000
105014.0083.0836Cắt u da mi không ghépP337.8D07.0836Phẫu thuật u mi không vá da 689.000
105114.0088.0736Cắt u kết mạc có hoặc không u giác mạc không ghépP237.8D07.0736Cắt u bì kết giác mạc có hoặc không ghép kết mạc 1.115.000
105214.0111.0075Cắt chỉ sau phẫu thuật lácT237.8B00.0075Cắt chỉ 30.000
105314.0112.0075Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp miT237.8B00.0075Cắt chỉ 30.000
105414.0116.0075Cắt chỉ sau phẫu thuật lác, sụp miT137.8B00.0075Cắt chỉ 30.000
105514.0161.0748Tập nhược thị037.8D07.0748Điều trị Laser hồng ngoại; Tập nhược thị 27.000
105614.0164.0732Cắt bỏ túi lệP237.8D07.0732Cắt bỏ túi lệ 804.000
105714.0165.0823Phẫu thuật mộng đơn thuầnP237.8D07.0823Phẫu thuật mộng đơn thuần một mắt - gây tê 834.000
105814.0166.0777Lấy dị vật giác mạc sâuT137.8D07.0777Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây mê) 640.000
105914.0166.0778Lấy dị vật giác mạc sâuT137.8D07.0778Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê) 75.300
106014.0166.0780Lấy dị vật giác mạc sâuT137.8D07.0780Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây tê) 314.000
106114.0167.0000Cắt bỏ chắp có bọcT113.PL2.205Chích chắp/ lẹo 27.000
106214.0168.0764Khâu cò mi, tháo còP337.8D07.0764Khâu cò mi 380.000
106314.0171.0769Khâu da mi đơn giảnP337.8D07.0769Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây tê 774.000
106414.0172.0772Khâu phục hồi bờ miP237.8D07.0772Khâu phục hồi bờ mi 645.000
106514.0174.0773Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắtP337.8D07.0773Khâu vết thương phần mềm, tổn thương vùng mắt 879.000
106614.0175.0839Khâu phủ kết mạcP237.8D07.0839Phủ kết mạc 614.000
106714.0176.0770Khâu giác mạcP137.8D07.0770Khâu giác mạc đơn thuần 750.000
106814.0176.0771Khâu giác mạcP137.8D07.0771Khâu giác mạc phức tạp 1.060.000
106914.0177.0765Khâu củng mạcP137.8D07.0765Khâu củng mạc đơn thuần 800.000
107014.0177.0767Khâu củng mạcP137.8D07.0767Khâu củng mạc phức tạp 1.060.000
107114.0178.0767Thăm dò, khâu vết thương củng mạcP137.8D07.0767Khâu củng mạc phức tạp 1.060.000
107214.0180.0805Cắt bè củng giác mạc (Trabeculectomy)P137.8D07.0805Phẫu thuật cắt bè 1.065.000
107314.0181.0775Lạnh đông thể miP337.8D07.0775Lạnh đông đơn thuần phòng bong võng mạc 1.690.000
107414.0182.0746Điện đông thể miP337.8D07.0746Điện đông thể mi 439.000
107514.0184.0774Cắt bỏ nhãn cầu có hoặc không cắt thị thần kinh dàiP237.8D07.0774Khoét bỏ nhãn cầu 704.000
107614.0185.0798Múc nội nhãnP237.8D07.0798Múc nội nhãn (có độn hoặc không độn) 516.000
107714.0186.0774Cắt thị thần kinhP237.8D07.0774Khoét bỏ nhãn cầu 704.000
107814.0187.0788Phẫu thuật quặmP237.8D07.0788Mổ quặm 1 mi - gây mê 1.189.000
107914.0187.0789Phẫu thuật quặmP237.8D07.0789Mổ quặm 1 mi - gây tê 614.000
108014.0187.0790Phẫu thuật quặmP237.8D07.0790Mổ quặm 2 mi - gây mê 1.356.000
108114.0187.0791Phẫu thuật quặmP237.8D07.0791Mổ quặm 2 mi - gây tê 809.000
108214.0187.0792Phẫu thuật quặmP237.8D07.0792Mổ quặm 3 mi - gây tê 1.020.000
108314.0187.0793Phẫu thuật quặmP237.8D07.0793Mổ quặm 3 mi - gây mê 1.563.000
108414.0187.0794Phẫu thuật quặmP237.8D07.0794Mổ quặm 4 mi - gây mê 1.745.000
108514.0187.0795Phẫu thuật quặmP237.8D07.0795Mổ quặm 4 mi - gây tê 1.176.000
108614.0191.0789Mổ quặm bẩm sinhP237.8D07.0789Mổ quặm 1 mi - gây tê 614.000
108714.0192.0075Cắt chỉ khâu giác mạcT237.8B00.0075Cắt chỉ 30.000
108814.0193.0856Tiêm dưới kết mạcT237.8D07.0856Tiêm dưới kết mạc một mắt 44.600
108914.0194.0857Tiêm cạnh nhãn cầuT237.8D07.0857Tiêm hậu nhãn cầu một mắt 44.600
109014.0195.0857Tiêm hậu nhãn cầuT237.8D07.0857Tiêm hậu nhãn cầu một mắt 44.600
109114.0197.0854Bơm thông lệ đạoT137.8D07.0854Thông lệ đạo hai mắt 89.900
109214.0198.0784Lấy máu làm huyết thanh037.8D07.0784Lấy huyết thanh đóng ống 49.200
109314.0199.0745Điện di điều trị037.8D07.0745Điện di điều trị (1 lần) 17.600
109414.0200.0782Lấy dị vật kết mạcT237.8D07.0782Lấy dị vật kết mạc nông một mắt 61.600
109514.0201.0769Khâu kết mạcP337.8D07.0769Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây tê 774.000
109614.0202.0785Lấy calci kết mạcT337.8D07.0785Lấy sạn vôi kết mạc 33.000
109714.0203.0075Cắt chỉ khâu da mi đơn giảnT337.8B00.0075Cắt chỉ 30.000
109814.0204.0075Cắt chỉ khâu kết mạcT337.8B00.0075Cắt chỉ 30.000
109914.0205.0759Đốt lông xiêu, nhổ lông siêuT237.8D07.0759Đốt lông xiêu 45.700
110014.0206.0730Bơm rửa lệ đạoT237.8D07.0730Bơm rửa lệ đạo 35.000
110114.0207.0738Chích chắp, lẹo, nang lông mi; chích áp xe mi, kết mạcT237.8D07.0738Chích chắp/ lẹo 75.600
110214.0210.0799Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ miT337.8D07.0799Nặn tuyến bờ mi 33.000
110314.0211.0842Rửa cùng đồT237.8D07.0842Rửa cùng đồ 1 mắt 39.000
110414.0214.0000Bóc giả mạcT330.PL2.93Bóc giả mạc 50.000
110514.0215.0505Rạch áp xe miT137.8D05.0505Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu 173.000
110614.0216.0505Rạch áp xe túi lệT137.8D05.0505Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu 173.000
110714.0218.0849Soi đáy mắt trực tiếpT237.8D07.0849Soi đáy mắt/ Soi góc tiền phòng 49.600
110814.0219.0849Soi đáy mắt bằng kính 3 mặt gươngT237.8D07.0849Soi đáy mắt/ Soi góc tiền phòng 49.600
110914.0221.0849Soi góc tiền phòngT237.8D07.0849Soi đáy mắt/ Soi góc tiền phòng 49.600
111014.0239.0010Chụp lỗ thị giácT237.2A02.0010Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế) 47.000
111114.0240.0845Siêu âm mắt (siêu âm thường qui)037.8D07.0845Siêu âm chẩn đoán (1 mắt) 55.400
111214.0249.0844Siêu âm bán phần trướcT137.8D07.0844Siêu âm bán phần trước (UBM) 195.000
111314.0250.0852Test thử cảm giác giác mạc037.8D07.0852Test thử cảm giác giác mạc 36.900
111414.0252.0801Nghiệm pháp phát hiện glôcômT237.8D07.0801Nghiệm pháp phát hiện Glôcôm 97.900
111514.0253.0757Đo thị trường trung tâm, thị trường ám điểmT137.8D07.0757Đo thị trường, ám điểm 28.000
111614.0254.0757Đo thị trường chu biênT137.8D07.0757Đo thị trường, ám điểm 28.000
111714.0255.0755Đo nhãn áp (Maclakov, Goldmann, Schiotz…..)037.8D07.0755Đo nhãn áp 23.700
111814.0256.0843Đo sắc giácT237.8D07.0843Sắc giác 60.000
111914.0257.0848Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử - Skiascope)T237.8D07.0848Soi bóng đồng tử 28.400
112014.0258.0754Đo khúc xạ máy037.8D07.0754Đo khúc xạ máy 8.800
112114.0259.0753Đo khúc xạ giác mạc JavalT337.8D07.0753Đo Javal 34.000
112214.0262.0751Đo độ lác037.8D07.0751Đo độ lác; Xác định sơ đồ song thị; Đo biên độ điều tiết; Đo thị giác 2 mắt; Đo thị giác tương phản 58.600
112314.0263.0751Xác định sơ đồ song thịT337.8D07.0751Đo độ lác; Xác định sơ đồ song thị; Đo biên độ điều tiết; Đo thị giác 2 mắt; Đo thị giác tương phản 58.600
112414.0264.0751Đo biên độ điều tiếtT337.8D07.0751Đo độ lác; Xác định sơ đồ song thị; Đo biên độ điều tiết; Đo thị giác 2 mắt; Đo thị giác tương phản 58.600
112514.0265.0751Đo thị giác 2 mắtT137.8D07.0751Đo độ lác; Xác định sơ đồ song thị; Đo biên độ điều tiết; Đo thị giác 2 mắt; Đo thị giác tương phản 58.600
112614.0268.0752Đo đường kính giác mạcT237.8D07.0752Đo đường kính giác mạc; đo độ lồi 49.600
112714.0275.0758Đo công suất thể thuỷ tinh nhân tạo bằng siêu âmT237.8D07.0758Đo tính công suất thủy tinh thể nhân tạo 55.000
112814.0276.0752Đo độ lồiT337.8D07.0752Đo đường kính giác mạc; đo độ lồi 49.600
112915.0045.0909Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai/u bả đậu dái taiP337.8D08.0909Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây mê 1.314.000
113015.0046.0872Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩP337.8D08.0872Cắt bỏ đường rò luân nhĩ gây tê 449.000
113115.0048.0971Đặt ống thông khí màng nhĩP337.8D08.0971Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí màng nhĩ 1 bên, 2 bên 2.973.000
113215.0049.0971Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí màng nhĩP337.8D08.0971Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí màng nhĩ 1 bên, 2 bên 2.973.000
113315.0050.0994Chích rạch màng nhĩT337.8D08.0994Trích màng nhĩ 58.000
113415.0051.0216Khâu vết rách vành taiT337.8B00.0216Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < l0 cm 172.000
113515.0052.0993Bơm hơi vòi nhĩT237.8D08.0993Thông vòi nhĩ nội soi 111.000
113615.0053.1002Phẫu thuật nạo vét sụn vành taiP337.8D08.1002Phẫu thuật loại III (Tai Mũi Họng) 906.000
113715.0054.0902Lấy dị vật tai (gây mê/ gây tê)T237.8D08.0902Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây mê) 508.000
113815.0055.0902Nội soi lấy dị vật tai gây mêT137.8D08.0902Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây mê) 508.000
113915.0055.0903Nội soi lấy dị vật tai gây mêT137.8D08.0903Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây tê) 150.000
114015.0056.0882Chọc hút dịch vành taiT337.8D08.0882Chọc hút dịch vành tai 47.900
114115.0057.0505Chích nhọt ống tai ngoàiT237.8D05.0505Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu 173.000
114215.0058.0899Làm thuốc taiT337.8D08.0899Làm thuốc thanh quản/tai 20.000
114315.0059.0908Lấy nút biểu bì ống tai ngoàiT237.8D08.0908Lấy nút biểu bì ống tai 60.000
114415.0132.0867Bẻ cuốn mũiT237.8D08.0867Bẻ cuốn mũi 120.000
114515.0133.0867Nội soi bẻ cuốn mũi dướiT137.8D08.0867Bẻ cuốn mũi 120.000
114615.0134.0912Nâng xương chính mũi sau chấn thươngP337.8D08.0912Nâng xương chính mũi sau chấn thương gây mê 2.620.000
114715.0135.0168Sinh thiết hốc mũiT237.8B00.0168Sinh thiết da/ niêm mạc 121.000
114815.0136.1005Nội soi sinh thiết u hốc mũiT137.8D08.1005Thủ thuật loại II (Tai Mũi Họng) 278.000
114915.0137.0931Nội soi sinh thiết u vòmT137.8D08.0931Nội soi sinh thiết vòm mũi họng gây mê 1.543.000
115015.0138.0920Chọc rửa xoang hàmT237.8D08.0920Nội soi chọc rửa xoang hàm (gây tê) 265.000
115115.0139.0897Phương pháp ProetzT337.8D08.0897Hút xoang dưới áp lực 52.900
115215.0140.0916Nhét bấc mũi sauT237.8D08.0916Nhét meche/bấc mũi 107.000
115315.0141.0916Nhét bấc mũi trướcT237.8D08.0916Nhét meche/bấc mũi 107.000
115415.0142.0868Cầm máu mũi bằng MerocelT237.8D08.0868Cầm máu mũi bằng Merocell (1 bên) 201.000
115515.0143.0906Lấy dị vật mũi gây tê/gây mêT237.8D08.0906Lấy dị vật trong mũi có gây mê 660.000
115615.0143.0907Lấy dị vật mũi gây tê/gây mêT237.8D08.0907Lấy dị vật trong mũi không gây mê 187.000
115715.0144.0906Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mêT237.8D08.0906Lấy dị vật trong mũi có gây mê 660.000
115815.0144.0907Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mêT237.8D08.0907Lấy dị vật trong mũi không gây mê 187.000
115915.0145.1002Cầm máu điểm mạch mũi bằng hóa chất (Bạc Nitrat)T337.8D08.1002Phẫu thuật loại III (Tai Mũi Họng) 906.000
116015.0147.1006Hút rửa mũi, xoang sau mổT337.8D08.1006Thủ thuật loại III (Tai Mũi Họng) 135.000
116115.0149.0937Phẫu thuật cắt Amidan gây mêP237.8D08.0937Phẫu thuật cắt Amidan bằng dao plasma/laser/điện 3.679.000
116215.0152.0988Phẫu thuật xử trí chảy máu sau cắt Amygdale (gây mê)P237.8D08.0988Phẫu thuật xử trí chảy máu sau cắt Amygdale (gây mê) 2.722.000
116315.0154.0914Phẫu thuật nạo VA gây mê nội khí quảnP237.8D08.0914Nạo VA gây mê 765.000
116415.0156.0929Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng Coblator (gây mê)P237.8D08.0929Nội soi nạo VA gây mê sử dụng Hummer 1.541.000
116515.0166.0978Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang/ polyp/ hạt xơ/u hạt dây thanh (gây tê/gây mê)P237.8D08.0978Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang/ polype/ hạt xơ/ u hạt dây thanh 2.865.000
116615.0174.0120Phẫu thuật mở khí quản (Gây tê/ gây mê)P337.8B00.0120Mở khí quản 704.000
116715.0206.0879Chích áp xe sàn miệngT137.8D08.0879Chích rạch apxe thành sau họng (gây tê) 250.000
116815.0207.0878Chích áp xe quanh AmidanT137.8D08.0878Chích rạch apxe Amiđan (gây tê) 250.000
116915.0208.0916Cầm máu đơn giản sau phẫu thuật cắt Amygdale, Nạo VAT237.8D08.0916Nhét meche/bấc mũi 107.000
117015.0209.0996Cắt phanh lưỡiT237.8D08.0996Trích rạch apxe thành sau họng (gây mê) 713.000
117115.0211.0168Sinh thiết u họng miệngT237.8B00.0168Sinh thiết da/ niêm mạc 121.000
117215.0212.0900Lấy dị vật họng miệngT337.8D08.0900Lấy dị vật họng 40.000
117315.0213.0900Lấy dị vật hạ họngT237.8D08.0900Lấy dị vật họng 40.000
117415.0214.1002Khâu phục hồi tổn thương đơn giản miệng, họngP337.8D08.1002Phẫu thuật loại III (Tai Mũi Họng) 906.000
117515.0218.0899Bơm thuốc thanh quảnT337.8D08.0899Làm thuốc thanh quản/tai 20.000
117615.0219.1888Đặt nội khí quảnT137.8B00.1888Đặt nội khí quản 555.000
117715.0220.0206Thay canuynT237.8B00.0206Thay canuyn mở khí quản 241.000
117815.0222.0898Khí dung mũi họng037.8D08.0898Khí dung 17.600
117915.0223.0879Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mêT137.8D08.0879Chích rạch apxe thành sau họng (gây tê) 250.000
118015.0301.0000Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổT130.PL2.77Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ 296.000
118115.0302.0000Cắt chỉ sau phẫu thuật13.PL3.0139Cắt chỉ 28.000
118215.0303.0000Thay băng vết mổT313.PL3.140Thay băng vết thương chiều dài dưới 15cm 38.000
118316.0042.0000Chích áp xe lợiT130.PL2.94Chích abcess lợi 60.000
118416.0043.1020Lấy cao răngT137.8D09.1020Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm 124.000
118516.0043.1021Lấy cao răngT137.8D09.1021Lấy cao răng và đánh bóng một vùng/ một hàm 70.900
118616.0050.1012Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguộiP337.8D09.1012Điều trị tuỷ răng số 4, 5 539.000
118716.0050.1013Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguộiP337.8D09.1013Điều trị tuỷ răng số 6,7 hàm dưới 769.000
118816.0050.1014Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguộiP337.8D09.1014Điều trị tuỷ răng số 1, 2, 3 409.000
118916.0050.1015Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguộiP337.8D09.1015Điều trị tuỷ răng số 6,7 hàm trên 899.000
119016.0052.1012Điều trị tuỷ răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tayP337.8D09.1012Điều trị tuỷ răng số 4, 5 539.000
119116.0052.1013Điều trị tuỷ răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tayP337.8D09.1013Điều trị tuỷ răng số 6,7 hàm dưới 769.000
119216.0052.1014Điều trị tuỷ răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tayP337.8D09.1014Điều trị tuỷ răng số 1, 2, 3 409.000
119316.0052.1015Điều trị tuỷ răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tayP337.8D09.1015Điều trị tuỷ răng số 6,7 hàm trên 899.000
119416.0061.1011Điều trị tủy lạiP337.8D09.1011Điều trị tuỷ lại 941.000
119516.0068.1031Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng CompositeT237.8D09.1031Răng sâu ngà 234.000
119616.0069.1031Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng AmalgamT237.8D09.1031Răng sâu ngà 234.000
119716.0070.1031Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer CementT237.8D09.1031Răng sâu ngà 234.000
119816.0071.1018Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer CementT237.8D09.1018Hàn composite cổ răng 324.000
119916.0072.1018Phục hồi cổ răng bằng CompositeT237.8D09.1018Hàn composite cổ răng 324.000
120016.0139.0000Sửa hàm giả gãyT230.PL1.479Sửa hàm 57.000
120116.0197.1036Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗP337.8D09.1036Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ 324.000
120216.0198.0000Phẫu thuật nhổ răng ngầmP230.PL1.532Phẫu thuật lấy răng ngầm trong xương 1.568.000
120316.0200.0000Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dướiP230.PL2.113Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới (gây tê) 442.000
120416.0201.0000Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thânP230.PL2.112Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân (gây tê) 485.000
120516.0202.0000Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân chia chân răngP330.PL2.111Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân răng chia chân răng (gây tê) 650.000
120616.0203.0000Nhổ răng vĩnh viễnP330.PL2.110Nhổ răng vĩnh viễn (chưa bao gồm chỉ) 85.000
120716.0204.0000Nhổ răng vĩnh viễn lung layT116Nhổ răng vĩnh viễn (chưa bao gồm chỉ) 85.000
120816.0205.0000Nhổ chân răng vĩnh viễnT130.PL1.436Nhổchân răng 76.000
120916.0207.0000Phẫu thuật nhổ răng có tạo hình xương ổ răngT330.PL1.725Phẫu thuật điều chỉnh xương ổ răng và nhổ nhiều răng hàng loạt từ 4 răng trở lên 950.000
121016.0208.0000Phẫu thuật tạo hình xương ổ răngT313.PL4.247Phẫu thuật điều chỉnh xương ổ răng 1.400.000
121116.0211.0000Phẫu thuật cắt cuống răngT213.PL4.250Cắt cuống răng hàng loạt từ 4 răng trở lên 1.430.000
121216.0214.1007Cắt lợi trùm răng khôn hàm dướiP337.8D09.1007Cắt lợi trùm 151.000
121316.0222.1035Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement quang trùng hợpT137.8D09.1035Trám bít hố rãnh 199.000
121416.0223.1035Trám bít hố rãnh với Composite hoá trùng hợpT137.8D09.1035Trám bít hố rãnh 199.000
121516.0224.1035Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợpT137.8D09.1035Trám bít hố rãnh 199.000
121616.0225.1035Trám bít hố rãnh bằng nhựa SealantT137.8D09.1035Trám bít hố rãnh 199.000
121716.0226.1035Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer CementT137.8D09.1035Trám bít hố rãnh 199.000
121816.0230.1010Điều trị răng sữa viêm tuỷ có hồi phụcT137.8D09.1010Điều trị răng sữa viêm tuỷ có hồi phục 316.000
121916.0232.1016Điều trị tuỷ răng sữaP337.8D09.1016Điều trị tuỷ răng sữa một chân 261.000
122016.0232.1017Điều trị tuỷ răng sữaP337.8D09.1017Điều trị tuỷ răng sữa nhiều chân 369.000
122116.0235.1019Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng AmalgamT137.8D09.1019Hàn răng sữa sâu ngà 90.900
122216.0236.1019Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer CementT137.8D09.1019Hàn răng sữa sâu ngà 90.900
122316.0238.1029Nhổ răng sữaT137.8D09.1029Nhổ răng sữa/chân răng sữa 33.600
122416.0239.1029Nhổ chân răng sữaT137.8D09.1029Nhổ răng sữa/chân răng sữa 33.600
122516.0240.0000Chích Apxe lợi trẻ emT130.PL2.94Chích abcess lợi 60.000
122616.0296.0000Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chứcP130.PL1.522Phẫu thuật khâu phục hồi vết thương phần mềm vùng hàm mặt, có tổn thương tuyến, mạch, thần kinh. 1.425.000
122716.0298.1009Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàmTD37.8D09.1009Cố định tạm thời gẫy xương hàm (buộc chỉ thép, băng cố định) 343.000
122816.0335.1022Nắn sai khớp thái dương hàmT137.8D09.1022Nắn trật khớp thái dương hàm 100.000
122916.0336.1053Nắn sai khớp thái dương hàm dưới gây mêP137.8D09.1053Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn 1.594.000
123016.0337.1053Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây têT137.8D09.1053Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn 1.594.000
123116.0338.0000Chọc thăm dò u, nang vùng hàm mặtT230.PL1.735Chọc sinh thiết u vùng hàm mặt 428.000
123217.0006.0231Điều trị bằng điện phân dẫn thuốcT337.8C00.0231Điện phân 44.000
123317.0007.0234Điều trị bằng các dòng điện xungT337.8C00.0234Điện xung 40.000
123417.0008.0253Điều trị bằng siêu âmT337.8C00.0253Siêu âm điều trị 44.400
123517.0009.0255Điều trị bằng sóng xung kíchT337.8C00.0255Sóng xung kích điều trị 58.000
123617.0010.0236Điều trị bằng dòng giao thoaT337.8C00.0236Giao thoa 28.000
123717.0011.0237Điều trị bằng tia hồng ngoại037.8C00.0237Hồng ngoại 41.100
123817.0018.0221Điều trị bằng ParafinT337.8C00.0221Bó Farafin 50.000
123917.0026.0220Điều trị bằng máy kéo giãn cột sốngT337.8C00.0220Bàn kéo 43.800
124017.0033.0266Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa ngườiT337.8C00.0266Tập vận động đoạn chi 44.500
124117.0034.0267Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa ngườiT337.8C00.0267Tập vận động toàn thân 44.500
124217.0037.0267Tập ngồi thăng bằng tĩnh và độngT337.8C00.0267Tập vận động toàn thân 44.500
124317.0039.0267Tập đứng thăng bằng tĩnh và độngT337.8C00.0267Tập vận động toàn thân 44.500
124417.0042.0268Tập đi với khung tập đi037.8C00.0268Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp 27.300
124517.0043.0268Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu)037.8C00.0268Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp 27.300
124617.0044.0268Tập đi với gậy037.8C00.0268Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp 27.300
124717.0047.0268Tập lên, xuống cầu thangT337.8C00.0268Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp 27.300
124817.0048.0268Tập đi trên các địa hình khác nhau (dốc, sỏi, gồ ghề...)T337.8C00.0268Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp 27.300
124917.0052.0267Tập vận động thụ độngT337.8C00.0267Tập vận động toàn thân 44.500
125017.0053.0267Tập vận động có trợ giúpT337.8C00.0267Tập vận động toàn thân 44.500
125117.0056.0267Tập vận động có kháng trởT337.8C00.0267Tập vận động toàn thân 44.500
125217.0065.0269Tập với ròng rọc037.8C00.0269Tập với hệ thống ròng rọc 9.800
125317.0071.0270Tập với xe đạp tập037.8C00.0270Tập với xe đạp tập 9.800
125417.0073.0277Tập các kiểu thởT337.8C00.0277Vật lý trị liệu hô hấp 29.000
125517.0075.0277Tập ho có trợ giúpT337.8C00.0277Vật lý trị liệu hô hấp 29.000
125617.0085.0282Kỹ thuật xoa bóp vùngT337.8C00.0282Xoa bóp cục bộ bằng tay 59.500
125717.0086.0283Kỹ thuật xoa bóp toàn thânT337.8C00.0283Xoa bóp toàn thân 87.000
125817.0090.0267Tập điều hợp vận động037.8C00.0267Tập vận động toàn thân 44.500
125917.0091.0262Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sàn chậu, Pelvis floor)T337.8C00.0262Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sản chậu, Pelvis floor) 296.000
126017.0092.0268Kỹ thuật tập sử dụng và điều khiển xe lăn037.8C00.0268Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp 27.300
126117.0104.0263Tập nuốtT337.8C00.0263Tập nuốt (có sử dụng máy) 152.000
126218.0001.0001Siêu âm tuyến giáp037.2A01.0001Siêu âm 49.000
126318.0002.0001Siêu âm các tuyến nước bọt037.2A01.0001Siêu âm 49.000
126418.0003.0001Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt037.2A01.0001Siêu âm 49.000
126518.0004.0001Siêu âm hạch vùng cổ037.2A01.0001Siêu âm 49.000
126618.0007.0001Siêu âm qua thóp037.2A01.0001Siêu âm 49.000
126718.0010.0069Siêu âm Doppler u tuyến, hạch vùng cổT337.2A05.0069Đo mật độ xương 1 vị trí 79.500
126818.0011.0001Siêu âm màng phổi037.2A01.0001Siêu âm 49.000
126918.0012.0001Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực)037.2A01.0001Siêu âm 49.000
127018.0013.0001Siêu âm các khối u phổi ngoại vi037.2A01.0001Siêu âm 49.000
127118.0015.0001Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)037.2A01.0001Siêu âm 49.000
127218.0016.0001Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)037.2A01.0001Siêu âm 49.000
127318.0018.0001Siêu âm tử cung phần phụ037.2A01.0001Siêu âm 49.000
127418.0020.0001Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)037.2A01.0001Siêu âm 49.000
127518.0021.0069Siêu âm Doppler các khối u trong ổ bụngT337.2A05.0069Đo mật độ xương 1 vị trí 79.500
127618.0022.0069Siêu âm Doppler gan láchT337.2A05.0069Đo mật độ xương 1 vị trí 79.500
127718.0023.0004Siêu âm Doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng…)T337.2A01.0004Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu 211.000
127818.0024.0004Siêu âm Doppler động mạch thậnT337.2A01.0004Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu 211.000
127918.0025.0069Siêu âm Doppler tử cung phần phụT337.2A05.0069Đo mật độ xương 1 vị trí 79.500
128018.0026.0069Siêu âm Doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung)T337.2A05.0069Đo mật độ xương 1 vị trí 79.500
128118.0028.0000Siêu âm 3D/4D thai nhi13.PL3.0002Siêu âm Doppler màu tim 4 D (3D REAL TIME) 275.000
128218.0029.0004Siêu âm Doppler tĩnh mạch chậu, chủ dướiT337.2A01.0004Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu 211.000
128318.0030.0001Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng037.2A01.0001Siêu âm 49.000
128418.0031.0004Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạoT237.2A01.0004Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu 211.000
128518.0033.0004Siêu âm Doppler tử cung, buồng trứng qua đường âm đạoT237.2A01.0004Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu 211.000
128618.0034.0001Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu037.2A01.0001Siêu âm 49.000
128718.0035.0001Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa037.2A01.0001Siêu âm 49.000
128818.0036.0001Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối037.2A01.0001Siêu âm 49.000
128918.0043.0001Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….)037.2A01.0001Siêu âm 49.000
129018.0043.0001Siêu âm khớp gối037.2A01.0001Siêu âm 49.000
129118.0043.0001Siêu âm khớp háng037.2A01.0001Siêu âm 49.000
129218.0043.0001Siêu âm khớp khủy037.2A01.0001Siêu âm 49.000
129318.0043.0001Siêu âm khớp cổ tay037.2A01.0001Siêu âm 49.000
129418.0043.0001Siêu âm khớp cổ chân037.2A01.0001Siêu âm 49.000
129518.0044.0001Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….)037.2A01.0001Siêu âm 49.000
129618.0045.0004Siêu âm Doppler động mạch, tĩnh mạch chi dướiT337.2A01.0004Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu 211.000
129718.0048.0004Doppler động mạch cảnh, Doppler xuyên sọT337.2A01.0004Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu 211.000
129818.0049.0004Siêu âm tim, màng tim qua thành ngực037.2A01.0004Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu 211.000
129918.0054.0001Siêu âm tuyến vú hai bên037.2A01.0001Siêu âm 49.000
130018.0055.0069Siêu âm Doppler tuyến vúT337.2A05.0069Đo mật độ xương 1 vị trí 79.500
130118.0057.0001Siêu âm tinh hoàn hai bên037.2A01.0001Siêu âm 49.000
130218.0058.0069Siêu âm Doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bênT337.2A05.0069Đo mật độ xương 1 vị trí 79.500
130318.0059.0001Siêu âm dương vật037.2A01.0001Siêu âm 49.000
130418.0067.0010Chụp Xquang sọ thẳng/nghiêng37.2A02.0010Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế) 47.000
130518.0067.0010Chụp Xquang sọ thẳng37.2A02.0010Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế) 47.000
130618.0067.0010Chụp Xquang sọ nghiêng37.2A02.0010Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế) 47.000
130718.0067.0013Chụp Xquang sọ thẳng nghiêng37.2A02.0013Chụp Xquang phim > 24x30 cm (2 tư thế) 66.000
130818.0068.0013Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng37.2A02.0013Chụp Xquang phim > 24x30 cm (2 tư thế) 66.000
130918.0068.0010Chụp Xquang mặt thẳng/nghiêng37.2A02.0010Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế) 47.000
131018.0068.0010Chụp Xquang mặt thẳng#N/A37.2A02.0010Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế) 47.000
131118.0068.0010Chụp Xquang mặt nghiêng#N/A37.2A02.0010Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế) 47.000
131218.0069.0010Chụp Xquang mặt thấp hoặc mặt cao037.2A02.0010Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế) 47.000
131318.0069.0010Chụp Xquang mặt thấp037.2A02.0010Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế) 47.000
131418.0069.0010Chụp Xquang mặt cao37.2A02.0010Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế) 47.000
131518.0070.0010Chụp Xquang sọ tiếp tuyến37.2A02.0010Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế) 47.000
131618.0071.0011Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêng37.2A02.0011Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (2 tư thế) 53.000
131718.0071.0011Chụp Xquang hốc mắt hai bên thẳng nghiêng37.2A02.0011Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (2 tư thế) 53.000
131818.0071.0011Chụp Xquang hốc mắt phải thẳng nghiêng37.2A02.0011Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (2 tư thế) 53.000
131918.0071.0010Chụp Xquang hốc mắt phải thẳng37.2A02.0010Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế) 47.000
132018.0071.0010Chụp Xquang hốc mắt phải nghiêng37.2A02.0010Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế) 47.000
132118.0071.0011Chụp Xquang hốc mắt trái thẳng nghiêng37.2A02.0011Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (2 tư thế) 53.000
132218.0071.0010Chụp Xquang hốc mắt trái thẳng#N/A37.2A02.0010Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế) 47.000
132318.0071.0010Chụp Xquang hốc mắt trái nghiêng#N/A37.2A02.0010Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế) 47.000
132418.0072.0010Chụp Xquang Blondeau037.2A02.0010Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế) 47.000
132518.0073.0010Chụp Xquang Hirtz037.2A02.0010Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế) 47.000
132618.0074.0010Chụp Xquang hàm chếch một bên037.2A02.0010Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế) 47.000
132718.0074.0010Chụp Xquang hàm chếch hai bên037.2A02.0010Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế) 47.000
132818.0074.0010Chụp Xquang hàm chếch phải37.2A02.0010Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế) 47.000
132918.0074.0010Chụp Xquang hàm chếch trái37.2A02.0010Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế) 47.000
133018.0075.0010Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến37.2A02.0010Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế) 47.000
133118.0075.0010Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng37.2A02.0010Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế) 47.000
133218.0075.0010Chụp Xquang xương chính mũi tiếp tuyến37.2A02.0010Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế) 47.000
133318.0075.0010Chụp Xquang xương chính mũi thẳng37.2A02.0010Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế) 47.000
133418.0076.0010Chụp Xquang hố yên thẳng hoặc nghiêng37.2A02.0010Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế) 47.000
133518.0076.0010Chụp Xquang hố yên phải thẳng37.2A02.0010Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế) 47.000
133618.0076.0010Chụp Xquang hố yên phải nghiêng37.2A02.0010Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế) 47.000
133718.0076.0010Chụp Xquang hố yên trái thẳng37.2A02.0010Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế) 47.000
133818.0076.0010Chụp Xquang hố yên trái nghiêng37.2A02.0010Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế) 47.000
133918.0076.0010Chụp Xquang hố yên hai bên thẳng37.2A02.0010Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế) 47.000
134018.0076.0010Chụp Xquang hố yên hai bên nghiêng37.2A02.0010Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế) 47.000
134118.0077.0010Chụp Xquang Chausse III37.2A02.0010Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế) 47.000
134218.0078.0010Chụp Xquang Schuller37.2A02.0010Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế) 47.000
134318.0078.0010Chụp Xquang Schuller hai bên37.2A02.0010Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế) 47.000
134418.0078.0010Chụp Xquang Schuller phải37.2A02.0010Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế) 47.000
134518.0078.0010Chụp Xquang Schuller trái37.2A02.0010Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế) 47.000
134618.0079.0010Chụp Xquang Stenvers37.2A02.0010Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế) 47.000
134718.0080.0010Chụp Xquang khớp thái dương hàm37.2A02.0010Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế) 47.000
134818.0080.0010Chụp Xquang khớp thái dương hàm hai bên (1 tư thế ngậm miệng)37.2A02.0010Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế) 47.000
134918.0080.0010Chụp Xquang khớp thái dương hàm phải (1 tư thế ngậm miệng)37.2A02.0010Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế) 47.000
135018.0080.0010Chụp Xquang khớp thái dương hàm trái (1 tư thế ngậm miệng)37.2A02.0010Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế) 47.000
135118.0080.0010Chụp Xquang khớp thái dương hàm hai bên (2 tư thế ngậm miệng, há miệng)37.2A02.0010Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế) 47.000
135218.0080.0010Chụp Xquang khớp thái dương hàm phải (2 tư thế ngậm miệng, há miệng)37.2A02.0010Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế) 47.000
135318.0080.0010Chụp Xquang khớp thái dương hàm trái (2 tư thế ngậm miệng, há miệng)37.2A02.0010Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế) 17.000
135418.0081.0028Chụp Xquang răng cận chóp (Periapical)37.2A03.0028Chụp X-quang số hóa 1 phim 69.000
135518.0081.Chụp Xquang ổ răngCV1044.4Chụp Xquang răng cận chóp (Periapical) 12.000
135618.0082.0010Chụp Xquang răng cánh cắn (Bite wing)37.2A02.0010Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế) 47.000
135718.0084.0028Chụp Xquang phim cắn (Occlusal)37.2A03.0028Chụp X-quang số hóa 1 phim 69.000
135818.0085.0010Chụp Xquang mỏm trâm37.2A02.0010Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế) 47.000
135918.0086.0013Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng37.2A02.0013Chụp Xquang phim > 24x30 cm (2 tư thế) 66.000
136018.0086.0010Chụp Xquang cột sống cổ thẳng37.2A02.0010Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế) 47.000
136118.0086.0010Chụp Xquang cột sống cổ nghiêng37.2A02.0010Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế) 47.000
136218.0087.0013Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên37.2A02.0013Chụp Xquang phim > 24x30 cm (2 tư thế) 66.000
136318.0087.0010Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên37.2A02.0010Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế) 47.000
136418.0087.0010Chụp Xquang cột sống cổ chếch phải37.2A02.0010Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế) 47.000
136518.0087.0010Chụp Xquang cột sống cổ chếch trái37.2A02.0010Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế) 47.000
136618.0088.0030Chụp Xquang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế37.2A03.0030Chụp X-quang số hóa 3 phim 119.000
136718.0089.0010Chụp Xquang cột sống cổ C1-C237.2A02.0010Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế) 47.000
136818.0090.0013Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch37.2A02.0013Chụp Xquang phim > 24x30 cm (2 tư thế) 66.000
136918.0090.0013Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng37.2A02.0013Chụp Xquang phim > 24x30 cm (2 tư thế) 66.000
137018.0090.0010Chụp Xquang cột sống ngực thẳng37.2A02.0010Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế) 47.000
137118.0090.0010Chụp Xquang cột sống ngực nghiêng37.2A02.0010Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế) 47.000
137218.0090.0010Chụp Xquang cột sống ngực chếch37.2A02.0010Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế) 47.000
137318.0091.0013Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng37.2A02.0013Chụp Xquang phim > 24x30 cm (2 tư thế) 66.000
137418.0091.0010Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng37.2A02.0010Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế) 47.000
137518.0091.0010Chụp Xquang cột sống thắt lưng nghiêng37.2A02.0010Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế) 47.000
137618.0092.0013Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên37.2A02.0013Chụp Xquang phim > 24x30 cm (2 tư thế) 66.000
137718.0092.0010Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch phải37.2A02.0010Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế) 47.000
137818.0092.0010Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch trái37.2A02.0010Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế) 47.000
137918.0093.0013Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng37.2A02.0013Chụp Xquang phim > 24x30 cm (2 tư thế) 66.000
138018.0093.0010Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng37.2A02.0010Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế) 47.000
138118.0093.0010Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 nghiêng37.2A02.0010Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế) 47.000
138218.0094.0013Chụp Xquang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn37.2A02.0013Chụp Xquang phim > 24x30 cm (2 tư thế) 66.000
138318.0096.0013Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng37.2A02.0013Chụp Xquang phim > 24x30 cm (2 tư thế) 66.000
138418.0096.0010Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng37.2A02.0010Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế) 47.000
138518.0096.0010Chụp Xquang cột sống cùng cụt nghiêng37.2A02.0010Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế) 47.000
138618.0097.0010Chụp Xquang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên37.2A02.0010Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế) 47.000
138718.0097.0010Chụp Xquang khớp cùng chậu thẳng hai bên37.2A02.0010Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế) 47.000
138818.0097.0010Chụp Xquang khớp cùng chậu chếch hai bên37.2A02.0010Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế) 47.000
138918.0098.0012Chụp Xquang khung chậu thẳng37.2A02.0012Chụp Xquang phim > 24x30 cm (1 tư thế) 53.000
139018.0098.0012Chụp Xquang khung chậu nghiêng37.2A02.0012Chụp Xquang phim > 24x30 cm (1 tư thế) 53.000
139118.0099.0012Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch37.2A02.0012Chụp Xquang phim > 24x30 cm (1 tư thế) 53.000
139218.0099.0010Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch37.2A02.0010Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế) 47.000
139318.0099.0012Chụp Xquang xương đòn phải thẳng hoặc chếch37.2A02.0012Chụp Xquang phim > 24x30 cm (1 tư thế) 53.000
139418.0099.0012Chụp Xquang xương đòn phải thẳng37.2A02.0012Chụp Xquang phim > 24x30 cm (1 tư thế) 53.000
139518.0099.0012Chụp Xquang xương đòn phải chếch37.2A02.0012Chụp Xquang phim > 24x30 cm (1 tư thế) 53.000
139618.0099.0012Chụp Xquang xương đòn trái thẳng hoặc chếch37.2A02.0012Chụp Xquang phim > 24x30 cm (1 tư thế) 53.000
139718.0099.0012Chụp Xquang xương đòn trái thẳng37.2A02.0012Chụp Xquang phim > 24x30 cm (1 tư thế) 53.000
139818.0099.0012Chụp Xquang xương đòn trái chếch37.2A02.0012Chụp Xquang phim > 24x30 cm (1 tư thế) 53.000
139918.0100.0012Chụp Xquang khớp vai thẳng37.2A02.0012Chụp Xquang phim > 24x30 cm (1 tư thế) 53.000
140018.0100.0012Chụp Xquang khớp vai trái thẳng37.2A02.0012Chụp Xquang phim > 24x30 cm (1 tư thế) 53.000
140118.0100.0012Chụp Xquang khớp vai phải thẳng37.2A02.0012Chụp Xquang phim > 24x30 cm (1 tư thế) 53.000
140218.0100.0010Chụp Xquang khớp vai thẳng37.2A02.0010Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế) 47.000
140318.0100.0010Chụp Xquang khớp vai trái thẳng37.2A02.0010Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế) 47.000
140418.0100.0010Chụp Xquang khớp vai phải thẳng37.2A02.0010Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế) 47.000
140518.0101.0012Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch37.2A02.0012Chụp Xquang phim > 24x30 cm (1 tư thế) 53.000
140618.0101.0010Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch37.2A02.0010Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế) 47.000
140718.0101.0012Chụp Xquang khớp vai hai bên nghiêng hoặc chếch37.2A02.0012Chụp Xquang phim > 24x30 cm (1 tư thế) 53.000
140818.0101.0012Chụp Xquang khớp vai phải nghiêng hoặc chếch37.2A02.0012Chụp Xquang phim > 24x30 cm (1 tư thế) 53.000
140918.0101.0012Chụp Xquang khớp vai phải nghiêng37.2A02.0012Chụp Xquang phim > 24x30 cm (1 tư thế) 53.000
141018.0101.0012Chụp Xquang khớp vai phải chếch37.2A02.0012Chụp Xquang phim > 24x30 cm (1 tư thế) 53.000
141118.0101.0012Chụp Xquang khớp vai trái nghiêng hoặc chếch37.2A02.0012Chụp Xquang phim > 24x30 cm (1 tư thế) 53.000
141218.0101.0012Chụp Xquang khớp vai trái nghiêng37.2A02.0012Chụp Xquang phim > 24x30 cm (1 tư thế) 53.000
141318.0101.0012Chụp Xquang khớp vai trái chếch37.2A02.0012Chụp Xquang phim > 24x30 cm (1 tư thế) 53.000
141418.0102.0013Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng37.2A02.0013Chụp Xquang phim > 24x30 cm (2 tư thế) 66.000
141518.0102.0010Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng37.2A02.0010Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế) 47.000
141618.0102.0013Chụp Xquang xương bả vai hai bên thẳng nghiêng37.2A02.0013Chụp Xquang phim > 24x30 cm (2 tư thế) 66.000
141718.0102.0013Chụp Xquang xương bả vai phải thẳng nghiêng37.2A02.0013Chụp Xquang phim > 24x30 cm (2 tư thế) 66.000
141818.0102.0010Chụp Xquang xương bả vai phải thẳng37.2A02.0010Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế) 47.000
141918.0102.0010Chụp Xquang xương bả vai phải nghiêng37.2A02.0010Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế) 47.000
142018.0102.0013Chụp Xquang xương bả vai trái thẳng nghiêng37.2A02.0013Chụp Xquang phim > 24x30 cm (2 tư thế) 66.000
142118.0102.0010Chụp Xquang xương bả vai trái thẳng37.2A02.0010Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế) 47.000
142218.0102.0010Chụp Xquang xương bả vai trái nghiêng37.2A02.0010Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế) 47.000
142318.0103.0013Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng37.2A02.0013Chụp Xquang phim > 24x30 cm (2 tư thế) 66.000
142418.0103.0013Chụp Xquang xương cánh tay hai bên thẳng nghiêng37.2A02.0013Chụp Xquang phim > 24x30 cm (2 tư thế) 66.000
142518.0103.0013Chụp Xquang xương cánh tay phải thẳng nghiêng37.2A02.0013Chụp Xquang phim > 24x30 cm (2 tư thế) 66.000
142618.0103.0013Chụp Xquang xương cánh tay trái thẳng nghiêng37.2A02.0013Chụp Xquang phim > 24x30 cm (2 tư thế) 66.000
142718.0103.0011Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng37.2A02.0011Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (2 tư thế) 53.000
142818.0103.0011Chụp Xquang xương cánh tay hai bên thẳng nghiêng37.2A02.0011Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (2 tư thế) 53.000
142918.0103.0011Chụp Xquang xương cánh tay phải thẳng nghiêng37.2A02.0011Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (2 tư thế) 53.000
143018.0103.0011Chụp Xquang xương cánh tay trái thẳng nghiêng37.2A02.0011Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (2 tư thế) 53.000
143118.0104.0013Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch37.2A02.0013Chụp Xquang phim > 24x30 cm (2 tư thế) 66.000
143218.0104.0013Chụp Xquang khớp khuỷu hai bên thẳng, nghiêng hoặc chếch37.2A02.0013Chụp Xquang phim > 24x30 cm (2 tư thế) 66.000
143318.0104.0013Chụp Xquang khớp khuỷu tay phải thẳng, nghiêng hoặc chếch37.2A02.0013Chụp Xquang phim > 24x30 cm (2 tư thế) 66.000
143418.0104.0013Chụp Xquang khớp khuỷu tay trái thẳng, nghiêng hoặc chếch37.2A02.0013Chụp Xquang phim > 24x30 cm (2 tư thế) 66.000
143518.0104.0011Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch37.2A02.0011Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (2 tư thế) 53.000
143618.0104.0011Chụp Xquang khớp khuỷu hai bên thẳng, nghiêng hoặc chếch37.2A02.0011Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (2 tư thế) 53.000
143718.0104.0011Chụp Xquang khớp khuỷu tay phải thẳng, nghiêng hoặc chếch37.2A02.0011Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (2 tư thế) 53.000
143818.0104.0011Chụp Xquang khớp khuỷu tay trái thẳng, nghiêng hoặc chếch37.2A02.0011Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (2 tư thế) 53.000
143918.0105.0012Chụp Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)37.2A02.0012Chụp Xquang phim > 24x30 cm (1 tư thế) 53.000
144018.0106.0013Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng37.2A02.0013Chụp Xquang phim > 24x30 cm (2 tư thế) 66.000
144118.0106.0013Chụp Xquang xương cẳng tay hai bên thẳng nghiêng37.2A02.0013Chụp Xquang phim > 24x30 cm (2 tư thế) 66.000
144218.0106.0013Chụp Xquang xương cẳng tay phải thẳng nghiêng37.2A02.0013Chụp Xquang phim > 24x30 cm (2 tư thế) 66.000
144318.0106.0013Chụp Xquang xương cẳng tay trái thẳng nghiêng37.2A02.0013Chụp Xquang phim > 24x30 cm (2 tư thế) 66.000
144418.0106.0011Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng37.2A02.0011Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (2 tư thế) 53.000
144518.0106.0011Chụp Xquang xương cẳng tay hai bên thẳng nghiêng37.2A02.0011Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (2 tư thế) 53.000
144618.0106.0011Chụp Xquang xương cẳng tay phải thẳng nghiêng37.2A02.0011Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (2 tư thế) 53.000
144718.0106.0011Chụp Xquang xương cẳng tay trái thẳng nghiêng37.2A02.0011Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (2 tư thế) 53.000
144818.0107.0013Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch37.2A02.0013Chụp Xquang phim > 24x30 cm (2 tư thế) 66.000
144918.0107.0013Chụp Xquang xương cổ tay hai bên thẳng, nghiêng hoặc chếch37.2A02.0013Chụp Xquang phim > 24x30 cm (2 tư thế) 66.000
145018.0107.0013Chụp Xquang xương cổ tay phải thẳng, nghiêng hoặc chếch37.2A02.0013Chụp Xquang phim > 24x30 cm (2 tư thế) 66.000
145118.0107.0013Chụp Xquang xương cổ tay trái thẳng, nghiêng hoặc chếch37.2A02.0013Chụp Xquang phim > 24x30 cm (2 tư thế) 66.000
145218.0107.0011Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch37.2A02.0011Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (2 tư thế) 53.000
145318.0107.0011Chụp Xquang xương cổ tay hai bên thẳng, nghiêng hoặc chếch37.2A02.0011Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (2 tư thế) 53.000
145418.0107.0011Chụp Xquang xương cổ tay phải thẳng, nghiêng hoặc chếch37.2A02.0011Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (2 tư thế) 53.000
145518.0107.0011Chụp Xquang xương cổ tay trái thẳng, nghiêng hoặc chếch37.2A02.0011Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (2 tư thế) 53.000
145618.0108.0013Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch37.2A02.0013Chụp Xquang phim > 24x30 cm (2 tư thế) 66.000
145718.0108.0013Chụp Xquang xương bàn ngón tay hai bên thẳng, nghiêng hoặc chếch37.2A02.0013Chụp Xquang phim > 24x30 cm (2 tư thế) 66.000
145818.0108.0013Chụp Xquang xương bàn ngón tay phải thẳng, nghiêng hoặc chếch37.2A02.0013Chụp Xquang phim > 24x30 cm (2 tư thế) 66.000
145918.0108.0013Chụp Xquang xương bàn ngón tay trái thẳng, nghiêng hoặc chếch37.2A02.0013Chụp Xquang phim > 24x30 cm (2 tư thế) 66.000
146018.0109.0012Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên37.2A02.0012Chụp Xquang phim > 24x30 cm (1 tư thế) 53.000
146118.0109.0012Chụp Xquang khớp háng thẳng phải37.2A02.0012Chụp Xquang phim > 24x30 cm (1 tư thế) 53.000
146218.0109.0012Chụp Xquang khớp háng thẳng trái37.2A02.0012Chụp Xquang phim > 24x30 cm (1 tư thế) 53.000
146318.0110.0012Chụp Xquang khớp háng nghiêng37.2A02.0012Chụp Xquang phim > 24x30 cm (1 tư thế) 53.000
146418.0110.0012Chụp Xquang khớp háng nghiêng phải37.2A02.0012Chụp Xquang phim > 24x30 cm (1 tư thế) 53.000
146518.0110.0012Chụp Xquang khớp háng nghiêng trái37.2A02.0012Chụp Xquang phim > 24x30 cm (1 tư thế) 53.000
146618.0110.0010Chụp Xquang khớp háng nghiêng37.2A02.0010Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế) 47.000
146718.0110.0010Chụp Xquang khớp háng nghiêng phải37.2A02.0010Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế) 47.000
146818.0110.0010Chụp Xquang khớp háng nghiêng trái37.2A02.0010Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế) 47.000
146918.0111.0013Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng37.2A02.0013Chụp Xquang phim > 24x30 cm (2 tư thế) 66.000
147018.0111.0013Chụp Xquang xương đùi phải thẳng nghiêng37.2A02.0013Chụp Xquang phim > 24x30 cm (2 tư thế) 66.000
147118.0111.0013Chụp Xquang xương đùi trái thẳng nghiêng37.2A02.0013Chụp Xquang phim > 24x30 cm (2 tư thế) 66.000
147218.0111.0011Chụp Xquang xương đùi phải thẳng nghiêng (trẻ em)37.2A02.0011Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (2 tư thế) 53.000
147318.0111.0011Chụp Xquang xương đùi trái thẳng nghiêng (trẻ em)37.2A02.0011Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (2 tư thế) 53.000
147418.0112.0013Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch37.2A02.0013Chụp Xquang phim > 24x30 cm (2 tư thế) 66.000
147518.0112.0013Chụp Xquang khớp gối phải thẳng, nghiêng hoặc chếch37.2A02.0013Chụp Xquang phim > 24x30 cm (2 tư thế) 66.000
147618.0112.0013Chụp Xquang khớp gối trái thẳng, nghiêng hoặc chếch37.2A02.0013Chụp Xquang phim > 24x30 cm (2 tư thế) 66.000
147718.0112.0011Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch37.2A02.0011Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (2 tư thế) 53.000
147818.0112.0011Chụp Xquang khớp gối phải thẳng, nghiêng hoặc chếch37.2A02.0011Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (2 tư thế) 53.000
147918.0112.0011Chụp Xquang khớp gối trái thẳng, nghiêng hoặc chếch37.2A02.0011Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (2 tư thế) 53.000
148018.0113.0013Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè37.2A02.0013Chụp Xquang phim > 24x30 cm (2 tư thế) 66.000
148118.0113.0013Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè phải thẳng nghiêng37.2A02.0013Chụp Xquang phim > 24x30 cm (2 tư thế) 66.000
148218.0113.0013Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè trái thẳng nghiêng37.2A02.0013Chụp Xquang phim > 24x30 cm (2 tư thế) 66.000
148318.0113.0011Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè37.2A02.0011Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (2 tư thế) 53.000
148418.0113.0011Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè phải thẳng nghiêng37.2A02.0011Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (2 tư thế) 53.000
148518.0113.0011Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè trái thẳng nghiêng37.2A02.0011Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (2 tư thế) 53.000
148618.0114.0013Chụp Xquang xương cẳng chân hai bên thẳng nghiêng37.2A02.0013Chụp Xquang phim > 24x30 cm (2 tư thế) 66.000
148718.0114.0013Chụp Xquang xương cẳng chân phải thẳng nghiêng37.2A02.0013Chụp Xquang phim > 24x30 cm (2 tư thế) 66.000
148818.0114.0013Chụp Xquang xương cẳng chân trái thẳng nghiêng37.2A02.0013Chụp Xquang phim > 24x30 cm (2 tư thế) 66.000
148918.0114.0011Chụp Xquang xương cẳng chân hai bên thẳng nghiêng (trẻ em<2t)37.2A02.0011Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (2 tư thế) 53.000
149018.0114.0011Chụp Xquang xương cẳng chân phải thẳng nghiêng (trẻ em<2t)37.2A02.0011Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (2 tư thế) 53.000
149118.0114.0011Chụp Xquang xương cẳng chân trái thẳng nghiêng (trẻ em<2t)37.2A02.0011Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (2 tư thế) 53.000
149218.0115.0013Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch37.2A02.0013Chụp Xquang phim > 24x30 cm (2 tư thế) 66.000
149318.0115.0013Chụp Xquang xương cổ chân phải thẳng, nghiêng hoặc chếch37.2A02.0013Chụp Xquang phim > 24x30 cm (2 tư thế) 66.000
149418.0115.0013Chụp Xquang xương cổ chân trái thẳng, nghiêng hoặc chếch37.2A02.0013Chụp Xquang phim > 24x30 cm (2 tư thế) 66.000
149518.0115.0011Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch37.2A02.0011Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (2 tư thế) 53.000
149618.0115.0011Chụp Xquang xương cổ chân phải thẳng, nghiêng hoặc chếch37.2A02.0011Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (2 tư thế) 53.000
149718.0115.0011Chụp Xquang xương cổ chân trái thẳng, nghiêng hoặc chếch37.2A02.0011Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (2 tư thế) 53.000
149818.0116.0013Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch37.2A02.0013Chụp Xquang phim > 24x30 cm (2 tư thế) 66.000
149918.0116.0013Chụp Xquang xương bàn, ngón chân phải thẳng, nghiêng hoặc chếch37.2A02.0013Chụp Xquang phim > 24x30 cm (2 tư thế) 66.000
150018.0116.0013Chụp Xquang xương bàn, ngón chân trái thẳng, nghiêng hoặc chếch37.2A02.0013Chụp Xquang phim > 24x30 cm (2 tư thế) 66.000
150118.0116.0011Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch37.2A02.0011Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (2 tư thế) 53.000
150218.0116.0011Chụp Xquang xương bàn, ngón chân phải thẳng, nghiêng hoặc chếch37.2A02.0011Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (2 tư thế) 53.000
150318.0116.0011Chụp Xquang xương bàn, ngón chân trái thẳng, nghiêng hoặc chếch37.2A02.0011Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (2 tư thế) 53.000
150418.0117.0011Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng37.2A02.0011Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (2 tư thế) 53.000
150518.0119.0012Chụp Xquang ngực thẳng37.2A02.0012Chụp Xquang phim > 24x30 cm (1 tư thế) 53.000
150618.0119.0012Chụp Xquang tim phổi thẳng, nghiêng phải37.2A02.0012Chụp Xquang phim > 24x30 cm (1 tư thế) 53.000
150718.0119.0012Chụp Xquang tim phổi thẳng, nghiêng trái37.2A02.0012Chụp Xquang phim > 24x30 cm (1 tư thế) 53.000
150818.0119.0012Chụp Xquang tim phổi thẳng37.2A02.0012Chụp Xquang phim > 24x30 cm (1 tư thế) 53.000
150918.0119.0012Chụp Xquang tim phổi nghiêng phải37.2A02.0012Chụp Xquang phim > 24x30 cm (1 tư thế) 53.000
151018.0119.0012Chụp Xquang tim phổi nghiêng trái37.2A02.0012Chụp Xquang phim > 24x30 cm (1 tư thế) 53.000
151118.0119.0012Chụp Xquang tim phổi chếch phải37.2A02.0012Chụp Xquang phim > 24x30 cm (1 tư thế) 53.000
151218.0119.0012Chụp Xquang tim phổi chếch trái37.2A02.0012Chụp Xquang phim > 24x30 cm (1 tư thế) 53.000
151318.0119.0010Chụp Xquang tim phổi thẳng, nghiêng phải (trẻ em<10t)37.2A02.0010Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế) 47.000
151418.0119.0010Chụp Xquang tim phổi thẳng, nghiêng trái (trẻ em<10t)37.2A02.0010Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế) 47.000
151518.0119.0010Chụp Xquang tim phổi thẳng (trẻ em<10t)37.2A02.0010Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế) 47.000
151618.0119.0010Chụp Xquang tim phổi nghiêng phải (trẻ em<10t)37.2A02.0010Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế) 47.000
151718.0119.0010Chụp Xquang tim phổi nghiêng trái (trẻ em<10t)37.2A02.0010Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế) 47.000
151818.0119.0010Chụp Xquang tim phổi chếch phải (trẻ em<10t)37.2A02.0010Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế) 47.000
151918.0119.0010Chụp Xquang tim phổi chếch trái (trẻ em<10t)37.2A02.0010Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế) 47.000
152018.0120.0012Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên37.2A02.0012Chụp Xquang phim > 24x30 cm (1 tư thế) 53.000
152118.0120.0012Chụp Xquang ngực nghiêng phải37.2A02.0012Chụp Xquang phim > 24x30 cm (1 tư thế) 53.000
152218.0120.0012Chụp Xquang ngực nghiêng trái37.2A02.0012Chụp Xquang phim > 24x30 cm (1 tư thế) 53.000
152318.0120.0012Chụp Xquang ngực chếch phải37.2A02.0012Chụp Xquang phim > 24x30 cm (1 tư thế) 53.000
152418.0120.0012Chụp Xquang ngực chếch trái37.2A02.0012Chụp Xquang phim > 24x30 cm (1 tư thế) 53.000
152518.0121.0013Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng37.2A02.0013Chụp Xquang phim > 24x30 cm (2 tư thế) 66.000
152618.0122.0013Chụp Xquang khớp ức đòn hai bên thẳng chếch37.2A02.0013Chụp Xquang phim > 24x30 cm (2 tư thế) 66.000
152718.0122.0010Chụp Xquang khớp ức đòn hai bên thẳng37.2A02.0010Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế) 47.000
152818.0122.0010Chụp Xquang khớp ức đòn hai bên chếch37.2A02.0010Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế) 47.000
152918.0122.0013Chụp Xquang khớp ức đòn phải thẳng chếch37.2A02.0013Chụp Xquang phim > 24x30 cm (2 tư thế) 66.000
153018.0122.0010Chụp Xquang khớp ức đòn phải thẳng37.2A02.0010Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế) 47.000
153118.0122.0010Chụp Xquang khớp ức đòn phải chếch37.2A02.0010Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế) 47.000
153218.0122.0013Chụp Xquang khớp ức đòn trái thẳng chếch37.2A02.0013Chụp Xquang phim > 24x30 cm (2 tư thế) 66.000
153318.0122.0010Chụp Xquang khớp ức đòn trái thẳng37.2A02.0010Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế) 47.000
153418.0122.0010Chụp Xquang khớp ức đòn trái chếch37.2A02.0010Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế) 47.000
153518.0123.0012Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn37.2A02.0012Chụp Xquang phim > 24x30 cm (1 tư thế) 53.000
153618.0124.0016Chụp Xquang thực quản cổ nghiêng37.2A02.0016Chụp thực quản có uống thuốc cản quang 98.000
153718.0125.0012Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng37.2A02.0012Chụp Xquang phim > 24x30 cm (1 tư thế) 53.000
153818.0125.0012Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng37.2A02.0012Chụp Xquang phim > 24x30 cm (1 tư thế) 53.000
153918.0125.0012Chụp Xquang bụng không chuẩn bị nghiêng37.2A02.0012Chụp Xquang phim > 24x30 cm (1 tư thế) 53.000
154018.0125.0012Chụp Xquang hệ tiết niệu không chuẩn bị37.2A02.0012Chụp Xquang phim > 24x30 cm (1 tư thế) 53.000
154118.0125.0010Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng (trẻ em < 6 tuổi)37.2A02.0010Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế) 47.000
154218.0125.0010Chụp Xquang bụng không chuẩn bị nghiêng (trẻ em < 6 tuổi)37.2A02.0010Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế) 47.000
154318.0125.0010Chụp Xquang hệ tiết niệu không chuẩn bị (trẻ em < 6 tuổi)37.2A02.0010Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế) 47.000
154418.0133.0019Chụp Xquang đường mật qua KehrT337.2A02.0019Chụp mật qua Kehr 225.000
154518.0140.0020Chụp Xquang niệu đồ tĩnh mạch (UIV)T337.2A02.0020Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) 524.000
154618.0609.0170Sinh thiết hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âmT137.8B00.0170Sinh thiết vú/ tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm 808.000
154718.0611.0170Sinh thiết phần mềm dưới hướng dẫn siêu âmT137.8B00.0170Sinh thiết vú/ tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm 808.000
154818.0620.0087Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âmT137.8B00.0087Chọc hút hạch/ u/ áp xe/ các tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm 145.000
154918.0622.0085Chọc nang tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âmT137.8B00.0085Chọc hút dịch điều trị u nang giáp dưới hướng dẫn của siêu âm 214.000
155020.0007.0000Nội soi cầm máu mũiT230.PL1.394Nội soi cầm máu mũi không sử dụng Meroxeo (1 bên) 113.000
155120.0007.0000Nội soi cầm máu mũi30.PL1.395Nội soi cầm máu mũi có sử dụng Meroxeo (1 bên) 188.000
155220.0008.0932Nội soi mũi hoặc vòm hoặc họng có sinh thiếtT237.8D08.0932Nội soi sinh thiết vòm mũi họng gây tê 500.000
155320.0010.0990Nội soi thanh quản ống mềm chẩn đoánT137.8D08.0990Soi thanh khí phế quản bằng ống mềm 200.000
155420.0013.0933Nội soi tai mũi họng037.8D08.0933Nội soi Tai Mũi Họng 202.000
155520.0068.0500Nội soi thực quản-dạ dày, lấy dị vậtT137.8D05.0500Lấy dị vật ống tiêu hoá qua nội soi 1.678.000 1724/qd-byt
155620.0079.0134Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng kết hợp sinh thiếtT137.8B00.0134Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm có sinh thiết. 410.000
155720.0080.0135Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràngT237.8B00.0135Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm không sinh thiết 231.000
155820.0081.0137Nội soi đại tràng sigmaT237.8B00.0137Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết 287.000
155920.0082.0139Soi trực tràngT337.8B00.0139Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết 179.000
156021.0004.1790Đo chỉ số ABI (chỉ số cổ chân/cánh tay)037.3F00.1790Đo chỉ số ABI (Chỉ số cổ chân/cánh tay) 67.800
156121.0009.1799Đo lưu huyết não37.3F00.1799Lưu huyết não 40.600
156221.0014.1778Điện tim thường037.3F00.1778Điện tâm đồ 45.900
156321.0040.1777Ghi điện não đồ thông thường037.3F00.1777Điện não đồ 69.600
156421.0051.0000Test hơi thở tìm vi khuẩn HP bằng C13, C14T330.PL1.1185Vi khuẩn chỉ 19.000
156521.0101.0069Đo mật độ xương bằng máy siêu âm037.2A05.0069Đo mật độ xương 1 vị trí 79.500
156621.0102.0070Đo mật độ xương bằng phương pháp DEXA037.2A05.0070Đo mật độ xương 2 vị trí 139.000
156721.0122.1800Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống 2 mẫu không định lượng Insulin037.3F00.1800Nghiệm pháp dung nạp glucose cho bệnh nhân thường 128.000
156822.0001.1352Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động037.1E01.1352Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng máy bán tự động, tự động 61.600
156922.0005.1354Thời gian thromboplastin một phần hoạt hoá (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (Tên khác: TCK) bằng máy tự động037.1E01.1354Thời gian thromboplastin hoạt hoá từng phần (APTT) 39.200
157022.0011.1254Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy tự động037.1E01.1254Định lượng yếu tố I (fibrinogen) 54.800
157122.0015.1308Nghiệm pháp rượu (Ethanol test)037.1E01.1308Nghiệm pháp rượu (nghiệm pháp Ethanol) 28.000
157222.0017.1310Nghiệm pháp Von-Kaulla037.1E01.1310Nghiệm pháp von-Kaulla 50.400
157322.0019.1348Thời gian máu chảy phương pháp DukeT337.1E01.1348Thời gian máu chảy/(phương pháp Duke) 12.300
157422.0020.1347Thời gian máu chảy phương pháp IvyT337.1E01.1347Thời gian máu chảy (phương pháp Ivy) 47.000
157522.0021.1219Co cục máu đông (Tên khác: Co cục máu)037.1E01.1219Co cục máu đông 14.500
157622.0117.1503Định lượng sắt huyết thanh037.1E03.1503Định lượng Sắt huyết thanh hoặc Mg ++ huyết thanh 31.800
157722.0120.1370Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)037.1E01.1370Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm tự động 39.200
157822.0121.1369Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)037.1E01.1369Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm laser 44.800
157922.0123.1297Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)037.1E01.1297Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công) 63.800
158022.0125.1298Huyết đồ (bằng máy đếm laser)037.1E01.1298Huyết đồ (sử dụng máy đếm tự động) 67.200
158122.0134.1296Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công)037.1E01.1296Hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công) 25.700
158222.0138.1362Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công)037.1E01.1362Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng phương pháp thủ công 35.800
158322.0140.1360Tìm giun chỉ trong máu037.1E01.1360Tìm ấu trùng giun chỉ trong máu 33.600
158422.0142.1304Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)037.1E01.1304Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) 22.400
158522.0143.1303Máu lắng (bằng máy tự động)037.1E01.1303Máu lắng (bằng máy tự động) 33.600
158622.0149.1594Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công)037.1E03.1594Tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adis 42.400
158722.0152.1609Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng phương pháp thủ công037.1E03.1609Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tuỷ, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) 55.100
158822.0153.0000Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tuỷ, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng máy phân tích huyết học tự động13.PL3.0346Tế bào dịch màng (phổi, bụng, tim, khớp) có đếm số lượng tế bào 60.000
158922.0160.1345Thể tích khối hồng cầu (hematocrit) bằng máy ly tâm37.1E01.1345Thể tích khối hồng cầu (Hematocrit) 16.800
159022.0163.1412Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng phương pháp thủ công)037.1E01.1412Xét nghiệm số lượng tiểu cầu (thủ công) 33.600
159122.0267.1294Hiệu giá kháng thể tự nhiên chống A, B (Kỹ thuật ống nghiệm)037.1E01.1294Hiệu giá kháng thể tự nhiên chống A, B/ Hiệu giá kháng thể bất thường 30-50) 39.200
159222.0268.1330Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 220C (Kỹ thuật ống nghiệm)37.1E01.1330Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22OC (kỹ thuật ống nghiệm) 28.000
159322.0274.1326Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật ống nghiệm)37.1E01.1326Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật ống nghiệm) 72.600
159422.0279.1269Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật ống nghiệm)037.1E01.1269Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy 38.000
159522.0280.1269Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật phiến đá)037.1E01.1269Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy 38.000
159622.0283.1269Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật trên giấy)037.1E01.1269Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy 38.000
159722.0284.1270Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật trên thẻ)037.1E01.1270Định nhóm máu hệ ABO bằng thẻ định nhóm máu 56.000
159822.0285.1267Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu037.1E01.1267Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần: khối hồng cầu, khối bạch cầu 22.400
159922.0286.1268Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương037.1E01.1268Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền: chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương 20.100
160022.0287.1272Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu037.1E01.1272Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, bạch cầu 44.800
160122.0288.1271Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương037.1E01.1271Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương 28.000
160222.0291.1280Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật ống nghiệm)037.1E01.1280Định nhóm máu hệ Rh(D) bằng phương pháp ống nghiệm, phiến đá 30.200
160322.0292.1280Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật phiến đá)37.1E01.1280Định nhóm máu hệ Rh(D) bằng phương pháp ống nghiệm, phiến đá 30.200
160422.0304.1306Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (Kỹ thuật ống nghiệm)37.1E01.1306Nghiệm pháp Coombs gián tiếp hoặc trực tiếp (bằng một trong các phương pháp: ống nghiệm, Gelcard/ Scangel); 78.400
160522.0308.1306Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (Kỹ thuật ống nghiệm)037.1E01.1306Nghiệm pháp Coombs gián tiếp hoặc trực tiếp (bằng một trong các phương pháp: ống nghiệm, Gelcard/ Scangel); 78.400
160622.0457.0000Lấy máu toàn phần từ người hiến máu30.PL2.0055Lọc máu toàn phần từ người hiến máu 107.000
160722.0502.1267Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu37.1E01.1267Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần: khối hồng cầu, khối bạch cầu 22.400
160822.9000.1349Thời gian máu đông37.1E01.1349Thời gian máu đông 12.300
160923.0003.1494Định lượng Acid Uric [Máu]37.1E03.1494Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase,…(mỗi chất) 21.200
161023.0007.1494Định lượng Albumin [Máu]37.1E03.1494Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase,…(mỗi chất) 21.200
161123.0009.1494Đo hoạt độ Amylase [Máu]37.1E03.1494Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase,…(mỗi chất) 21.200
161223.0018.1457Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) [Máu]37.1E03.1457Alpha FP (AFP) 90.100
161323.0019.1493Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]37.1E03.1493Định lượng Bilirubin toàn phần hoặc trực tiếp; các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT… 21.200
161423.0020.1493Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]37.1E03.1493Định lượng Bilirubin toàn phần hoặc trực tiếp; các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT… 21.200
161523.0024.1464Định lượng bhCG (Beta human Chorionic Gonadotropins) [Máu]37.1E03.1464Beta - HCG 84.800
161623.0025.1493Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]37.1E03.1493Định lượng Bilirubin toàn phần hoặc trực tiếp; các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT… 21.200
161723.0026.1493Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]37.1E03.1493Định lượng Bilirubin toàn phần hoặc trực tiếp; các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT… 21.200
161823.0027.1493Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]37.1E03.1493Định lượng Bilirubin toàn phần hoặc trực tiếp; các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT… 21.200
161923.0029.1473Định lượng Calci toàn phần [Máu]37.1E03.1473Calci 12.700
162023.0032.1468Định lượng CA¹²⁵ (cancer antigen 125) [Máu]37.1E03.1468CA 125 137.000
162123.0034.1469Định lượng CA 15 - 3 (Cancer Antigen 15- 3) [Máu]37.1E03.1469CA 15 - 3 148.000
162223.0040.1507Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE) [Máu]37.1E03.1507Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE) 26.500
162323.0041.1506Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)37.1E03.1506Định lượng Tryglyceride hoặc Phospholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholesterol toàn phần hoặc HDL-Cholesterol hoặc LDL - Cholesterol 26.500
162423.0042.1482Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) [Máu]37.1E03.1482CPK 26.500
162523.0043.1478Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase) [Máu]37.1E03.1478CK-MB 37.100
162623.0050.1484Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) [Máu]37.1E03.1484CRP hs 53.000
162723.0051.1494Định lượng Creatinin (máu)37.1E03.1494Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase,…(mỗi chất) 21.200
162823.0058.1487Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu]37.1E03.1487Điện giải đồ (Na, K, CL) 28.600
162923.0068.1561Định lượng FT3 (Free Triiodothyronine) [Máu]37.1E03.1561T3/FT3/T4/FT4 (1 loại) 63.600
163023.0069.1561Định lượng FT4 (Free Thyroxine) [Máu]37.1E03.1561T3/FT3/T4/FT4 (1 loại) 63.600
163123.0075.1494Định lượng Glucose [Máu]37.1E03.1494Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase,…(mỗi chất) 21.200
163223.0076.1494Định lượng Globulin [Máu]37.1E03.1494Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase,…(mỗi chất) 21.200
163323.0077.1518Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase)37.1E03.1518Gama GT 19.000
163423.0083.1523Định lượng HbA1c [Máu]37.1E03.1523HbA1C 99.600
163523.0084.1506Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol)37.1E03.1506Định lượng Tryglyceride hoặc Phospholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholesterol toàn phần hoặc HDL-Cholesterol hoặc LDL - Cholesterol 26.500
163623.0111.1534Đo hoạt độ LDH ( Lactat dehydrogenase)37.1E03.1534LDH 26.500
163723.0112.1506Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol)37.1E03.1506Định lượng Tryglyceride hoặc Phospholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholesterol toàn phần hoặc HDL-Cholesterol hoặc LDL - Cholesterol 26.500
163823.0133.1494Định lượng Protein toàn phần [Máu]37.1E03.1494Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase,…(mỗi chất) 21.200
163923.0138.1554Định lượng PSA tự do (Free prostate-Specific Antigen)37.1E03.1554PSA tự do (Free prostate-Specific Antigen) 84.800
164023.0143.1503Định lượng Sắt [Máu]37.1E03.1503Định lượng Sắt huyết thanh hoặc Mg ++ huyết thanh 31.800
164123.0158.1506Định lượng Triglycerid [Máu]37.1E03.1506Định lượng Tryglyceride hoặc Phospholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholesterol toàn phần hoặc HDL-Cholesterol hoặc LDL - Cholesterol 26.500
164223.0159.1569Định lượng Troponin T37.1E03.1569Troponin T/I 74.200
164323.0166.1494Định lượng Urê [Máu]37.1E03.1494Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase,…(mỗi chất) 21.200
164423.0174.0000Định lượng Amphetamine30.PL1.1229Amphetamin (định tính) 38.000
164523.0175.1576Đo hoạt độ Amylase37.1E03.1576Amylase niệu 37.100
164623.0187.1593Định lượng Glucose37.1E03.1593Protein niệu hoặc đường niệu định lượng 13.700
164723.0194.1589Định tính Morphin (test nhanh)37.1E03.1589Opiate định tính 42.400
164823.0205.1598Định lượng Ure37.1E03.1598Ure hoặc Axit Uric hoặc Creatinin niệu 15.900
164923.0206.1596Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)37.1E03.1596Tổng phân tích nước tiểu 37.100
165023.0208.1605Định lượng Glucose37.1E03.1605Glucose dịch 12.700
165123.0210.1607Định lượng Protein37.1E03.1607Protein dịch 10.600
165223.0213.1494Đo hoạt độ Amylase37.1E03.1494Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase,…(mỗi chất) 21.200
165323.0214.1493Định lượng Bilirubin toàn phần37.1E03.1493Định lượng Bilirubin toàn phần hoặc trực tiếp; các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT… 21.200
165423.0215.1506Định lượng Cholesterol toàn phần37.1E03.1506Định lượng Tryglyceride hoặc Phospholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholesterol toàn phần hoặc HDL-Cholesterol hoặc LDL - Cholesterol 26.500
165523.0217.1605Định lượng Glucose37.1E03.1605Glucose dịch 12.700
165623.0219.1494Định lượng Protein37.1E03.1494Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase,…(mỗi chất) 21.200
165723.0220.1608Phản ứng Rivalta37.1E03.1608Rivalta 8.400
165823.0221.1506Định lượng Triglycerid37.1E03.1506Định lượng Tryglyceride hoặc Phospholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholesterol toàn phần hoặc HDL-Cholesterol hoặc LDL - Cholesterol 26.500
165924.0001.1714Vi khuẩn nhuộm soi37.1E04.1714Vi khuẩn nhuộm soi 65.500
166024.0016.1712Vi hệ đường ruột37.1E04.1712Vi hệ đường ruột 28.700
166124.0017.1714AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen37.1E04.1714Vi khuẩn nhuộm soi 65.500
166224.0060.1627Chlamydia test nhanh37.1E04.1627Chlamydia test nhanh 69.000
166324.0117.1646HBsAg test nhanh37.1E04.1646HBsAg (nhanh) 51.700
166424.0127.1643HBcAb test nhanh37.1E04.1643HBeAb test nhanh 57.500
166524.0130.1645HBeAg test nhanh37.1E04.1645HBeAg test nhanh 57.500
166624.0169.1616HIV Ab test nhanh37.1E04.1616Anti-HIV (nhanh) 51.700
166724.0225.1627EV71 IgM/IgG test nhanh37.1E04.1627Chlamydia test nhanh 69.000
166824.0243.1671Influenza virus A, B test nhanh37.1E04.1671Influenza virus A, B test nhanh 164.000
166924.0249.1697Rotavirus test nhanh37.1E04.1697Rotavirus Ag test nhanh 172.000
167024.0254.1701Rubella virus Ab test nhanh37.1E04.1701Rubella virus Ab test nhanh 144.000
167124.0263.1665Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi37.1E04.1665Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi trực tiếp 36.800
167224.0264.1664Hồng cầu trong phân test nhanh37.1E04.1664Hồng cầu trong phân test nhanh 63.200
167324.0265.1674Đơn bào đường ruột soi tươi37.1E04.1674Ký sinh trùng/ Vi nấm soi tươi 40.200
167424.0266.1674Đơn bào đường ruột nhuộm soi37.1E04.1674Ký sinh trùng/ Vi nấm soi tươi 40.200
167524.0267.1674Trứng giun, sán soi tươi37.1E04.1674Ký sinh trùng/ Vi nấm soi tươi 40.200
167624.0268.1674Trứng giun soi tập trung37.1E04.1674Ký sinh trùng/ Vi nấm soi tươi 40.200
167724.0291.1720Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) Ag test nhanh37.1E04.1720Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng test nhanh 230.000
167824.0317.1674Trichomonas vaginalis soi tươi37.1E04.1674Ký sinh trùng/ Vi nấm soi tươi 40.200
167924.0318.1674Trichomonas vaginalis nhuộm soi37.1E04.1674Ký sinh trùng/ Vi nấm soi tươi 40.200
168024.0319.1674Vi nấm soi tươi37.1E04.1674Ký sinh trùng/ Vi nấm soi tươi 40.200
168124.0321.1674Vi nấm nhuộm soi37.1E04.1674Ký sinh trùng/ Vi nấm soi tươi 40.200
168227.0075.0125Phẫu thuật nội soi xử trí tràn máu, tràn khí màng phổiP137.8B00.0125Nội soi màng phổi, sinh thiết màng phổi 5.760.000
168327.0187.0583Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừaP237.8D05.0583Phẫu thuật loại II (Ngoại khoa) 1.793.000
168427.0188.0583Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa + rửa bụngP237.8D05.0583Phẫu thuật loại II (Ngoại khoa) 1.793.000
168527.0190.0459Phẫu thuật nội soi điều trị áp xe ruột thừa trong ổ bụngP137.8D05.0459Phẫu thuật cắt ruột thừa 2.460.000
168627.0191.0459Phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc do viêm ruột thừaP137.8D05.0459Phẫu thuật cắt ruột thừa 2.460.000
168727.0273.0473Phẫu thuật nội soi cắt túi mậtP137.8D05.0473Phẫu thuật nội soi cắt túi mật 2.958.000
168827.0274.1196Phẫu thuật nội soi mở túi mật ra daP137.8D12.1196Phẫu thuật loại I (Nội soi) 2.061.000
168927.0368.0000Nội soi niệu quản để đặt thông JJ hoặc rút thông JJP330.PL1.816Mởrộng niệu quản qua nội soi 1.710.000
169027.0390.0000Nội soi gắp sỏi bàng quangP230.PL1.642Lấy sỏi bàng quang 950.000
169127.0391.0440Nội soi bàng quang tán sỏiP237.8D05.0440Tán sỏi qua nội soi (sỏi thận/ sỏi niệu quản/ sỏi bàng quang) 1.253.000
169227.0396.0433Cắt u phì đại lành tính tuyến tiền liệt qua nội soiP137.8D05.0433Phẫu thuật cắt tuyến tiền liệt qua nội soi 3.809.000
169327.0413.0695Phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy dụng cụ tránh thaiP137.8D06.0695Phẫu thuật nội soi lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng 5.352.000
169427.0414.1196Phẫu thuật nội soi cắt khối chửa ngoài tử cungP137.8D12.1196Phẫu thuật loại I (Nội soi) 2.061.000
169527.0417.0697Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán trong phụ khoaP237.8D06.0697Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán các bệnh lý phụ khoa 4.791.000
169627.0421.0687Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cungP137.8D06.0687Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung 5.944.000
169727.0422.0688Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polypeP137.8D06.0688Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ; polip; tách dính; cắt vách ngăn; lấy dị vật 5.386.000
169827.0429.0690Phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung ở bệnh nhân GEUP137.8D06.0690Phẫu thuật nội soi cắt tử cung 5.742.000
169927.0432.0689Phẫu thuật nội soi u buồng trứng trên bệnh nhân có thaiP137.8D06.0689Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ 4.899.000
170027.0433.0689Cắt u buồng trứng qua nội soiP137.8D06.0689Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ 4.899.000
170127.0434.0689Phẫu thuật nội soi u nang buồng trứngP137.8D06.0689Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ 4.899.000
170227.0437.1197Thông vòi tử cung qua nội soiP237.8D12.1197Phẫu thuật loại II (Nội soi) 1.400.000
170328.0016.1136Tạo hình khuyết da đầu bằng vạt da tại chỗP137.8D10.1136Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền điều trị vết thương, sẹo 4.533.000
170428.0033.0773Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắtP337.8D07.0773Khâu vết thương phần mềm, tổn thương vùng mắt 879.000
170528.0034.0000Khâu da miP313.PL3.216Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây tê 280.000
170628.0034.0000Khâu da miP313.PL3.217Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây mê 840.000
170728.0066.0575Phẫu thuật ghép da tự thân vùng mi mắtP237.8D05.0575Phẫu thuật vá da nhỏ diện tích < 10 cm2 2.689.000
170828.0148.0000Phẫu thuật tạo hình thu nhỏ vành taiP230.PL1.873Tạo hình vành tai 1.710.000
170928.0151.0000Phẫu thuật tạo hình cắt bỏ vành tai thừaP330.PL1.873Tạo hình vành tai 1.710.000
171028.0156.0000Phẫu thuật tạo hình sẹo bỏng vành taiP130.PL1.812Tạo hình thẩm mỹ vành tai, cánh mũi, mímắt... điều trịdi chứng bỏng 1.710.000
171128.0161.0576Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổP337.8D05.0576Phẫu thuật vết thương phần mềm/ rách da đầu 2.531.000
171228.0162.0576Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chứcP337.8D05.0576Phẫu thuật vết thương phần mềm/ rách da đầu 2.531.000
171328.0163.0216Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giảnT237.8B00.0216Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < l0 cm 172.000
171428.0176.1076Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặtP137.8D09.1076Phẫu thuật khâu phục hồi vết thương phần mềm vùng hàm mặt, có tổn thương tuyến, mạch, thần kinh. 2.801.000
171528.0197.0000Phẫu thuật cắt u da mặt lành tínhP330.PL1.528Cắt u nhỏ lành tính phần mềm vùng hàm mặt (gây mê nội khí quản) 1.425.000
171628.0200.0573Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt da tại chỗP237.8D05.0573Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền 3.167.000
171728.0217.1059Cắt u máu vùng đầu mặt cổP137.8D09.1059Phẫu thuật cắt u bạch mạch lớn vùng hàm mặt 2.935.000
171828.0225.1049Cắt u phần mềm vùng cổP337.8D09.1049Cắt u nhỏ lành tính phần mềm vùng hàm mặt (gây mê nội khí quản) 2.507.000
171928.0227.0834Cắt u sắc tố vùng hàm mặtP237.8D07.0834Phẫu thuật u có vá da tạo hình 1.200.000
172028.0264.0653Phẫu thuật cắt bỏ u xơ vúP337.8D06.0653Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú, cắt u vú lành tính 2.753.000
172128.0265.0653Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú phụP337.8D06.0653Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú, cắt u vú lành tính 2.753.000
172228.0266.0653Phẫu thuật cắt bỏ vú thừaP237.8D06.0653Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú, cắt u vú lành tính 2.753.000
172328.0269.0000Phẫu thuật cắt vú to ở đàn ôngP230.PL1.919Phẫu thuật vú phì đại ở nam giới (gynecomastia) 950.000
172428.0337.0559Nối gân gấpP237.8D05.0559Phẫu thuật nối gân/ kéo dài gân (tính 1 gân ) 2.828.000
172528.0340.0559Nối gân duỗiP137.8D05.0559Phẫu thuật nối gân/ kéo dài gân (tính 1 gân ) 2.828.000
172628.0341.0559Gỡ dính gânP237.8D05.0559Phẫu thuật nối gân/ kéo dài gân (tính 1 gân ) 2.828.000
172728.0352.1091Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuậtP337.8D09.1091Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết hợp xương một bên 2.528.000
Thẻ:
Chia sẻ: